1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn Số học - Tuần 27 - Tiết 80: Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 97,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuaàn 27 Ngày soạn: Ngaøy daïy : Tieát 80 TÍNH CHAÁT CÔ BAÛN CUÛA PHEÙP COÄNG PHAÂN SOÁ I.- Muïc tieâu - Về kiến thức:Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số : giao hoán[r]

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn: Ngày dạy :

Tiết 80 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

I.- Mục tiêu

- Về kiến thức:Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số : giao hoán , kết hợp , cộng với số 0

- Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý ,nhất là khi cộng nhiều phân số

- Về thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

II Phương tiên dạy học

- GV: Sách Giáo khoa, soạn bài và nghiên cứu bài dạy

- HS: Học bài cũ và nghiên cứu bài mới ở nhà

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Các tính

chất

Phép cộng số nguyên

có những tính chất cơ

bản gì ?

Tương tự phép cộng số

nguyên , phép cộng

phân số có những tính

chất cơ bản là : Tính

chất giao hoán ,tính

chất kết hợp ,Cộng với

số 0

Học sinh viết dạng tổng

quát các tính chất trên

Học sinh nhắc lại qui

tắc cộng hai phân số

cùng mẫu

Trong bài này chúng ta

đã áp dụng những tính

chất gì của phép cộng

phân số ?

Hoạt động 2: Aùp dụng

Áp dụng tính chất giao

hoán kết hợp và cộng

với số 0

Giao hoán và kết hợp

các phân số âm

- Học sinh làm ?1

( Phép cộng số nguyên có các tính chất : Giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 )

 a + b = b + a

 (a + b) + c = a + (b

+ c)

 a + 0 = 0 + a = a

Học sinh làm ?2

Tính nhanh :

I Các tính chất :

a)Tính chất giao hoán :

b

a d

c d

c b

a   b)Tính chất kết hợp :





 

q

p d

c b

a q

p d

c b a

c)Cộng với số 0 :

b

a b

a 0 0 b

a

II.- Aùp dụng :

Ví dụ : Tính tổng

Trang 2

Hoạt động 3: Củng cố

Bài tập 47a SGK

13

8 13 5 13 13

5 ) 1 (

13

5 7

) 4 ( 3 7

4 13

5

7

3

)

a

   

19

4 19

4 0 19

4 1 (-1)

19

4 ) 23

8 23

15 ( ) 17

15 17

2 -(

23

8 19

4 17

15 23

15 17

2 B

7

6 7

1 7 7

1 (-1)

7

1 6

) 1 ( ) 2 ( ) 3 (

7

1 6

1 3

1 2

1

-6

1 3

1 7

1 2

1

5 6

2 21

3 2

1 C

5

3 5

3 0 5

3 1 (-1)

5

3 7

5 2 4

(-1) (-3)

5

3 7

5 7

2 4

1 4

3

5 5

3 4

1 7

2 4

3 A

 

19

4 19

4 0 19

4 1 (-1)

19

4 ) 23

8 23

15 ( ) 17

15 17

2 -(

23

8 19

4 17

15 23

15 17

2 B

Bài tập 47

13

8 13 5 13 13

5 ) 1 (

13

5 7 ) 4 ( 3 7

4 13

5 7

3 )

   

a

*Hướng dẫn về nhà:

Bài tập về nhà 49 , 50 và 51 SGK

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Ngày soạn: Ngày dạy :

Tiết 81 LUYỆN TẬP

I.- Mục tiêu

- Về kiến thức:Học sinh biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số : giao hoán , kết hợp , cộng với số 0

- Về kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý ,nhất là khi cộng nhiều phân số

- Về thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số

II Phương tiện dạy học

- GV: Sách Giáo khoa, soạn bài và nghiên cứu bài dạy

- HS: Học bài cu, làm tốt các bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới ở nhà

III Tiến trình dạy học

Trang 3

Hoạt động 1: Chữa bài

tập cũ

Nhắc nhở học sinh rút

gọn cho đến tối giản

nếu có thể

Hướng dẫn học sinh vẽ

lại hình đơn giản hơn và

điền các phân số thích

hợp vào các viên gạch

Nhắc học sinh không

điền vào sách

Hoạt đông 2: Bài tập

luyện tại lớp

- GV lưu ý học sinh

áp dụng tính chất

giao hoán của phép

cộng để điền nhanh

kết quả

- Aùp dụng tính

chất giao hoán và kết

hợp để tính nhanh

Học sinh hoạt động theo nhóm

- Học sinh tổ 1 thực hiện

- Học sinh tổ 2 thực hiện

- Học sinh tổ 3 thực hiện

+ Bài tập 55 / 30 :

