1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

tuan 34 - so 6 - tiet 101 - Chủ đề Biểu đồ- Lan Anh

16 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tỉ số phần trăm của số HS đạt hạnh kiểm tốt, hạnh kiểm khá, hạnh kiểm trung bình so với số HS toàn trường.. 7 12.[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu qui tắc tìm tỉ số phần trăm của hai số a và b

Áp dụng: Tìm tỉ số phần trăm của hai số:

a= và b =

HS2: Một trường có 800 học sinh Số học sinh đạt

hạnh kiểm tốt là 480 em, số học sinh đạt hạnh kiểm khá bằng số học sinh đạt hạnh kiểm tốt, còn lại là học sinh đạt hạnh kiểm trung bình Tính học sinh

đạt hạnh kiểm khá, hạnh kiểm trung bình

3 2 7

13 1 21

7 12

Trang 2

0 20 42,4

57,6

Thành thị Nụng thụn

Hà nội

(Số liệu điều tra ngày 1/4/1999)

Biểu đồ biểu thị số dân thành

thị,

số dân nông thôn của thành phố

Hà Nội

%

Số dân

Trang 3

76,52%

nụng thụn

23,48%

thành thị

Biểu đồ biểu thị Số dân

thành thị, số dân nông thôn

trên tổng số dân cả n ớc

Nông thôn Thành thị

(Số liệu điều tra ngày 1/4/1999)

Cả nước

Trang 4

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

Ví dụ: Một trường có 800 học sinh Số học sinh

đạt hạnh kiểm tốt là 480 em, số học sinh đạt hạnh kiểm khá bằng số học sinh đạt hạnh kiểm tốt, còn lại là học sinh đạt hạnh kiểm trung bình

a Tính số học sinh hạnh kiểm khá, hạnh kiểm trung bình

b Tính tỉ số phần trăm của số HS đạt hạnh kiểm tốt, hạnh kiểm khá, hạnh kiểm trung bình so với số HS toàn trường

7 12

Giải:

a Số HS đạt hạnh kiểm khá là:

(em)

Số HS đạt hạnh kiểm trung bình

là: 800 – (480 + 280) = 40 (em)

7

12

b Tỉ số phần trăm của số HS đạt

HK tốt so với HS toàn trường là:

Tỉ số phần trăm của s ố HS đạt HK

khá so với HS toàn trường là:

Tỉ số phần trăm của số HS đạt HK

trung bình so với HS toàn trường

là: 100% -(60% + 35%) = 5%

480.100 % 60%

280.100 % 35%

Trang 5

0 20 42,4

Nụng thụn

(Số liệu điều tra ngày 1/4/1999)

%

Số dân

Trục thẳng đứng

biểu thị số phần

trăm

Trục nằm ngang

biểu thị các loại số

dân

Biểu đồ biểu thị số dân thành thị,

số dân nông thôn của thành phố Hà

Nội

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

Trang 6

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

Ví dụ:

HK Tốt: 60%

HK Khá: 35%

HK Trung bình: 5%

10 20 30 40 50 60

Các loại hạnh kiểm

Tốt Khá Trung bình

35

5 0

Trang 7

76,52%

nụng thụn

23,48%

thành thị

Nông thôn Thành thị

Biểu đồ biểu thị Số dân thành thị, số dân nông thôn trên tổng

số dân cả n ớc

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

Vớ dụ:

HK Tốt: 60%

HK Khỏ: 35%

HK Trung bỡnh: 5%

a.Biểu đồ phần trăm dạng cột

b.Biểu đồ phần trăm dạng ụ vuụng

Trang 8

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

Ví dụ:

HK Tốt: 60%

HK Khá: 35%

HK Trung bình: 5%

b Biểu đồ phần trăm dạng ô

vuông

Trang 9

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

Ví dụ:

HK Tốt: 60%

HK Khá: 35%

HK Trung bình: 5%

b Biểu đồ phần trăm dạng ô

Trang 10

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

Ví dụ:

