I’m sure it’s going to rain.. Did you enjoy______play.[r]
Trang 1CHUY£N §Ò §¹I Tõ CHØ §ÞNH: THIS/ THAT/
THESE/THOSE Demonstrative pronouns: “this/ that/ These /
Those”
I Đ i t ch đ nh trong ti ng Anh g m: This, That, These, Those ch ra ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ịnh trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra
c th ng ụ thể người hoặc vật được nói đến ể người hoặc vật được nói đến ười hoặc vật được nói đến i ho c v t đ ặc vật được nói đến ật được nói đến ược nói đến c nói đ n ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra Đ i t ch đ nh luôn đ ng tr ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ịnh trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ứng trước ước c danh t ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra Đ i t ch đ nh có th không c n danh t , t thân nó có th ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ịnh trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ể người hoặc vật được nói đến ần danh từ, tự thân nó có thể ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ự thân nó có thể ể người hoặc vật được nói đến.
theo sau nó thì là đ i t ch đ nh ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ịnh trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra
1 Đ i t ch đ nh bao g m các t this, that, these và those ch ra c ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ịnh trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ồm: This, That, These, Those chỉ ra ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ụ thể người hoặc vật được nói đến.
th ng ể người hoặc vật được nói đến ười hoặc vật được nói đến i ho c v t đ ặc vật được nói đến ật được nói đến ược nói đến c nói đ n ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra
This is an apple pie
That is a good idea
These are my friends
Those are maple trees
2 This và these dùng đ ch ng ể người hoặc vật được nói đến ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ười hoặc vật được nói đến i ho c v t g n ng ặc vật được nói đến ật được nói đến ở gần người nói hoặc ần danh từ, tự thân nó có thể ười hoặc vật được nói đến i nói ho c ặc vật được nói đến.
vi t.This đi v i đ ng t s ít, b nghĩa cho m t ng ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ớc ộng từ số ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ổ nghĩa cho một người hoặc một vật ộng từ số ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ười hoặc vật được nói đến i ho c m t v t ặc vật được nói đến ộng từ số ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ật được nói đến These đi v i đ ng t s nhi u, b nghĩa cho nhi u ng ớc ộng từ số ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật ổ nghĩa cho một người hoặc một vật ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật ười hoặc vật được nói đến i ho c v t ặc vật được nói đến ật được nói đến.
This is my brother
This book belongs to him
These are my brothers
These books belong to him
3 That và those dùng đ ch ng ể người hoặc vật được nói đến ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ười hoặc vật được nói đến i ho c v t xa ng ặc vật được nói đến ật được nói đến ở gần người nói hoặc ười hoặc vật được nói đến i nói ho c vi t ặc vật được nói đến ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra That đi v i danh t s ít và those đi v i danh t s nhi u ớc ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ớc ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật.
Trang 2Ví d :ụ.
That is a computer
That woman is a professor
Those are computers
Those women are professors
4 Cách dùng đ i t ch đ nh có th đ ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ịnh trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ể người hoặc vật được nói đến ược nói đến ổ nghĩa cho một người hoặc một vật c t ng k t nh sau: ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ư
V trí ch đ nh ị trí chỉ định ỉ định ị trí chỉ định S ít ho c s nhi uố ít hoặc số nhiều ặc số nhiều ố ít hoặc số nhiều ều
This G n v i ngần với người nói hoặc viết ới người nói hoặc viết ười nói hoặc viết i nói ho c vi t ặc số nhiều ết S ítố ít hoặc số nhiều
These G n v i ngần với người nói hoặc viết ới người nói hoặc viết ười nói hoặc viết i nói ho c vi t ặc số nhiều ết S nhi uố ít hoặc số nhiều ều
That Xa v i ngới người nói hoặc viết ười nói hoặc viết i nói ho c vi t ặc số nhiều ết S ítố ít hoặc số nhiều
Those Xa v i ngới người nói hoặc viết ười nói hoặc viết i nói ho c vi t ặc số nhiều ết S nhi uố ít hoặc số nhiều ều
5 T h n đ nh: This/ that/ these/ those có th đ ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ịnh trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ể người hoặc vật được nói đến ược nói đến c dùng nh t ư ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra
h n đ nh đi v i danh t ch ng ịnh trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ớc ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ười hoặc vật được nói đến i ho c v t ặc vật được nói đến ật được nói đến.
