1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Bài: Phân số bằng nhau

11 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 596,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TOÁN 4

Bµi: Ph©n sè b Ằng nhau

Trang 2

Bài : PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A Bµi míi:

3 4

6 8

Trang 3

Bài : PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A Bµi míi:

Trang 4

Bài : PHÂN SỐ BẰNG NHAU

A Bµi míi:

3 4

6 8

3

4 = 68

Như vậy:

Trang 5

NhËn xÐt

X X

8 8 : 2 4

Trang 6

* Nếu ta nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì ta đ ợc một phân số bằng phân số đó cho

Tớnh chất cơ bản của phõn số :

* Nếu cả tử và mẫu số của một

phõn số cựng chia hết cho một số tự nhiờn khỏc 0 thỡ sau khi chia ta được một phõn số bằng phõn số đó cho

Trang 7

6 6 : 2

15 15 :  5

B.Thực hành:

Bài tập 1: Viết số thích hợp vào ô trống:

a, 2 2 3

5 5 3

X X

7 7 2

X X

 

3 3

8 8 4

X X

15 15 : 3

35 35 : 

48 48 : 8

16 16 :  

6 15

8 14

4 12

32

3 3

5

6 2 8

Trang 8

Bài tập 1:Viết số thích hợp vào ô trống:

b, 2

3  6

18 3

60 

56

32  4

3

4 16 

4

10

Trang 9

Bài tập 2: Tính rồi so sánh kết quả:

a, 18:3 v à (18x4):(3x4) b, 81:9 v à (81:3):(9:3)

18:3=6

(18x4):(3x4)=72:12=6

Vậy: 18:3= (18x4):(3x4)=6

81:9=9 (81:3):(9:3)=27:3=9 Vậy: 81:9=(81:3):(9:3)=9

*Nhận xét: Nếu nhân( hoặc chia) số

bị chia và số chia với ( cho) cùng

một số tự nhiên khác không thì giá

trị của thương không thay đổi.

Trang 10

Bài tập 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

15

2

6

15

12

Ngày đăng: 10/02/2021, 00:39

w