HK Tốt: 60%

HK Khá: 35%

HK Trung bình: 5%

b Biểu đồ phần trăm dạng ô

35% Khá

Trang 11

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

Ví dụ:

HK Tốt: 60%

HK Khá: 35%

HK Trung bình: 5%

b Biểu đồ phần trăm dạng ô

35% Khá

5% TB

Trang 12

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

b Biểu đồ phần trăm dạng ô

vuông

2 Ví dụ

Để đi từ nhà đến trường, trong số

40 học sinh lớp 6B có 6 bạn đi xe buýt, 15 bạn đi xe đạp, số còn lại

đi bộ Hãy tính tỉ số phần trăm số học sinh lớp 6B đi xe buýt, xe

đạp, đi bộ so với số học sinh cả lớp rồi biểu diễn bằng biểu đồ cột.

(? SGK-61) Giải:

Số HS đi xe buýt chiếm:

(số HS cả lớp)

Số HS đi xe đạp chiếm:

(số HS cả lớp)

Số HS đi bộ chiếm:

100% - (15% + 37,5) = 47,5%

(số HS cả lớp)

6.100 % 15%

15.100 % 37,5%

Trang 13

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

b Biểu đồ phần trăm dạng ô

vuông

2 Ví dụ (? SGK-61)

Giải:

Số HS đi xe buýt chiếm:

(số HS cả lớp)

Số HS đi xe đạp chiếm:

(số HS cả lớp)

Số HS đi bộ chiếm:

100% - (15% + 37,5) = 47,5%

(số HS cả lớp)

6.100 % 15%

15.100 % 37,5%

Biểu đồ biểu thị số HS lớp 6B đi xe buýt, xe đạp, đi bộ đến trường

Số học sinh

50 40 30

0

20 10 15

37,5 Đi xe đạp

47,5

Đi xe buýt

Đi bộ

Trang 14

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

b Biểu đồ phần trăm dạng ụ

vuụng

2 Vớ dụ (? SGK-61)

Hướng dẫn về nhà:

Tìm hiểu các biểu đồ phần trăm phản ánh mức tăng tr ởng của các ngành kinh tế, các thành tựu

văn hoá, giáo dục.

Rèn luyện kỹ năng tính

tỷ số phần trăm.

Làm các bài tập còn lại trong sách giáo khoa, sách bài tập.

Trang 15

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

b Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông

2 Ví dụ (? SGK-61)

Loại điểm

50

40

32 30

10

20

8

0

10

8 9 7

6

3 Bài tập 150 (SGK – 61)

Điểm kiểm tra toán của lớp 6C

đều trên trung bình và được biểu

diễn như hình 16.

a Có bao nhiêu phần trăm bài đạt

điểm 10?

b Loại điểm nào nhiều nhất?

Chiếm bao nhiêu phần trăm?

c Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là bao

nhiêu phần trăm?

d Tính tổng số bài kiểm tra toán

của lớp 6C biêt rằng có 16 bài đạt

điểm 6.

Hình 16

Trang 16

Tiết 101 Bài 17 – BIỂU ĐỒ PHẦN TRĂM

1.Biểu đồ phần trăm

a Biểu đồ phần trăm dạng cột

b Biểu đồ phần trăm dạng ô vuông

2 Ví dụ (? SGK-61)

Loại điểm

50

40

32 30

10

20

8

0

10

8 9 7

6

3 Bài tập 150 (SGK – 61)

Giải:

a Có 8% bài đạt điểm 10.

Hình 16

b Điểm nhiều nhất là điểm 7,

chiếm 40%.

c Tỉ lệ đạt điểm 9 là 0%.

d Có 16 bài đạt điểm 6, chiếm

32% tổng số bài Vậy tổng số bài

là:

100 2

Ngày đăng: 13/02/2021, 11:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w