Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A.. Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
Trang 1ĐỀ CƯƠNG KIỂM GIỮA HỌC KÌ II môn: Hóa học 12 Năm học: 2020 - 2021 CHỦ ĐỀ I KIM LOẠI KIỀM - KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
Câu 1 Cho phản ứng: aAl + bHNO3 →
cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
Câu 2 Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe
Câu 3 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K
Câu 4 Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại
Câu 5 Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở
nhiệt độ thường là
Câu 6 Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A bị khử B nhận proton C bị oxi hoá D cho proton
Câu 7 Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A Ca và Fe B Mg và Zn C Na và Cu D Fe và Cu
Câu 8 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 9 Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Câu 10 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 11 Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn
Câu 12 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl-
C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+
Câu 13 Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
Câu 14 Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng
chảy của kim loại đó là
Câu 15 Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?
A 21,3 gam B 12,3 gam C 13,2 gam D 23,1 gam
Câu 16 Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng
chất rắn trong bình tăng 4,26 gam Khối lượng Al đã phản ứng là
A 1,08 gam B 2,16 gam C 1,62 gam D 3,24 gam
Câu 17 Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan
hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là
Trang 2A 8,1gam B 16,2gam C 18,4gam D 24,3gam.
Câu 18 Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư
thu được 3,733 lit H2(đkc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
Câu 19 Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất Giá trị V
là
A 2,52 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,26 lít
Câu 20 Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1
Câu 21 Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
Câu 22 Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 23 Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A nước B rượu etylic C dầu hỏa D phenol lỏng
Câu 24 Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O X là hợp chất
Câu 25 Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát
ra (ở đktc) là
A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,448 lít
Câu 26 Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 27 Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và
6,24 gam kim loại ở catot Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A LiCl B NaCl C KCl ,D RbCl
Câu 28 Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở
đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
Câu 30 Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol
Na2CO3 Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng:
A 0,784 lít B 0,560 lít C 0,224 lít D 1,344 lít
Câu 31 Cho 1,15 gam một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hoà dung dịch thu được
cần 50 gam dung dịch HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây?
Câu 32 Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
Câu 34 Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Tên
của kim loại kiềm thổ đó là
A Ba B Mg C Ca D Sr
Câu 35 Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2
(đktc) Số gam mỗi muối ban đầu là
A 2,0 gam và 6,2 gam B 6,1 gam và 2,1 gam
C 4,0 gam và 4,2 gam D 1,48 gam và 6,72 gam
Câu 36 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH 0,4M Sau khi phản ứng kết
thúc, tính thể tích (ml) dung dịch NaOH cần dùng? (Cho Al = 27)
Trang 3Câu 37 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015
mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là
A 8,1 gam B 1,53 gam C 1,35 gam D 13,5 gam
Câu 38 Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:
A Fe, Al, Cr B Fe, Al, Cu C Fe, Al, Zn D Fe, Zn, Cr
Câu 39 Cho 21,6g nhôm tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được V lít NO (đktc) Giá trị V
là
Câu 40 Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Cu và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
C Fe và dung dịch FeCl3 D dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
Câu 41 Để nhận biết 5 lọ mất nhãn đựng HCl, HBr, KOH, Ca(NO3)2, BaCl2, thuốc thử cần dùng là :
Câu 42 Để phân biệt các dung dịch CrCl2, CuCl2, NH4Cl, CrCl3, (NH4)2SO4 ta chỉ cần dùng 1 dung
dịch thuốc thử là:
Câu 43 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là
Câu 44 Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được
6,72lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A 5,4 và 5,6 B 5,6 và 5,4 C 4,4 và 6,6 D 4,6 và 6,4
Câu 45 Một loại than đá dùng cho một nhà máy nhiệt điện có chứa 2% lưu huỳnh Nếu mỗi
ngày nhà máy đốt hết 100 tấn than chì trong một năm (365 ngày) khối lượng khí SO2 xả vào khí quyển là
Câu 46 Công thức hóa học của phèn chua là :
Câu 47 Có 4 mẫu kim loại: Na, Ca, Fe, Al Chỉ dùng nước làm thuốc thử có thể nhận biết tối đa
mấy chất?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 48 Muối canxioxalat là nguyên nhân gây sỏi thận ở người Công thức phân tử của nó là
Câu 49 Trong thành phần khí thải của một nhà máy có các khí độc gây ô nhiễm môi trường không
khí: SO2, Cl2, NO2 Để loại các khí độc trên nhà máy đã dùng:
Câu 50 Cho các dung dịch sau: NaHCO3 ; CuSO4 ; (NH4)2CO3 ; NaNO3 ; MgCl2 ; KCl Số
lượng dung dịch tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
Câu 51 Để diệt chuột trong một nhà kho ta đốt lưu huỳnh rồi đóng kín cửa nhà kho lại Chuột
hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật tê liệt, cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết Chất gì
đã làm chuột chết?
Trang 4A H2S B H2SO4 C SO2D SO3
Câu 52 Đốt 4,6g kim loại natri trong khí oxi khô ở nhiệt độ phòng Khối lượng (g) oxit sinh ra
là
Câu 53 Để làm mềm nước cứng tạm thời người ta đun sôi nước để
C Yếu tố cứng tan ra D Chuyển nước thành dạng khí
Câu 54 Để bó bột cố định xương cho người bị gảy người ta dùng
Câu 55 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 Sản phẩm thu
được là muối axit, nồng độ mol (M) của Ba(OH)2 cần dùng là
Câu 56 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ B kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan
C kết tủa màu xanh D kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
Câu 57 Dãy các chất đều có tính lưỡng tính là:
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(NO3)3 và Al(OH)3
C Al2O3 và Al2(SO4 )3 D Al(OH)3 và Al2O3
Câu 58 Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
CHỦ ĐỀ 2: SẮT VÀ HỢP CHẤT SẮT Câu 1 Kim loại tác dụng với khí Clo và HCl cho ra 2 muối khác nhau?
Câu 2 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+ ?
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d4 D [Ar]3d3
Câu 3 Cho 2,52g một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84g muối
sunfat Kim loại đó là
Câu 4 Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50g trong dung dịch HCl Sau khi thu được 336 ml
H2 (đkc) thi khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Kim loại đó là
Câu 5 Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đkc), dung dịch thu được
cho bay hơi được tinh thể FeSO4.7H2O có khối lượng là 55,6g Thể tích khí H2 đã giải phóng là
Câu 6 Khử hoàn toàn 16g Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khi đi ra sau phản ứng được dẫn
vào dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng (g) kết tủa thu được là
Câu 7 Sắt không tan được trong dung dịch
A H2SO4 loãng, nguội B H2SO4 đặc, nguội
C HNO3 đặc, nóng D HCl đặc, nguội
Câu 8 Các kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuSO4 ?
A Na, Mg, Ag B Fe, Na, Mg C Ba, Mg, Hg D Na, Ba, Ag
Câu 9 Để loại bỏ tạp chất Cu, có trong mẫu Ag, người ta ngâm mẫu này vào một lượng dư dd
Câu 10 Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4,Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít CO
(đkc) Khối lượng sắt thu được là
Trang 5A 15 B 16 C 17 D 18
Câu 11 Dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,3 mol Fe(NO3)3 Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bằng
thu được 1,76 gam hỗn hợp kim loại Hòa tan hỗn hợp kim loại đó bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đktc) Vậy công thức của oxit sắt là:
A FeO; B Fe2O3; C Fe3O4; D Fe3O5
Câu 13 Biết 2,3g hỗn hợp gồm MgO, CuO và FeO tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch
H2SO4 0,2M Khối lượng muối thu được là
Câu 14 Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng rồi lấy khí thu được để khử oxit
kim loại Y X và Y có thể là
Câu 15 Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
A Rất mạnh B Mạnh C Trung bình D Yếu
Câu 16 Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
C Dd HCl đậm đặc D Dd HNO3 loãng
Câu 17 Fe sẽ bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?
A Cho Fe vào H2O ở điều kiện thường B Cho Fe vào bình chứa O2 khô
C Cho Fe vào bình chứa O2 ẩm D A, B đúng
Câu 18 Cho phản ứng: Fe + Cu2+ →Cu + Fe2+
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Fe2+ không khử được Cu2+ B Fe khử được Cu2+
C Tính oxi hóa của Fe2+ yếu hơn Cu2+ D Fe là kl có tính khử mạnh hơn Cu
Câu 19 Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?
A Fe2S3 B FeS C FeS2 D FeSO4
Câu 20 Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa?
A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO)3
Câu 21 Để chuyển FeCl3 thành FeCl2, có thể cho dd FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây?
Trang 6A Fe B Cu C.Ag D Cả A và B
Câu 22 Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?
C Fe + H2SO4 đặc, nóng D A và B đều đúng
Câu 23 Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
A Fe + HNO3 đặc, nguội B Fe + Cu(NO3)2
Câu 24 Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?
C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)3 , AgNO3
Câu 25 Cho dd FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dd NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
A FeO và ZnO B Fe2O3 và ZnO C Fe3O4 D Fe2O3
Câu 26 Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A dd B chứa chất nào sau đây?
Câu 27 Thuốc thử nào sau đây được dùng để nhận biết các dd muối NH4Cl , FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 ?
A Dd H2SO4 B Dd HCl C Dd NaOH D Dd NaCl
Câu 28 Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd
A Cho dd A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng (gam) là
A 11,2 B 12,4 C 15,2 D.10,9
Câu 29 Dùng 1 tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành gang có hàm lượng Fe là 80% Tính khối lượng (kg) gang sản xuất được Hiệu suất sản xuất đạt 100%
A 634,50 B 724,13 C.567,84 D.456,78
Câu 30 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung núng để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm Sau phản ứng thu được m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m (g)là
Trang 7A 8,02 B 9,02 C 10,2 D.11,2.
Câu 31 Cho 14 gam Fe vào HNO3 đặc, dư, khi Fe tan hết có khí màu nâu thoát ra Khối lượng
muối (g) là
Câu 32 Cho 1,96 gam bột sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 Nồng độ mol/lít của FeSO4 là bao
nhiêu? Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Câu 33 Cho 0,01 mol Fe tác dụng với dd AgNO3 0,025 mol , sau phản ứng thu được chất rắn X
và dung dịch Y Cô cạn dd Y thu được mg muối khan Gía trị của m là
Câu 34 Cho bột Fe vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO30,1M và Cu(NO3)2 0,05M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, xác định khối lượng (g) bột sắt ban đầu? A 1,12
Câu 35 Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y l ại thu được muối
Z Vậy X là kim loại nào sau đây?
A Mg B Al C Zn D Fe
Câu 36 Kim loại nào sau đây tác dụng được với dd HCl và dd CuSO4 mà không tác dụng được với dd H2SO4 đặc, nguội?
A Mg B Fe C Zn D Cu
Câu 37 Cho một hỗn hợp hai kim loại Fe, Cu tác dụng vừa đủ với 73 gam dung dịch HCl 10%
Sảm phẩm thu được là dung dịch X, chất rắn màu đỏ và chất khí sinh ra Số mol Fe tham gia?
Câu 38 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 82, trong
đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Nguyên tố X là