1

 9

5 36

1 18

11

2

1

- 1 18

1 36

17

9

10

9

5 18

1 9

10 12

7 18

1

 36

1 36

17

 12

7 18

1 12

7

18

11

9

10

 18

1

 12

7

9

11

- Học sinh tổ 4 và tổ 5 thực hiện

I Chữa bài tập cũ

+ Bài tập 52 / 29 :

a 27

6 23

7 5

3 14

5 3

4 5 2

b 27

5 23

4 10

7 7

2 3

2 5 6

a +

b 27

11 23

11 10

13 14

9

8

+ Bài tập 53 / 30 :

17 6 17

6

0

17

6

17

2 17

4 17

4

17 4

17

1 17

1 17

3 17

7

17 11

II Bài tập luyện tại lớp + Bài tập 54 / 30 :

Câu a sai , sửa lại là ;

5

2

Câu d sai ,sửa lại là

15

16

+ Bài tập 56 / 30 :

0 4

1 4

1 8

3 8

5 4

1 8

3 8

5 4

1 C

7

5 7

5 0 7

5 3

2 3

2 3

2 7

5 3

2 B

0 1 0 1 11

6 11

5 1 11

6 11

5 A

 

  

 

 

  

  

Bài tập 57 / 30 :

Câu c đúng

Trang 4

4./ Củng cố : Củng cố

* Hướng dẫn về nhà

Học bài cũ và

Xem bài phép trừ phân

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Ngày soạn: Ngày dạy :

Tiết 82 § 9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

I.- Mục tiêu

- Về kiến thức:Học sinh hiểu được thế nào là hai số đối nhau Hiểu và vận dụng được qui tắc trừ phân số

- Về kĩ năng: Có kỷ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép trừ phân số Nẵm rõ mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số

- Về thái độ : Giáo dục ý thức của học sinh khi làn toán

II Phươngtiện dạy học

- GV: Sách Giáo khoa, soạn bài và nghiên cứu bài dạy

- HS: Học bài cu, làm tốt các bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới ở nhà

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ:

Kiểm tra các bài tập về

nhà

Nhận xét kết quả

GV giới thiệu số đối ;

hai số đối nhau

Hoạt động 2: Số đối

Học sinh cho biết số nào

là số đối của phân số

nào trong ?2

Tổng quát GV nhấn

mạnh ý

Học sinh lên bảng trả lời và làm

- Học sinh làm ?1

1 Số đối :

Ví dụ :

0 3

2 3

2 3

2 3 2

0 5

3 5 3

Ta nói là số đối của

5 3

Trang 5

b

a b

a b

Hoạt động 2: Phép trừ

pân số

GV củng cố

Bài tập 58 / 33 và 59 /

33

4 Củng cố : Bài tập 58

và 59 SGK

0 3

2 3

2 3

2 3 2

0 5

3 5 3

- Học sinh làm ?2

Ký hiệu số đối của phân số là

b

a

b

a

Ta có :

b

a b

a b a

0 b

a b

a



Học sinh làm ?3





9

2 3

1 9

2 3

1 : Vậy

9

1 9

) 2 ( 3 9

2 3 1

9

1 9

) 2 ( 3 9

2 3

1 9

2 3 1

- Học sinh làm ?4

phân số và cũng nói

5 3

là số đối của phân 5

3

số ;hai phân số và

5

3

5 3

là hai số đối nhau 5

3

Định nghĩa : Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

II.- Phép trừ phân số :

Qui tắc :

Muốn trừ một phân số cho một phân số ,ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

 

d

c b

a d

c b a

Ví dụ :

28

15 28

7

8 4

1 7

2 4

1 7

 

 Nhận xét : Ta có

b

a 0 b a

d

c d

c b

a d

c d

c b

a d

c d

c b a

 



 

Vậy có thể nói hiệu

d

c b

a là một số mà cộng với thì được Như vậy d

c

b

a

phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số)

* Hướng dẫn về nhà :

Bài tập về nhà 60 ; 61 và 62 SGK

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

Giáo viên chú ý cho học sinh về phân số đối và tính chất của hai số đối nhau

Giáo án đủ tuần 27

Kí duyệt của ban giám hiệu

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm