Riêng bài tập thêm ( bài 1, bài 2), học sinh làm vào tập, chụp hình lại và nộp bài cho giáo viên bộ môn Toán của lớp.. Chúc các em làm bài tốt.[r]
Trang 1Bài ghi vào tập của học sinh
CHƯƠNG III – PHÂN SỐ BÀI 1 + 2: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1 Khái niệm phân số:
Người ta gọi
b
a
với a, b Z và b ≠ 0 là một phân số, a là tử số (tử), b là
mẫu số (mẫu) của phân số
2 Ví dụ:
Cho 3 ví dụ về phân số Cho biết tử và mẫu của mỗi phân số đó
7
4
có tử là 4, mẫu là 7
11
2
có tử là – 2 , mẫu là 11
23
6
có tử là – 6 , mẫu là – 23
Nhận xét: Số nguyên a được coi là phân số với mẫu số là 1
1
a a
3 Phân số bằng nhau:
a) Định nghĩa :
Hai phân số
b
a
và
d
c
gọi là bằng nhau nếu a d = b c
b) Các ví dụ:
- Ví dụ 1:
a)
8
6 4
3
vì ( 3 ).( 8 ) 4 6 ( 12 )
b)
7
4 5
3
vì 3 7 5 ( 4 )
- Ví dụ 2: Tìm số nguyên x biết:
15
6
5 x
Vì
15
6
5 x
Nên: x 15 6 5
Suy ra
15
5 6
x
Vậyx 2
?
1
Trang 2BÀI TẬP BÀI 1 + 2: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
PHÂN SỐ BẰNG NHAU Làm bài tập 3, 4, 5 trang 6 và bài 8, 10 trang 9 ( sách giáo khoa)
Bài tập thêm
Bài 1: Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) -3 : 16 c) 1 : 17
b) 6 : (-23) d) a chia cho 5 ( x Z)
Bài 2: Tìm số nguyên x , biết:
a)
15
25
8
18
9
x
b)
21
27
7
x
d)
33
42 11
.
2 x
Lưu ý: Học sinh làm hết tất cả các bài tập trên
Riêng bài tập thêm ( bài 1, bài 2), học sinh làm vào tập, chụp hình lại và nộp bài cho giáo viên bộ môn Toán của lớp
Chúc các em làm bài tốt