[r]
Trang 21 dm
- Để đo diện tích ng ời ta còn dùng đơn vị: Đề xi mét vuông
- Đề xi mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dm
- Đề xi mét vuông viết tắt là
Một đề – xi - mét vuông ( )
dm2
Trang 3Một đề – xi - mét vuông ( )
1 dm
dm2
Hình vuông
gồm bao nhiêu
hình vuông
1dm2
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 x 10 = 100
Ta thấy hình vuông gồm 1dm2 100 hình vuông 1cm2
1dm2 = 100cm2
Trang 4Ba m ơi hai đề – xi – mét vuông
Chín trăm m ời một đề – xi – mét vuông
Một nghìn chín trăm năm hai đề – xi – mét vuông.
Bốn trăm chín m ơi hai nghìn đề – xi – mét vuông.
32 dm2
911 dm2
1952 dm2
492 000 dm2
Hãy nêu cách đọc số này ?
Đọc nh đọc số tự nhiên sau đó đọc kèm theo tên đơn vị đo.
Trang 5Đọc Viết
Một trăm linh hai đề – xi – mét vuông
Tám trăm m ời hai đề- xi mét vuông
Một nghìn chín trăm sáu m ơi chín đề – xi – mét vuông
Hai nghìn tám trăm m ời hai đề – xi – mét vuông
2 Viết:
32 dm2
812 dm2
1969 dm2
2812 dm2
?
?
?
Trang 63 ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
1dm2 = …… cm 100 2
100cm2= …… dm2
48dm2 = …… cm2
2000cm2= ……… dm2
1997dm2 = cm2
9900cm2 = dm2
……….
……….
?
?
?
?
?
?
sè chç chÊm:
4800
20
99
Trang 7210cm2……. =
6dm2 …… 603cm2
1954cm2…… 19dm2
2001cm2…….20dm2
?
?
?
?
<
=
<
4 > <
2dm210cm2
3cm2
50cm2
10cm2
Hãy nêu cách làm ?
Đổi về cùng một đơn vị đo và so sánh nh so sánh số tự nhiên.
Trang 81 dm
20 cm
5 cm
5 §óng ghi §
, sai ghi S
a) H×nh vu«ng vµ h×nh ch÷ nhËt cã diÖn tÝch b»ng nhau.
b) DiÖn tÝch h×nh vu«ng vµ diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt kh«ng
b»ng nhau.
c) H×nh vu«ng cã diÖn tÝch lín h¬n diÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt.
d) H×nh ch÷ nhËt cã diÖn tÝch bÐ h¬n diÖn tÝch h×nh vu«ng.
§
S
S
S
S = 1 x 1 = 1 (dm 2 )