That house: cái nhà kia
Các tr ười hoặc vật được nói đến ng h p đ c bi t ợc nói đến ặc vật được nói đến ệt
1 This/ these có th ch nh ng tình hu ng và kinh nghi m đang di n ể người hoặc vật được nói đến ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ữ ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ệt ễn
ra nh ng ch m i b t đ u ư ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ớc ắt đầu ần danh từ, tự thân nó có thể
I like this music What is it? Tôi thích lo i nh c này Nh c gì v y?ại nhạc này Nhạc gì vậy? ại nhạc này Nhạc gì vậy? ại nhạc này Nhạc gì vậy? ậy?
Watch this Hãy xem cái này
This is a police message Đây là l i nh n c a c nh sát đ y.ời nói hoặc viết ắn của cảnh sát đấy ủa cảnh sát đấy ảnh sát đấy ấy
2 That/ those ch kinh nghi m m i k t thúc ho c đã lùi xa trong quá ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ệt ớc ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ặc vật được nói đến.
kh ứng trước
3 That có th ch đi u gì đã k t thúc ể người hoặc vật được nói đến ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra
th ch đ n m t th i gian đã qua (n u ng ể người hoặc vật được nói đến ỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ộng từ số ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ời hoặc vật được nói đến ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ười hoặc vật được nói đến i nói đang nói vào lúc
cu i ngày/ cu i mùa) ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật.
5 S ch p nh n và bác b : ự thân nó có thể ấp nhận và bác bỏ: ật được nói đến ỏ:
This/ these được dùng để chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê.c dùng đ ch s ch p nh n hay ni m say mê.ể chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê ỉ định ự chấp nhận hay niềm say mê ấy ậy? ều
Hãy so sánh:
c u b n trai m i c a b n đi.ậy? ại nhạc này Nhạc gì vậy? ới người nói hoặc viết ủa cảnh sát đấy ại nhạc này Nhạc gì vậy?
Trang 3I don't like that new boyfriend of yours Tôi không thích c u b n trai m iậy? ại nhạc này Nhạc gì vậy? ới người nói hoặc viết
c a c u.ủa cảnh sát đấy ậy?
Qua đi n tho i, ngại nhạc này Nhạc gì vậy? ười nói hoặc viết i Anh thười nói hoặc viết ng dùng this đ xác đ nh chính ngể chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê ị trí chỉ định ười nói hoặc viết i nói
và that đ h i v ngể chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê ỏ ều ười nói hoặc viết i nghe Nh ng ngư ười nói hoặc viết i Mỹ dùng this h i v ngỏ ều ười nói hoặc viết i nghe
không?
7 That/ those nghĩa là " the one(s)"
Trong l i văn trang tr ng, that và those có th có t miêu t đi theo v iố ít hoặc số nhiều ọng, that và those có thể có từ miêu tả đi theo với ể chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê ừ miêu tả đi theo với ảnh sát đấy ới người nói hoặc viết
con chó l n h n trí khôn c a m t con mèo.ới người nói hoặc viết ơn ủa cảnh sát đấy ột
làm được dùng để chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê.c, hãy d y.ại nhạc này Nhạc gì vậy?
8 This/ that nghĩa là "so"
+) Trong l i văn thân m t, this và that thố ít hoặc số nhiều ậy? ười nói hoặc viết ng được dùng để chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê.c dùng v i tính t vàới người nói hoặc viết ừ miêu tả đi theo với
tr ng t theo cách tại nhạc này Nhạc gì vậy? ừ miêu tả đi theo với ươn.ng t nh So.ự chấp nhận hay niềm say mê ư
+) Trong ti ng Anh chu n, ch có So m i đết ẩn, chỉ có So mới được dùng trước một mệnh đề ỉ định ới người nói hoặc viết ược dùng để chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê.c dùng trưới người nói hoặc viết c m t m nh đ ột ều
It was so cold that I couldn't feel my fingers
Tr i l nh quá đ n n i tôi tê h t tay.ời nói hoặc viết ại nhạc này Nhạc gì vậy? ết ỗi tôi tê hết tay ết
+) Not at that có th dùng v i nghĩa" không l m".ể chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê ới người nói hoặc viết ắn của cảnh sát đấy
9 Các cách dùng khác:
+) L u ý cách dùng đ c bi t c a this (không có nghĩa ch đ nh) trong khi kư ặc số nhiều ủa cảnh sát đấy ỉ định ị trí chỉ định ể chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê chuy n mi ng
There was this traveling salesman, you see And he wanted
B n bi t đ y có m t ngại nhạc này Nhạc gì vậy? ết ấy ột ười nói hoặc viết i chào hàng Và ông ta mu n ố ít hoặc số nhiều
+) That/ those có th hàm ý r ng m t kinh nghi m nào đó quen thu c v iể chỉ sự chấp nhận hay niềm say mê ằng một kinh nghiệm nào đó quen thuộc với ột ột ới người nói hoặc viết
m i ngọng, that và those có thể có từ miêu tả đi theo với ười nói hoặc viết i; cách dùng này r t thông d ng trong qu ng cáo.ấy ụ ảnh sát đấy
Trang 4I can't stand that perfume of hers.Tôi không ch u n i mùi nị trí chỉ định ổi mùi nước hoa của cô ưới người nói hoặc viết c hoa c a côủa cảnh sát đấy y
ấy
II M t s m u câu v i These & Those ộng từ số ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ẫu câu với These & Those ớc
1 These are / Those are …
D ng kh ng đ nh:ại nhạc này Nhạc gì vậy? ẳng định: ị trí chỉ định These are/ Those are + danh t đ m đừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ược nói đến ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật c s nhi u ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật.
Ví d :ụ
These are my bags.(Đây là nh ng chi c túi c a tôi.)ững chiếc túi của tôi.) ếc túi của tôi.) ủa tôi.)
Those are my pens.(Kia là nh ng chi c bút c a tôi.)ững chiếc túi của tôi.) ếc túi của tôi.) ủa tôi.)
D ng ph đ nh:ại nhạc này Nhạc gì vậy? ủa cảnh sát đấy ị trí chỉ định These are not (These aren’t)/ Those are not (Those
aren’t) + danh t đ m đ ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ược nói đến ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật c s nhi u ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật.
Ví d :ụ
These aren’t my bags.(Đây không ph i là nh ng chi c túi c a tôi.)ải là những chiếc túi của tôi.) ững chiếc túi của tôi.) ếc túi của tôi.) ủa tôi.)
Those aren’t my pens.(Đó không ph i là nh ng cái bút c a tôi.)ải là những chiếc túi của tôi.) ững chiếc túi của tôi.) ủa tôi.)
D ng nghi v n:ại nhạc này Nhạc gì vậy? ấy
Câu h i:ỏ Are these/ Are those + danh t đ m đừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ược nói đến ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật c s nhi u? ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật.
Câu tr l i:ảnh sát đấy ời nói hoặc viết Yes, they are./ No, they aren’t
Ví d :ụ
Are these your bags?(Đây có ph i là nh ng chi c túi c a b n không?)ải là những chiếc túi của tôi.) ững chiếc túi của tôi.) ếc túi của tôi.) ủa tôi.) ạn không?)
Yes, they are.(Đúng r i.)ồi.)
Are those your pens?(Đó có ph i là nh ng chi c bút c a b n không?)ải là những chiếc túi của tôi.) ững chiếc túi của tôi.) ếc túi của tôi.) ủa tôi.) ạn không?)
