Ôn tập: Khái niệm về phân số.. Củng cố, dặn dò.[r]
Trang 1MÔN: TOÁN
LỚP 5
Trang 3
Viết: 2
3
Đọc: hai phần ba
Viết: 5
10
Đọc: năm phần mười
1 Ôn tập
Ôn tập: Khái niệm về phân số
Trang 4Viết: 40
100
Đọc: bốn mươi phần một trăm
Viết: 3
4
Đọc: ba phần tư
40 100
2
3 ; 10 5 ; ;
Là các phân số
3 4
Trang 52 Chú y
- Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 Phân số đó cũng được gọi là thương của phép chia đã cho
Ví dụ: 1:3 = 1
3
4 10
; 4:10 = ; 9:2 = 9
2
- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1 và tử số là chính số đó.
Ví dụ: 5 = 5
1
12 1
; 12 = ; 2001 = 2001
1
- Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng nhau và khác o
Ví dụ: 1 = 9
9
18 18
100
- Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số khác 0
Ví dụ: 0 = 0
7
0 19
125
;…
;…
;…
;…
Trang 6a Đọc các phân số sau :
85 1000
60 17
3 Luyện tập
1
91 38
5
7
25 100
;
;
;
;
b Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên.
Trang 72 Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3:5 ; 75:100 ; 9:17
Trang 83. Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 = 32
1
105 1
; 105 = ; 1000 = 1000
1
4 Viết số thích hợp vào ô trống :
a 1 = 6 b 0 =
5
0 6
Bài giải
Trang 9Củng cố, dặn dò