- Gọi HS lên bảng làm các bài tập về nhà của tiết học trước, kiểm tra một số vở của học sinh khác.. - Học sinh lắng nghe..[r]
Trang 1Giáo án điện tử Toán lớp 2
SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
+ Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 cũng bằng 0
+ Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
+ Không có phép chia cho 0
+ Giáo dục học sinh tính nhanh, chính xác và ham thích học toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
* Giáo viên: Bảng phụ Phiếu bài tập
* Học sinh: SGK, bảng con, phấn màu Vở bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi HS lên bảng làm các bài tập về nhà của
tiết học trước, kiểm tra một số vở của học sinh
khác
- GV chữa bài, nhận xét và ghi điểm cho học
sinh
B BÀI MỚI:
1) Giới thiệu, ghi đề:
* SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP
+ HS lên bảng làm bài tập + Cả lớp theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
- Học sinh lắng nghe
Trang 2CHIA
@ Giới thiệu phép nhân có thừa số 0:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm hiểu nội
dung bài học theo hướng dẫn của SGK
- Dựa vào ý nghĩa của phép nhân, giáo viên
hướng dẫn học sinh viết phép nhân thành
tổng các số hạng bằng nhau
- Gv kết luận: Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
@ Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0:
- Giáo viên hướng dẫn tìm hiểu theo SGK, dựa
vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
và kết luận: Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
2) Hướng dẫn luyện tập thực hành:
a-Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung của đề
bài
- Gv yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh trả lời
- Gv nhận xét và ghi điểm cho học sinh
b-Bài 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung của đề
bài
- Gv yêu cầu học sinh tính nhẩm
- Học sinh tìm hiểu nội dung bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh nhăc lại kết luận
- Học sinh theo dõi giáo viên hướng dẫn
và nhắc kết luận của giáo viên: Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
- Tính nhẩm
0 x 4 = 0 0 x 2 = 0
4 x 0 = 0 2 x 0 = 0
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh nêu tính chất số 0 chia số nào khác 0 thì bằng 0
0: 4 = 0 0: 3 = 0
Trang 3+ Gv yêu cầu học sinh nêu tính chất số 0 chia
cho số nào khác 0 thì bằng gì ?
- Gv yêu cầu học sinh nhận xét và bổ sung
- Gv nhận xét và ghi điểm cho học sinh
c-Bài 3:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung của đề
bài
- Gv yêu cầu học sinh dựa vào bài học Học
sinh tính nhẩm để điền số thích hợp vào ô
trống - Cả lớp cùng giáo viên nhận xét, ghi
điểm
d- Bài 4:
+ Bài toán này có mấy dấu tính ? Muốn tính bài
toán này ta làm thế nào ?
- Gv yêu cầu học sinh tính nhẩm và viết bảng
con
- Gv nhận xét và ghi điểm cho học sinh
IV- CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Cho học sinh chơi trò chơi tiếp sức giải toán
- Gv tổng kết giờ học, dặn dò học sinh về nhà
làm bài tập luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau:
0: 2 = 0 0: 1 = 0
- Học sinh làm bài vào vở
* HSKK lên bảng thực hiện
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
+ Học sinh trả lời theo yêu cầu
- Học sinh tính nhẩm và viết vào bảng con
+ Học sinh lắng nghe và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
Trang 4“ LUYỆN TẬP”
Tham khảo thêm: