Danh từ kết hợp với từ an ninh Động từ kết hợp với từ an ninh cơ quan an ninh lực lượng an ninh sĩ quan an ninh chiến sĩ an ninh xã hội an ninh an ninh chính trị an ninh tổ quốc giải
Trang 21.Nghĩa của từ “trật tự” là gì?
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Trạng thái bình yên, không có chiến tranh
Trạng thái yên ổn, bình đẳng, không ồn ào
Luyện từ và câu
Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật
Trang 32.Lực lượng nòng cốt bảo vệ trật tự, an toàn giao thông là:
Công an giao thông Thanh tra giao thông công chính Đội tự vệ địa phương
Cả a, b, c sai
Luyện từ và câu
Trang 4Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh
A Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại
B.
C.
Yên ổn hẳn về chính trị và trật tự xã hội
Không có chiến tranh và thiên tai
ĐÚNG
Luyện từ và câu
Trang 5*/ Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn,tránh
được thiệt hại, là nghĩa của từ an toàn
*/ Không có chiến tranh và thiên tai là tình trạng bình yên
Trang 6Luyện từ và câu
Trang 7Bài 2: Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể kết
hợp với từ an ninh.
Danh từ kết hợp với từ
an ninh
Động từ kết hợp với từ
an ninh
cơ quan an ninh
lực lượng an ninh
sĩ quan an ninh
chiến sĩ an ninh
xã hội an ninh
an ninh chính trị
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
bảo vệ an ninh giữ gìn an ninh giữ vững an ninh củng cố an ninh quấy rối an ninh thiết lập an ninh
Luyện từ và câu
danh từ động từ
an ninh
Trang 8buôn bán ma tuý chích ma tuý đánh bạc
đào than thổ phỉ
làm và buôn bán hàng giả
tội phạm
bạo loạn khủng bố
Trang 9tuần tra bảo vệ Tổ quốc
trấn áp tội phạm
Trang 10a) Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực
hiện công việc, bảo vệ, trật tự, an
ninh
b) Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an
ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ
trật tự, an ninh
cảnh giác,cơ quan an ninh,giữ bí mật,thẩm phán,
toà án,
Luyện từ và câu
Bài 3: Hãy xếp các từ sau đây theo nhóm thích hợp :
Trang 11Đồn biên phòng
Đồn biên phòng: là nơi các chú công an đóng quân và làm việc; là nơi phòng thủ trấn giữ biên giới của một đất nước.
Trang 12Xét xử: xem xét và xử các vụ án
Trang 13Tòa án:
cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng
Trang 14Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ những việc
làm, những cơ quan,tổ chức và những người có thể giúp em tự
bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên
những cơ quan,tổ chức những người có thể giúp em tự bảo vệ
chỉ những việc làm
a Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và địa chỉ,số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.
b Nếu bị kẻ khác đe doạ, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn,
em cần:
- Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.
- Kêu lớn để những người xung quanh biết.
- Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu,
trường học, đồn công an.
c Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗ tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
d Khi ở nhà một mình em phải khoá cửa, không cho người lạ biết
em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.
Luyện từ và câu
Trang 15Từ ngữ chỉ việc làm Từ ngữ chỉ
cơ quan tổ
chức.
Từ ngữ chỉ người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha
mẹ ở bên.
Bài tập 4:
Luyện từ và câu
Từ ngữ chỉ người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha
mẹ ở bên.
ông bà chú bác hàng xóm bạn bè thầy, cô giáo Người thân
tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên.
Từ ngữ chỉ việc làm
Nhớ số điện thoại của cha mẹ.
Nhớ địa chỉ, số nhà của người
thân.
Gọi điện đến 113, 114, 115.
Không mang đồ trang sức đắt
tiền
Khoá cửa, không mở cửa cho
người lạ
Chạy đến nhà người quen
Kêu lớn để người xung quanh
biết
Từ ngữ chỉ
cơ quan tổ
chức.
Nhà hàng Cửa hiệu Đồn công an Cảnh sát
113 114 115
Trang 17KQ:Đây là một cụm từ chỉ việc mà bất cứ ai cũng phải
chấp hành để giữ gìn an ninh trật tự của xã hội.