1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

31 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng mỗi bộ môn học có đúng 4 học sinh tham gia và 4 học sinh này không là 4 học sinh đứng liên tiếp trong danh sách và với 3 học sinh bất kì của nhóm luôn cùng tham gia vào một bộ [r]

Trang 1

Câu 1 [2D1-3] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của m để hàm số

Do y liên tục tại x 2 nên bất phương trình y  0; x 2;  y  0; x 2; 

Tập xác định D R , yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình

Trang 2

2 14 14 0, 1

mxmx   x , tương đương với 2

14( )

+ Th1: m1,y2xluôn đồng biến  loại do m nguyên dương

+Th2: m 1, ( ) 0g x  có hai nghiệm thỏa mãn x1x2 1.

Điều kiện tương đương là

2

3 2 2 0, 21

2

m S

Do đó không có giá trị nguyên dương của m thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 3 [2D1-3] ( THPT CHUYÊN HẠ LONG) Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị

Trang 4

Vận dụng vào bài toán trên:  0; 26;u m  20 ta có kết quả.

m m

m m

m m

m m

Lời giải Chọn D

Khi x   2;1 thì x22x 4  5; 1  , suy ra  5; 1; u m nên ta có gtnn của gtlncủa hàm số đã cho đạt được tại

5 ( 1)

32

Trang 5

Do F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) nên ta có:

 Do F x( ) là một nguyên hàm của f x( ) nên

ta có '( )F xf x( ), thuộc khoảng x 1;  hay

Trang 6

Câu 5 [2D1-1.4-4] Cho hàm số yf x( ). Hàm số yf x'( ) có đồ thị như hình bên Hàm số yf x x(  2)

nghịch biến trên khoảng?

A

1

;2

12

x

Bảng biến thiên

.Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng

1( ;+ )

Trang 7

A f a    f b    f c    f d   B f a    f c    f d    f b  .

C f c    f a    f d    f b   D f c    f a    f b    f d  

Lời giải

Chọn D

Từ đồ thị của hàm số f x'( ), ta có dấu của f x'( ) và BBT như sau

Dựa vào bảng biến thiên, ta suy ra f a( ) và f c( ) cùng lớn hơn f b( ) và f d( )(1)

Trang 8

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải

Chọn D

Trang 9

yxx  có đồ thị ( )C và điểm M m( ;2). Gọi S là tập các giá trị

thực của m để qua M kẻ được đúng hai tiếp tuyến với đồ thị ( ).C Tổng các phần tử của S là

Trang 10

Trường hợp 1: Phương trình ( )*

có nghiệm kép khác 0

m m

Trường hợp 2: Phương trình ( )*

có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 0:

m m

 có đồ thị ( )H

và điểm M m( ;3)

Gọi S là tập tất cả các giá trị của

m để qua M có đúng một tiếp tuyến với đồ thị ( )H

x

k x m x

k x

vào ( )1

ta được:

x x

x m

ì ¹ï

Trang 11

m m

x3- 6x= 3x2- 6x x m- Û 2x3- 3m+6 x2+ 6m+6 x=0

Trang 12

Câu 7. [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0), B(1;2;1) và C(2; 1; 2) Biết mặt phẳng qua

B , C và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC có một vectơ pháp tuyến là (10; ; )a b Tổng a b là

Lời giải Chọn B

Phân tích: Nội dung chính của câu hỏi này là tìm tọa độ tâm của mặt cầu nội tiếp tứ diện.

là: 5x3y4z15 0

Gọi I a b c '; '; '

là tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC

Trang 13

Cách khác:

Phương trình OBC

là: x z  0

Trang 14

Phương trình ABC

là: 5x3y4z15 0

Gọi   là mặt phẳng qua B , C và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC

Suy ra   là mặt phẳng phân giác của hai mặt phẳng OBC

Ta có phương trình các mặt phẳng như sau:

Trang 15

I nằm cùng phía với D đối với ABC

a b c

2

I  

31; 2;

có một VTPT là n  1;1;0  1; ;b c.Vậy: b c  1

Cách khác: có thể sử dụng mặt phẳng phân giác như trên.

Câu 2. [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với điểm A(1;2; 2), B ( 1;2; 1) , C(1;6; 1) và

( 1;6;2)

D  Thể tích của mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD

A

72 613721

V  

28861

V  

Lời giải Chọn B

Ta có phương trình các mặt phẳng như sau:

Trang 16

a b c

2

I  

3661

Trang 17

 

1 .3

ABCD ABC ABD ADC BCD

Câu 8 [1D3-3]: Với hình vuông A B C D1 1 1 1

như hình vẽ bên, cách tô màu như phần gạch sọc được gọi là cách tô màu “đẹp” Một

nhà thiết kế tiến hành tô màu cho một hình vuông như hình

bên, theo quy trình sau:

Bước 1: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D 1 1 1 1

Bước 2: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D là 2 2 2 2

hình vuông ở chính giữa khi chia hình vuông A B C D 1 1 1 1

thành 9 phần bằng nhau như hình vẽ

Bước 3: Tô màu “đẹp” cho hình vuông A B C D là hình3 3 3 3

vuông ở chính giữa khi chia hình vuông A B C D 2 2 2 2

thành 9 phần bằng nhau Cứ tiếp tục như vậy,

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bước để tổng diện tích phần

được tô màu chiếm nhiều hơn 49,99% diện tích hình

vuông ban đầu?

Lời giải Chọn B

Coi diện tích hình vuông ban đầu S A B C D1 1 1 1 1 Kí hiệu a là diện tích phần tô đẹp lần n Khi đó n

từ giả thiết ta thấy  a n là một cấp số nhân với công bội 1

Hai câu tương tự:

Câu 1 [1D3-3]: Bạn An có một tờ giấy, bạn ấy chơi trò xé giấy như sau:

Lần 1: Từ tờ giấy ban đầu An xé thành 7 mảnh

Trang 18

Lần 2: Từ một trong số mảnh trên An xé thành 7 mảnh tiếp.

Lần 3: Từ một mảnh bất kỳ An xé thành 7 mảnh nữa

Cứ như vậy sau một số lần An đếm tổng số mảnh giấy thu được Hỏi con số nào dưới đây

không thể là con số bạn ấy đếm được?

Lời giải Chọn B

Thực ra số giấy cuối thu được sau mỗi lần xé lập thành một cấp số cộng với phần tử đầu là 1 vàcông sai là 6 Do đó tất cả các phần tử của dãy chia 6 đều dư 1

Câu 2 [1D3-3]:

Lần 1: Lấy hình vuông A B C D tâm 1 1 1 1 O có diện tích là 1

Lần 2: Lần lượt lấy A B C D là trung điểm bốn đoạn 2, 2, 2, 2 OA OB OC OD 1, 1, 1, 1

Lần 2: Lần lượt lấy A B C D là trung điểm bốn đoạn 3, ,3 3, 3 OA OB OC OD 2, 2, 2, 2

4

8.7

Lời giải Chọn B

Từ giả thiết ta thấy ( )S là một cấp số nhân với k 1

Trang 19

*) Bảng biến thiên của hàm số f x 

:

*) Bảng biến thiên của hàm số f x 

:

*) Đồ thị hàm số g x  f x m

cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

 Phương trình g x   0có 4 nghiệm phân biệt

 Phương trình f x m

có 4 nghiệm phân biệt

 Đường thẳng :d ymcắt đồ thị hàm số f x 

tại 4 điểm phân biệt

Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số f x  

Trang 20

*) Bảng biến thiên của hàm số f x 

:

*) Đồ thị hàm số g x  f x m

cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

 Phương trình g x   0có 4 nghiệm phân biệt

 Phương trình f x m

có 4 nghiệm phân biệt

 Đường thẳng :d ymcắt đồ thị hàm số f x 

tại 4 điểm phân biệt

Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số f x  

không tồn tại giá trị nào của mthỏa mãn

Trang 22

1 min 1

3

R

Trang 23

34

a

33

a

23

a

Lời giải

Trang 24

 ,  , . 3

3,

BM là đường trung bình của tam giác ADE

B là trung điểm của AE

a

Lời giải Chọn C

Trang 25

Chọn hệ tọa độ Oxyz có gốc O trùng với A và ba tia Ox Oy Oz lần lượt đi qua , , ’, , B D A

(như hình vẽ) Khi đó A 0; 0; 0 , B a; 0; 0 , D 0;a; 0     , A' 0; 0;a , C a;a; 0 , B' a; 0;a     ,

Câu 13 [1D2-4] Một tòa nhà có n tầng các tầng được đánh số từ 1 đến n theo thứ tự từ dưới lên Có 4

thang máy đang ở tầng 1 Biết rằng mỗi thang máy có thể dừng ở đúng 3 tầng (không kể tầng 1) và 3 tầng này không là 3 số nguyên liên tiếp và với hai tầng bất kì (khác tầng 1) của tòa nhà luôn có một thang máy dừng được ở cả hai tầng này Hỏi giá trị lớn nhất của n là bao nhiêu?

Gọi các thang máy lần lượt là X X X X 1, 2, 3, 4

Từ giả thiết, mỗi thang máy có thể dừng ở đúng 3 tầng (không kể tầng 1) và 3 tầng này không

là 3 số nguyên liên tiếp và với hai tầng bất kì (khác tầng 1) của tòa nhà luôn có một thang máydừng được ở cả hai tầng này nên ta luôn giả sử được:

- Tầng 2,3 có một thang máy dừng được, giả sử là X , khi đó thang máy 1 X không1

dừng được ở tầng 4

- Tầng 3,4 có một thang máy dừng được, giả sử là X ( không thể là2 X ), khi đó thang1

máy X không dừng được ở tầng 5 và đồng thời 2 tầng 2,3.2

- Tầng 4,5 có một thang máy dừng được, giả sử là X ( không thể là3 X và1 X vì thang2

máy X không dừng được đồng thời 2 tầng 2,3 cũng như đồng thời 2 tầng 3,4 do 3 X chỉ dừng3

được ở 3 tầng và ko liên tiếp) X không dừng được ở tầng 6.3

Trang 26

- Tầng 5,6 có một thang máy dừng được, đó là X ( không thể là4 X và1 X ,2 X vì thang3

máy X không dừng được đồng thời 2 tầng 2,3 cũng như đồng thời 2 tầng 3,4 và đồng thời 24

tầng 4,5 do X chỉ dừng được ở 3 tầng và ko liên tiếp) 4 X không dừng được ở tầng 7.4

Vì chỉ có 4 thang máy nên nếu có tầng 7 thì sẽ không còn thang máy nào dừng ở 2 tầng6,7

Vậy tòa nhà có nhiều nhất là 6 tầng, tức là n 6

Hai câu tương tự

Câu 1 1 [1D2-4] Một nhóm gồm n học sinh được xếp theo danh sách từ 1 đến n theo thứ tự họ tên và

ngày sinh ( Không có học sinh nào trùng đồng thời họ tên và ngày sinh) Nhóm học sinh trên tham gia Câu lạc bộ học tập, trong đó có 9 môn học Biết rằng mỗi môn học có đúng 5 học sinh tham gia và 5 học sinh này không là 5 học sinh đứng liên tiếp trong danh sách và với 4 học sinh bất kì của nhóm luôn cùng tham gia vào một môn học Hỏi giá trị lớn nhất của n là bao nhiêu?

Gọi các môn học lần lượt là X X X X X X X X X 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Từ giả thiết, mỗi môn học có đúng 5 học sinh tham gia và 5 học sinh này không là 5 học sinhđứng liên tiếp trong danh sách và với 4 học sinh bất kì của nhóm luôn cùng tham gia vào mộtmôn học nên ta luôn giả sử được:

- Học sinh thứ 1,2,3,4 tham gia 1 môn học, giả sử là môn X , khi đó môn 1 X không có1

học sinh thứ 5 tham gia

- Học sinh thứ 2,3,4,5 tham gia 1 môn học, giả sử là môn X , khi đó môn 2 X không có2

học sinh thứ 6 tham gia và môn X luôn khác môn 2 X 1

- Học sinh thứ 3,4,5,6 tham gia 1 môn học, giả sử là môn X , khi đó môn 3 X không có3

học sinh thứ 7 tham gia và môn X luôn khác môn 3 X , 1 X ( vì mỗi môn học có đúng 5 học2

sinh tham gia và 5 học sinh này không là 5 học sinh đứng liên tiếp trong danh sách)

Tương tự như trên

Trang 27

- Học sinh thứ 9,10,11,12 tham gia 1 môn học, đó là môn X , khi đó môn 9 X không có9

học sinh thứ 13 tham gia và môn X luôn khác môn 9 X , 1 X ,…, 2 X ( vì mỗi môn học có đúng8

5 học sinh tham gia và 5 học sinh này không là 5 học sinh đứng liên tiếp trong danh sách)

Vì chỉ có 9 môn học nên nếu có học sinh thứ 13 thì sẽ không còn môn học để 4 học sinh10,11,12,13 cùng tham gia

Vậy nhóm có nhiều nhất là 12 học sinh, tức là n 12

Câu 2 [1D2-4] Một nhóm gồm 10 học sinh được xếp theo danh sách từ 1 đến 10 theo thứ tự họ tên và

ngày sinh ( Không có học sinh nào trùng đồng thời họ tên và ngày sinh) Nhóm học sinh trên tham gia Câu lạc bộ thể thao, trong đó có n bộ môn Biết rằng mỗi bộ môn học có đúng 4 học sinh tham gia và

4 học sinh này không là 4 học sinh đứng liên tiếp trong danh sách và với 3 học sinh bất kì của nhóm luôn cùng tham gia vào một bộ môn Hỏi Câu lạc bộ thể thao có ít nhất mấy bộ môn?

Lời giải

Chọn A

Gọi tập X 1; 2;3; ;10 là tập hợp gồm 10 học sinh được xếp theo danh sách từ 1 đến 10

theo thứ tự họ tên và ngày sinh

Gọi các bộ môn lần lượt là X X X X X X X X X ,….1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Từ giả thiết, mỗi bộ môn học có đúng 4 học sinh tham gia và 4 học sinh này không là 4 họcsinh đứng liên tiếp trong danh sách và với 3 học sinh bất kì của nhóm luôn cùng tham gia vàomột bộ môn nên ta luôn giả sử được:

- Học sinh thứ 1,2,3 tham gia 1 bộ môn học, giả sử là môn X , khi đó môn 1 X không1

có học sinh thứ 4 tham gia

- Học sinh thứ 2,3,4 tham gia 1 bộ môn, giả sử là môn X , khi đó môn 2 X không có2

học sinh thứ 5 tham gia và môn X luôn khác môn 2 X 1

- Học sinh thứ 3,4,5 tham gia 1 bộ môn, giả sử là môn X , khi đó môn 3 X không có3

học sinh thứ 7 tham gia và môn X luôn khác môn 3 X , 1 X ( vì mỗi bộ môn có đúng 4 học2

sinh tham gia và học sinh này không là 4 học sinh đứng liên tiếp trong danh sách)

Tương tự như trên

- Học sinh thứ 8,9,10 tham gia 1 bộ môn, giả sử là bộ môn X , khi đó 8 X luôn khác8

môn X , 1 X ,…, 2 X ( vì mỗi bộ môn có đúng 4 học sinh tham gia và 4 học sinh này không là 47

học sinh đứng liên tiếp trong danh sách)

Trang 28

Giả sử có ít hơn 8 bộ môn, chẳng hạn có 7 bộ môn thì khi đó thứ 8,9,10 sẽ không thểtham gia cùng một môn nào, điều này mâu thuẫn với giả thiết với 3 học sinh bất kì của nhómluôn cùng tham gia vào một bộ môn.

Vậy Câu lạc bộ thể thao đó phải có ít nhất là 8 bộ môn, tức là n 8

Câu 13 [2H2-4] Trong không gian, cho 4 mặt cầu có bán kính lần lượt là 2;3;3;2 (đơn vị độ dài) đôi một tiếp

xúc ngoài với nhau Mặt cầu nhỏ nhất tiếp xúc ngoài với cả 4 mặt cầu nói trên có bán kính bằng

Gọi  S1 là mặt cầu tâm A có bán kính R 1 2

Gọi  S2 là mặt cầu tâm B có bán kính R 2 2

Gọi  S3 là mặt cầu tâm C có bán kính R 3 3

Gọi  S4 là mặt cầu tâm D có bán kính R 4 3

Gọi  S là mặt cầu tâm I có bán kính R x 0

Mặt cầu  S tiếp xúc ngoài với 4 mặt cầu trên

HCD là mặt phẳng trung trực của ABIHCD

Trang 29

là mặt phẳng trung trực của CDIKAB

Vậy suy ra: IHCD  KAB I HK

4

2 32

BK

HK BH

Trang 30

Đường thẳng d nhận u2; 1;4  làm vectơ chỉ phương.

Gọi H là hình chiếu của I lên đường thẳng d

MO Gọi D là hình chiếu vuông góc của O lên AME là trung điểm của OM Biết

đường thẳng DE luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tính bán kính mặt cầu đó.

E

I

O

Ta có tam giác OAM luôn vuông tại O

Gọi I là trung điểm của OA (Điểm I cố định).

Ta có tam giác ADO vuông tại D có ID là.

Trang 31

đường trung tuyến nên 1 2 1 

2

IDOA

Ta có IE là đường trung bình của tam giác OAM

nên IE song song với AM mà ODAMODIE

Mặt khác tam giác EOD cân tại E Từ đó suy ra.

IE là đường trung trực của OD.

Nên DOE ODE IOD IDO ;   IDE IOE 90  IDDE  2

  có đồ thị là  C

Gọi S1

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C

, trục hoành, đường thẳng x a ; S2là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các

 C

, trục tung, đường thẳng y b ;Slà diện tích hình phẳng giới

hạn bởi trục tung, trục hoành và hai đường thẳng x a y b ,  Khi

Ngày đăng: 18/01/2021, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

được mơ phỏng như hình vẽ: - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
c mơ phỏng như hình vẽ: (Trang 3)
Bảng biến thiên - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
Bảng bi ến thiên (Trang 6)
IDựa vào bảng biến thiên, ta suy ra /(#) và /£) cùng lớn hơn) và /()() - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a vào bảng biến thiên, ta suy ra /(#) và /£) cùng lớn hơn) và /()() (Trang 7)
# (3) như hình vẽ. - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
3 như hình vẽ (Trang 8)
Ta cĩ bảng biến thiên: - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a cĩ bảng biến thiên: (Trang 9)
Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số ý lh lì” Điều kiện là: - 4# <-z<0 © <m <4, - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số ý lh lì” Điều kiện là: - 4# <-z<0 © <m <4, (Trang 19)
*) Bảng biên thiên của hàm sơ - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
Bảng bi ên thiên của hàm sơ (Trang 19)
*) Bảng biên thiên của hàm sơ - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
Bảng bi ên thiên của hàm sơ (Trang 20)
Dựa vào bảng biên thiên của đơ thị hàm sơ zl ) Điều kiện là: -5 Š-?<~ L© 1<mm <5 - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
a vào bảng biên thiên của đơ thị hàm sơ zl ) Điều kiện là: -5 Š-?<~ L© 1<mm <5 (Trang 21)
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, với 4(0.0,0) .8(a,0,0) .DÍ0, a.0); HẢO, a4) - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
h ọn hệ trục tọa độ như hình vẽ, với 4(0.0,0) .8(a,0,0) .DÍ0, a.0); HẢO, a4) (Trang 23)
[1H3-3] Cho hình lập phương ABCD.EFGH cạnh bằng Z. Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1H và  BD  bằng  - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
1 H3-3] Cho hình lập phương ABCD.EFGH cạnh bằng Z. Khoảng cách giữa hai đường thẳng 1H và BD bằng (Trang 23)
[1H3-3] Cho hình lập phương ABCD.+BC`Đ'` cĩ cạnh bằng Ì. Gọi Ä. là trung điểm của cạnh 5C, Tính  khoảng  cách  từ  4  tới  mặt  phẳng  (4MD)   - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
1 H3-3] Cho hình lập phương ABCD.+BC`Đ'` cĩ cạnh bằng Ì. Gọi Ä. là trung điểm của cạnh 5C, Tính khoảng cách từ 4 tới mặt phẳng (4MD) (Trang 24)
(như hình vẽ). Khi đĩ ^07070), BẢa;0;0), D(0;a;0) - A(0;0;a), Ca;a;0), B'(a;0;a) - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
nh ư hình vẽ). Khi đĩ ^07070), BẢa;0;0), D(0;a;0) - A(0;0;a), Ca;a;0), B'(a;0;a) (Trang 25)
(C ), trục tung, đường thẳng =b: Šlạ diện tích hình phẳng giới —Ø - Bài 4. Bài tập có đáp án chi tiết về đồ thị hàm số môn toán lớp 12 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
tr ục tung, đường thẳng =b: Šlạ diện tích hình phẳng giới —Ø (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w