d Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.. C3H5OH3 glixerol propan – 1,2,3 – triol C6H5OH phenol axit phenic CH3-C6H4-OH crezol o-, m-, p- o-, m-,
Trang 4A)stire ; clobe ze ; but 1 e
Trang 6N( )5
Trang 7C ú ý
Trang 9+ H 2 OHN
Trang 10Tr g các lime sau: (1) li(metyl metacrylat); ( ) listire ; (3)
il 7; (4) li(etile tere htalat); (5) il 6,6; (6) li(vi yl axetat)
C
(1) il 6: N ( )5 O( ) il 6,6: N ( )5N O( )4 O
Trang 12)D) P li(etile
Trang 14W khô g SO4 l ã g,
ó g là
B) li(vi yl axetat); lietile ; ca su bu a
) il 6,6; li(etile tere htalat); listire
Trang 15MM
VD1:
28000 100028
Trang 16B C Xlà
3 4
3 4
Trang 18Câu 146 [MH2 - 2020] Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozơ axetat, olon Số tơ tổng hợp là
Câu 147 (MH.19): Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ
triaxetat, nilon-6,6 Số polime tổng hợp là
Câu 148 (A.10): Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ
tổng hợp là
Câu 149 (B.12): Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl
axetat (5) Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. (1), (2) và (3). B. (1), (2) và (5). C (1), (3) và (5). D. (3), (4) và (5)
Câu 150 (A.10): Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5)
Câu 176 [MH2 - 2020] Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dùng nguyên liệu để điều chế xà phòng
(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc
(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên
(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
Số phát biểu đúng là
Câu 177 (MH3.2017) Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H 2
Số phát biểu đúng là
Câu 178 (QG.18 - 204): Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C 2 H 4 O 2
(c) Trong phân tử các amino axit đều chỉ có một nhóm NH 2 và một nhóm COOH
(d) Hợp chất H 2 N-CH 2 -COO-CH 3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HC1
(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
Số phát biêu đúng là
Trang 19Câu 179 (MH.19): Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh
(b) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo
(c) Cao su sau khi được lưu hóa có tính đàn hồi và chịu nhiệt tốt hơn
(d) Khi làm trứng muối (ngâm trứng trong dung dịch NaCl bão hòa) xảy ra hiện tượng đông tụ protein (e) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ
(g) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt
Số phát biểu đúng là
Câu 180 (QG.19 - 201) Cho các phát biểu sau:
(1) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(2) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng trắng bạc
(3) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit
(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(5) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm
Số phát biểu đúng là
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong
(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit
(d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương
Số phát biểu đúng là
(a) Trong mật ong có chứa fructozơ và glucozơ
(b) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá
(c) Dầu dừa có thành phần chính là chất béo
(d) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit
(e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương
Số phát biểu đúng là
Trang 20 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1 Mức độ rất dễ và dễ
Câu 1: (T.08): Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là
A poli (metyl metacrylat) B poli (vinyl clorua) (PVC)
C poli (phenol-fomanđehit) D poli etylen (PE)
Câu 2: (T.13): Polime nào sau đây có chứa nguyên tố clo?
A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen
C Polibutađien D Poli(vinyl clorua)
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)
C poli(vinyl clorua) D polietilen
Câu 4: (T.07): Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hoá -khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 5: (A.14): Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A Poli(vinyl clorua) B Polibutađien C Nilon-6,6 D Polietilen
Câu 6: (T.13): Chất nào sau đây thuộc loại polime?
A Fructozơ B Tinh bột C Glyxin D Metylamin
Câu 7: (T.13): Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ capron B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ visco
Câu 8: (T.13): Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ vinilon D Tơ lapsan
Câu 9: (T.12): Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ tằm B Polietilen C Tinh bột D Tơ axetat
Câu 10: (T.12): Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime là
A CH3 – CH2 – CH3 B CH3 – CH2 – OH C CH2 = CH – Cl D CH3 – CH3
Câu 11: (T.12): Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A CH2 = CH – CH = CH2 B CH2 = CH – Cl
C CH3 – CH3 D CH2 = CH2
Câu 12: (T.07): Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2 NCH 2COOH B C2 H 5 OH C CH3 COOH D CH2 =CH-COOH
2 Mức độ trung bình và khá
Câu 19: (T.13): Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
B Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
C Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
D Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
Câu 20: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân
A Polietilen B Xenlulozơ C Mantozơ D Triaxyl glixerol
Câu 3: (T.14): Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được
dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
Câu 21 (MH – 2018): Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và
may Quần áo ấm Trùng hợp chất nào sau đây để tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
C H2N – [CH2]5 – COOH D H2N – [CH2]6 – NH2
Câu 22 (MH1 - 2017): Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh
Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen
Câu 23 (MH2 - 2017): Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
(c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H 2
Số phát biểu đúng là
Trang 21Câu 7 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit
(C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
A 178 và 1000 B 187 và 100 C 278 và 1000 D 178 và 2000
Câu 8 Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 593082đvc Số gốc C6H10O5
trong phân tư Xenlulozơ trên là:
Câu 9 (ĐH-2008) Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch
tơ capron là 17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
Trang 22Câu 6 Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna A, B, C là những chất nào
A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2
C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 10: Từ 13 kg axetilen có thể điều chế được bao nhiêu kg PVC (giả sử hiệu suất là 68,8%)?
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Trang 23CHUYÊN ĐỀ 6: TỔNG HỢP CÁC VẤN ĐỀ HÓA HỮU CƠ
7 Chất phản ứng với dung dịch kiềm NaOH, KOH
8 Chất phản ứng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng
9 Chất có phản ứng thủy phân
10 So sánh nhiệt độ sôi
11 So sánh tính axit
12 So sánh tính bazơ
1 Danh pháp hợp chất hữu cơ
HIĐROCACBON
CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 isopentan 2-metylbutan (CH3)4C neopentan 2,2-đimetylpropan
CH3-C6H2(NO2)3 TNT 2,4,6-trinitro toluen
C6H3(NO2)3 TNB 1,3,5-trinitro benzen
C6H4(CH3)2 xilen (o-, m-, p-) o-,m-,p-đimetylbenzen
CH2=CH-Cl vinyl clorua Cloeten
CH2=CH-CH2Cl anlyl clorua 3-clo-propen
CH2=CH-CN vinyl xianua (acrilonitrin)
CH3OH ancol metylic metanol
CH3–CH2OH ancol etylic etanol
CH3–CH2–CH2OH ancol propylic propan – 1 – ol
Trang 24C3H5(OH)3 glixerol propan – 1,2,3 – triol
C6H5OH phenol (axit phenic)
CH3-C6H4-OH crezol (o-, m-, p-) o-, m-, p-metylphenol
C6H2(NO2)3OH axit picric 2,4,6-trinitrophenol
CH2=CH-CHO anđehit acrylic propenal
CH2=C(CH3)-CHO anđehit metacrylic 2-metylpropanal
C6H5CHO anđehit benzoic
(benzanđehit)
phenylmetanal
(CHO)2 anđehit oxalic etanđial HOC-CH2-CHO anđehit malonic Propanđial HOC-(CH2)2-CHO anđehit sucxinic Butan-1,4-đial HOC-(CH2)3-CHO anđehit glutaric Pentan-1,4-đial HOC-(CH2)4-CHO anđehit ađipic Hexan-1,6-đial
AXIT
CACBOXYLIC
CH3COOH axit axetic axit etanoic
CH3CH2COOH axit propionic axit propanoic
CH2=CH-COOH axit acrylic axit propenoic
CH2=C(CH3)-COOH axit metacrylic axit 2-metylpropanoic
C6H5COOH axit benzoic axit phenylmetanoic (COOH)2 axit oxalic axit etanđioic HOOC-CH2-COOH axit malonic
HOOC-(CH2)2-COOH axit sucxinic HOOC-(CH2)3-COOH axit glutaric HOOC-(CH2)4-COOH axit ađipic
C15H31COOH axit panmitic
C17H35COOH axit stearic
C17H33COOH axit oleic
C17H31COOH axit linoleic
ESTE – CHẤT
BÉO
HCOOC2H5 Etyl fomat
CH3COOCH2-CH2-CH3 Propyl axetat
CH3COOCH(CH3)-CH3 Isopropyl axetat
C2H5COOCH=CH2 Vinyl propionat
C2H5COOCH2-CH=CH2 Anlyl propionat
CH2=CH-COOC6H5 Phenyl acrylat
CH2=C(CH3)-COOCH3 Metyl metacrylat
C6H5COOCH2C6H5 Benzyl benzoat (C15H31COO)3C3H5 Tripanmitin (C17H35COO)3C3H5 tristearin (C17H33COO)3C3H5 Triolein (C17H31COO)3C3H5 trilinolein
CACBOHIĐRAT
C6H12O6 Glucozơ (đường nho)
C6H12O6 Fructozơ (đường mật ong)
C12H22O11 Saccarozơ (đường mía)
Trang 25C12H22O11 Mantozơ (đường mạch nha) (C6H10O5)n Tinh bột (amilozơ - amilopectin) (C6H10O5)n=[C6H7O2(OH)3]n Xenlulozơ
C6H14O6 Sobitol (CH2OH – (CHOH)4- CH2OH)
C6H12O7 Axit gluconic (CH2OH- (CHOH)4- COOH) [C6H7O2(NO3)3]n Xenlulozơ trinitrat
H2N-(CH2)6-NH2 hexametylen điamin Hexan-1,6-điamin
C6H5NH2 phenylamin (anilin) Benzenamin
CH3-NH-CH3 đimetylamin (CH3)3N trimetylamin
C6H5NH3Cl Phenylamoni clorua
H2N-CH2-COOH Glyxin (Gly) Axit aminoaxetic
CH3-CH(NH2)-COOH Alanin (Ala) Axit 2-aminopropanoic (CH3)2-CH-CH(NH2)COOH Valin (Val) Axit-2-amino-3-
metylbutanoic HOOC-(CH2)2-
CH(NH2)COOH
Axit glutamic (Glu) ax 2-aminopentanđioic
H2N-(CH2)4CH(NH2)COOH
-Lysin (Lys) ax-2,6- điaminohexanoic
2 Chất phản ứng với H 2 (Ni, t o )
- Các hợp chất không no: chứa C C; C C.
- Các hợp chất thơm: Phân tử chứa vòng
A 4 B 2 C 5 D 3
Hướng dẫn
Chọn D stiren, axit acrylic, vinylaxetilen
3 Chất phản ứng với dung dịch Br 2
- Các hợp chất không no: chứa C C; C C.
- Hợp chất có nhóm –CHO (anđehit, axit fomic,
muối của axit fomic, este của axit fomic,
4 Chất phản ứng với dung dịch KMnO 4
- Các hợp chất không no: chứa C C; C C.
Ví dụ 3: Cho các chất sau: metan (1); etilen (2);
axetilen (3); benzen (4); stiren (5); toluen (6) Các chất có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO
Trang 26nhóm –CHO (anđehit, axit fomic, muối của axit
fomic, este của axit fomic, glucozơ); fructozơ,
nhau: etilenglicol, glixerol, glucozơ, fructozơ,
saccarozơ, mantozơ Hiện tượng: Cu(OH)2 tan
ra tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm
- Axit cacboxylic: CH3COOH, C15H31COOH,
Hiện tượng: Dung dịch thu được có màu xanh
lam
- Peptit, protein có từ 2 liên kết peptit trở lên
(trừ đipeptit): PƯ màu Biure Hiện tượng: Dung
dịch thu được có màu tím
Ví dụ 5 (QG - 2017) Cho các chất sau: fructozơ,
glucozơ, etyl axetat, Val – Gly – Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh làm là
A 4 B 2 C 1 D 3
Hướng dẫn
Chọn B Bao gồm: fructozơ, glucozơ
7 Chất phản ứng với dung dịch kiềm NaOH,
KOH
- Nhóm axit: Phenol, axit cacboxylic
- Nhóm lưỡng tính: amino axit, muối amoni
- Nhóm thủy phân trong môi trường kiềm: este,
chất béo, peptit, protein
Ví dụ 6: Cho dãy các chất : phenol, anilin,
phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là
- Nhóm lưỡng tính: amino axit, muối amoni của
axit hữu cơ, muối amoni axit cacbonic
- Nhóm thủy phân trong môi trường axit: Este,
chất béo, đisaccarit, polisaccarit; peptit
Ví dụ 7 (CĐ - 2008): Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,
CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
Ví dụ 8 (204 – Q.17) Cho các chất sau: etyl
axetat, anilin, glucozơ, Gly – Ala Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A 2 B 4 C 1 D 3
Hướng dẫn
Chọn A Bao gồm: etyl axetat và Gly – Ala
10 So sánh nhiệt độ sôi
- Nếu cùng dãy đồng đẳng: Chất có số cacbon
lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn
- Nếu khác dãy đồng đẳng và cùng số nguyên tử
cacbon thì nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:
Hợp chất ion > Axit cacboxylic > Ancol >
Amin > Anđehit, este > ete > hiđrocacbon
Ví dụ 9 (Q.15): Trong các chất sau đây, chất nào
có nhiệt độ sôi cao nhất?
Trang 27Chọn C Thứ tự tằng dần tính axit: ancol < phenol
< axit cacboxylic < axit mạnh vô cơ
12 So sánh tính bazơ
Amin no bậc II > Amin no bậc I > NH3 > Amin
thơm bậc I > Amin thơm bậc II
Ví dụ 11 (203 – Q.17) Cho dãy các chất: (a)
NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
Câu 1 (C.13): Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có
bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?
Câu 2 (B.13): Cho dãy chất sau: isopren, anilin, anđehit axetic, toluen, pentan, axit metacrylic và
stiren Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 5 (B.08): Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin),
C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 6: Cho các chất sau: metan, etilen, axetilen, anđehit axetic , buta-1,3-đien, toluen Số chất làm
mất màu KMnO4 ở điều kiện thường là
Câu 7 (A.13): Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3
trong NH3 dư, đun nóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic
C glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen
Câu 8 (C.08): Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 9 (C.14): Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2 Số chất có phản ứng tráng bạc là