b) Diện tích hình vuông và diện tích hình chữ nhật không bằng nhau.. c) Hình vuông có diện tích lớn hơn diện tích hình chữ nhật.[r]
Trang 2§Ò - xi - mÐt vu«ng
Toán
Trang 3Để đo diện tích ng ời ta còn dùng đơn vị :
đề-xi-mét vuông
1dm
Đề-xi-mét vuông là diện tích của hình vuông
có cạnh dài 1dm
Đề-xi-mét vuông viết tắt là : dm2
Diện tích hình vuông là :
1 x 1 = 1 (dm2)
1dm2
Trang 4Một đề-xi-mét vuông (1dm2)
Ta thấy hình vuông 1dm 2 gồm 100 hình vuông 1cm 2
1cm
1cm 2
1dm2 = 100cm2
Trang 5Bµi 1: §äc
32dm2 911dm2
1952dm2 492 000dm2
Trang 6Bài 2: Viết theo mẫu:
Đọc Viết
Một trăm linh hai đề-xi-mét
Tám trăm m ời hai đề-xi-mét
vuông
Một nghìn chín trăm sáu m ơi
chín đề-xi-mét vuông
Hai nghìn tám trăm m ời hai
đề-xi-mét vuông
Trang 7Bµi 3: ViÕt sè thÝch hîp vµo chç trèng:
48dm2 = cm2
1997dm2 = cm2
2000cm2 = dm2
9900cm2 = dm2
4800
20
199700 99
Trang 8Bµi 4 > , < , =
210 cm2 2dm2 10cm2
6dm2 3cm2 603cm2
1954 cm2 19dm2 50cm2
2001cm2 20dm2 10 cm2
210 cm2
603 cm2
=
=
>
<
Trang 91 dm
20 cm
5 cm
Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) Hình vuông và hình chữ nhật có
diện tích bằng nhau.
b) Diện tích hình vuông và diện tích hình
chữ nhật không bằng nhau.
c) Hình vuông có diện tích lớn hơn
diện tích hình chữ nhật.
d) Hình chữ nhật có diện tích bé hơn
diện tích hình vuông
Đ S S S