1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

MRVT 5: Trật tự - An ninh

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn.. giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương..[r]

Trang 1

Gv : Nguyễn Tuyết Nhung

Trường TH Phong Dụ 2- Tiên Yên- Quảng Ninh

Trang 2

Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh

Bài 1( VBT- 28) : Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của

từ trật tự ? Ghi dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng :

Trạng thái bình yên, không có chiến tranh.

Trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào.

Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật.

Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu

x

Trang 3

Bài 2 ( VBT- 28) : Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn sau :

Theo báo cáo của Phòng Cảnh sát giao thông thành phố, trung bình mỗi đêm có 1 vụ tai nạn và 4 vụ va chạm giao

thông Phần lớn các tai nạn giao thông xảy ra do vi phạm quy định về tốc độ, thiết bị kém an toàn Ngoài ra, việc lấn chiếm lòng đường, vỉa hè mở hàng quán, đổ vật liệu xây

dựng cũng gây ảnh hưởng rất lớn tới trật tự và an toàn giao thông.

Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh

Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu

Trang 4

Bài 2 ( VBT- 28) :Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông có trong đoạn văn

Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh

Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu

* Lực lượng bảo vệ trật tự,

an toàn giao thông

………

………

* Hiện tượng trái ngược với

trật tự, an toàn giao thông ………………

* Nguyên nhân gây tai nạn

giao thông ………………

………

cảnh sát giao thông.

tai nạn, tai nạn giao thông,

va chạm giao thông.

vi phạm qui định về tốc độ, thiết bị kém an toàn, lấn chiếm lòng đường và vỉa hè.

Trang 8

Bài 3 ( VBT- 29): Tìm trong mẩu chuyện vui Lí do

(Tiếng Việt 5, tập hai, trang 49) những từ ngữ chỉ người,

sự việc liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh.

Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh

Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu

* Từ ngữ chỉ người làm

việc liên quan đến trật tự,

an ninh:

………

………

* Từ ngữ chỉ sự việc, hiện

tượng, hoạt động liên quan

đến trật tự an ninh :

………

………

………

cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu-li-gân giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương.

Trang 9

Mở rộng vốn từ : Trật tự - An ninh

Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010

Luyện từ và câu

Bài 1 ( VBT- 28) : Tìm hiểu nghĩa của từ Trật tự

Trật tự : Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật

Bài 2 ( VBT- 28) :Tìm những từ ngữ liên quan tới việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông

Bài 3 ( VBT- 29): Tìm những từ ngữ chỉ người, sự việc

liên quan đến bảo vệ trật tự, an ninh.

Ngày đăng: 09/02/2021, 10:48

w