No, they aren’t.(Không, đó không ph i là nh ng chi c bút c a t )ải là những chiếc túi của tôi.) ững chiếc túi của tôi.) ếc túi của tôi.) ủa tôi.) ớ.)
2 Câu h i b t đ u b ng “What” ỏi bắt đầu bằng “What” ắt đầu bằng “What” ầu bằng “What” ằng “What”
gì?)
Tr l i:ảnh sát đấy ời nói hoặc viết They are (They’re) + danh t đ m đừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ược nói đến ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật c s nhi u ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật.
Ví d :ụ
What are these?(Đây là cái gì?)
They are armchairs.(Chúng là nh ng cái gh bành.)ững chiếc túi của tôi.) ếc túi của tôi.)
What are those?(Kia là cái gì?)
They are stereos.(Chúng là nh ng giàn máy nghe nh c.)ững chiếc túi của tôi.) ạn không?)
Trang 5Ex1 Đi n t thích h p vào ch tr ng ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ợc nói đến ỗ trống ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật.
1 ……… was such an interesting experience
a That b These c Those d Such
2 Are ………your bags?
a That b.Them c.Those d This
3 You’ll have to get your own book ……… is mine
a That b.Those c.Such d This
4 There is no end to ………
a Such b Those c This d None
5 Because of their bad marks, ……… of the students were given allowances
a None b That c Those d Them
6 ………of them had watched the film before
a Those b Neither c Such d This
7 Is ………yours?
a This b Those c These d Such
8 Everyone ate early When we arrived, ………was left
a That b Such c None d Neither
9 Please hand me one of ………
a That b Those c This d Such
10 ……… are beautiful
a This b That c These d Such
II Đi n t thích h p vào ch tr ng ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ợc nói đến ỗ trống ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật.
1 Look at … bike here
a this b that c these d those
a this b that c these d those
3 … building over there is the City Building
a this b that c these d those
4 … is my laptop and … is your laptop on the shelf over there
a this b that c these d those
5 … pictures here are much better than … pictures on the website
a this b that c these d those
6 … was a wonderful morning
a this b that c these d those
Trang 67 Are … your books here?
a this b that c these d those
8 … bowl over there is empty
a this b that c these d those
9 … wood bars over there are for your fence
a this b that c these d those
10 Marry, take … newspaper and put it on the table over there
a this b that c these d those
Ex 2: Đi n “that” ho c “those” vào ch tr ng ều, bổ nghĩa cho nhiều người hoặc vật ặc vật được nói đến ỗ trống ố ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật.
Look at _ clouds I’m sure it’s going to rain
Did you enjoy play? I thought it was boring
Let’s cross the road taxi is free
_ flats are all very expensive, because they’re in the centre of city _ was nice! I was so hungry
Xem thêm nhi u bài h c b ích t iều ọng, that và those có thể có từ miêu tả đi theo với ổi mùi nước hoa của cô ại nhạc này Nhạc gì vậy? ti ng anh elightết
Ex3 Chia d ng đúng c a đ ng t “to be” đ hoàn thi n các câu sau ủ ngữ ộng từ số ít, bổ nghĩa cho một người hoặc một vật ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ể người hoặc vật được nói đến ệt
Ex4 Hoàn thi n nh ng câu sau b ng t g i ý ệt ữ ằng từ gợi ý ừ chỉ định trong tiếng Anh gồm: This, That, These, Those chỉ ra ợc nói đến.
Trang 7Ex5 Complete with the right words (that, those, this or these).
me is awful
cute
flea market
bought last month
think _books will keep me company during this summer holiday
Ex6 Choose this, that, these or those
1 Look at _newspaper here
2 _ are my grandparents, and _people over there are my friend's grandparents
3 _ building over there is the Chrysler Building
4 _ is my mobile phone and _is your mobile phone on the shelf over there
5 _ photos here are much better than _photos
on the book
6 was a great evening
7 Are _your pencils here?
8 bottle over there is empty
9 bricks over there are for your chimney
10.John, take _folder and put it on the desk over there