-Vận dụng tốt các t/c tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau vào giải toán.. Bảng phụ ghi ôn tập lí thuyết – đề BT các bài toán đơn giản để củng cố kiến thức ở tiết 1.[r]
Trang 1Ngày soạn : Ngày dạy :
Tuần 12 – Tiết 19
ÔN TẬP : TỈ LỆ THỨC – TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BĂNG NHAU
* * * * * * * * * * *
I-MỤC TIÊU :
-HS nắm t/c của tỉ lệ thức , t/c của dãy tỉ số bằng nhau
-Vận dụng tốt các t/c tỉ lệ thức, t/c dãy tỉ số bằng nhau vào giải toán
II-CHUẨN BỊ :
-GV : nội dung ôn tập : t/c tỉ lệ thức, t/c của dãy tỉ số bằng nhau Bảng phụ ghi ôn tập lí thuyết – đề BT các bài toán đơn giản để củng cố kiến thức ở tiết 1
-HS : nội dung ôn tập theo HD của GV
III-PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
-Phương pháp vấn đáp
IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ND GHI BẢNG
*HOẠT ĐỘNG 1 : Ôân tập tỉ lệ thức – t/c của dãy tỉ số bằng nhau (10 ‘)
-Cho HS nêu lại các kiến thức đã học vể tỉ
lệ thức
-Trường hợp b = 100 ta có tỉ lệ thức phần
trăm
-Cho HS nêu đn tỉ lệ thức
-Cho HS nêu các t/c của tỉ lệ thức
-Cho HS nâu t/c của dãy tỉ số bằng nhau
-Tỉ số cũa 2 số ht a và b (b khác 0) là thương trong phép chia a cho b
hay a : b
a b
= a%
100
a
*Tỉ lệ thức :
Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số
Kí hiệu : = hay a : b = c : da
b
c d
*T/c của tỉ lệ thức + = => ad = bca
b
c d
+ ad = bc = = a
b
c d
a c
b d
= = d
b
c d
d c
b a
= => = =
a b
c d
a b
a c
b d
a c
b d
*Tổng quát : = = =
a b
c d
e f
Trang 2số a, b, c khi
x : y : z = a : b : c hay x y z
a b c
*HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện tập ( 33’)
-Cho HS giải các BT đơn
giản
*Bài 1 : BT ở bảng phu.ï
-Cho HS nêu cách giải
(tích ngoại tỉ bằng tích
trung tỉ)
-4 HS giải bảng
-HS còn lại giải vào tập
*Bài 2 : BT ở bảng phụ
-1 HS giải bảng , HS còn
lại giải vào vơ.û
*Bài 3 : Chọn một vài
cặp số (x;y) sao cho
a) x : y = 3: 5
b)x : 5 = y:3
-HS giải bảng
*Bài 4 : Biết rằng các
cạnh của tam giác tỉ lệ
với các số 3; 4; 5 và chu
vi tam giác là 36 cm.Tính
độ dài các cạnh của tam
giác
-Cho HS hoạt động nhóm
(5 ‘)
-Các nhóm NX
-GV sửa chữa
a) x = 6 b) x = -22,5 c) x = -75 d) x = 20
21
;
10 30 15 30
15 30 30 10
;
5 10 15 5
a)x = 6; y =10 hay x =-12;
y =-20 hay x = 6,3 ; y = 10,5 b)x =10; y = 6 hay x =-30;
y =-18 hay x = 0,5 ; y = 0,3
-Gọi a; b; c là độ dài 3 cạnh tam giác (a; b; c > 0)
a + b + c = 36
36 3
a b c a b c
=3 => a=3.3 = 9
3
a
=3 => b=3.4 = 12
4
b
=3 => c=3.5 = 15
5
c
Vậy độ dài 3 cạnh của tam giác là : 9cm; 12cm; 15 cm
Luyện tập :
*Bài 1 : bảng phụ Điền số thích hợp vào ô vuông:
a) 2
15 5
b) 30 20
15
c)1,5 : 0,3 = : 1 (-15) d)13 1: 3 :1
4 2 3
*Bài 2 : bảng phụ Lập các tỉ lệ thức có thể có được từ các số sau : 5;10;15;30
Trang 3*Bài 5 : Tìm 3 số x;y;z
biết rằng :
và x+y+z =
;
184
-1 HS giải bảng
-HS còn lại giải vào tập
184 4
15 10 21 15 10 21 46
*HOẠT ĐỘNG 3 : Hướng dẫn về nhà (2 ‘)
-Giải lại BT 50 SGK
-Xem lại các BT đã giải ở các tiết trước
***RÚT KINH NGHIỆM: