1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Phép chia phân số

15 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về nhà học bài theo sách giáo khoa.[r]

Trang 1

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

GV: Đỗ Thị Thùy Dương

Trang 2

KIỂM TRA

1/ Nêu qui tắc nhân hai phân số ?

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

2/ Làm tính nhân:

a/

b/

8

-1 (-8)

7 -4

1 1

8 -1

Trang 3

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1/ Số nghịch đảo

Ta có

-4 7

7 -4 1

8 -1

Trang 4

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Ta nói, là số nghịch đảo của ,

cũng là số nghịch đảo của

; hai số và là hai số nghịch đảo của nhau 8

8 11 -8

-8 8 -1

8 -1/ Số nghịch đảo Ta có

  -4 7 7 -4 11(-8) -8 1 Ta nói, là số nghịch đảo của ,

cũng là số nghịch đảo của

; hai số và là hai số nghịch đảo của nhau 8

8 11 -8

-8 8 -1

8

Trang 5

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1/ Số nghịch đảo

Ta có

(-8)- 1 81 1

Ta nói, là

của ,

cũng là của ;

Hai số và là hai

số nghịch đảo

số nghịch đảo

số nghịch đảo của nhau

-4 7

7 -4

Trang 6

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1 7

11 10

a b

1/ Số nghịch đảo

Định nghĩa:Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

; 0.

; 5 ; ;

Tìm số nghịch đảo của:

Số nghịch đảo của là:

Số nghịch đảo của -5 là

Số nghịch đảo của là:

Số nghịch đảo của là:

Giải:

7

Không có

1 5

b a

Số nghịch đảo của 0 là:

10 11

Trang 7

b/Làm tính nhân:

3

4 7

2

2

5 6

5

2 :

Tìm hiểu phép chia

=

4

3 : 7

2

a/Làm tính chia :

21

8 7.3

2.4

C/Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào ô trống

21

8 7.3

2.4

Em hãy phát biểu quy tắc chia một phân số hay một số nguyên

cho một phân số ?

3

4 7

2

4

3 :

7 2

=

Trang 8

2/ Phép chia phân số:

Quy tắc: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân số, ta nhân số bị

chia với số nghịch đảo của số chia.

a

c

d

:

b

a

d

c

b.c a.d

d

c

a :

b a

c

d

c

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Có thể thay phép chia phân số bằng phép nhân phân số được không?

1/ Số nghịch đảo

Định nghĩa:Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

Trang 9

Hoàn thành các phép tính sau

: ;

a c a d a d

b db cb c

1

3

2 2

1 :

3

2

)

a

3

4

.

4

3 :

5

4

-)

b

1

2 -7

4 :

2

-)

c

2

1 4

3 -

4

3 -2

:

4

3

-: )

d

2

3 4

1 2

2

7

-5

4

-4 7

15

16

-8

3

- ( )

4.2

3

-

2/ Phép chia phân số:

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1/ Số nghịch đảo

Định nghĩa:Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

: c d a d ( 0)

a a c

dcc

Hoàn thành các phép tính sau:

Trang 10

Nhận xét

Muốn chia một phân số cho một số nguyên

( khác 0 ), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên.

) 0 c

(

b.c

a c

b

a

 :

: ;

a c a d a d

b db cb c

2/ Phép chia phân số:

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1/ Số nghịch đảo

Định nghĩa:Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

: c d a d ( 0)

a a c

dcc

Trang 11

Làm phép tính

c/

b/

a/

9

7

3

-3

14

7

-12

7 6

5

:

:

7

12 6

7) 6.(

5.12

7

10

14

3

14

(-7).3

2

3

-

7.9

3

-21

1

- : ;

a c a d a d

b db cb c

2/ Phép chia phân số:

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1/ Số nghịch đảo

Định nghĩa:Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

: c d a d ( 0)

a a c

dcc

Hoạt động nhóm: (3phút)

Nhóm 1: (a) Nhóm 2: (b) Nhóm 3: (c)

Trang 12

Bài tập 84 SGK :Tính

5 3 / :

6 13

a

3

/ : ( 9)

4

5 13 65

6 3 18

 

 

: ;

a c a d a d

b db cb c

2/ Phép chia phân số:

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1/ Số nghịch đảo

Định nghĩa:Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

: c d a d ( 0)

a a c

dcc

4.( 9) 12

Trang 13

: ;

a c a d a d

b db cb c

2/ Phép chia phân số:

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

1/ Số nghịch đảo

Định nghĩa:Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1

: c d a d ( 0)

a a c

dcc

Bài tập 86 SGK: Tìm x, biết:

4 4

/

5 7

a x 

4 4 :

7 5

4 5

7 4 5 7

x x x

3 1 / :

4 2

b x 

3 1 :

4 2

3 2

4 1 3 2

x x x

Trang 14

DẶN DÒ :

- Về nhà học bài theo sách giáo khoa

- Làm các bài tập SGK + SBT

- Xem trước, suy nghĩ hướng giải các bài tập 92 ; 93 / 44 chuẩn bị cho tiết luyện tập.

Ngày đăng: 10/02/2021, 09:52

w