1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MRVT: TRẬT TỰ- AN NINH

3 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Làm được BT1, tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh.. BT2 - Hiểu được nghĩa của những từ ngữ đã cho và xếp vào nhóm thích hợpBT3; làm được BT4.. -

Trang 1

Ngày dạy:……….

Tiết 47

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRẬT TỰ, AN NINH

I Mục tiêu:

- Làm được BT1, tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh (BT2)

- Hiểu được nghĩa của những từ ngữ đã cho và xếp vào nhóm thích hợp(BT3); làm được BT4

- Giáo dục ý thức giữ trật tự an ninh và biết những việc làm tự bảo vệ khi cha mẹ không có ở bên

II Chuẩn bị:

+ GV: Bảng phụ, SGK, thẻ từ bài tập 3 Máy chiếu

+ HS: Tự điển đồng nghĩa Tiếng Việt, sổ tay từ ngữ Tiếng Việt tiểu học VBT

III Các hoạt động:

1.Ổn định:

2 Bài cũ: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

(tt)

Cho HS phân tích cấu tạo câu ghép bài

1 tr 54

Bọn bất lương ấy không chỉ ăn cắp tay lái mà

chúng còn lấy luôn cả bàn đạp phanh

- Để thể hiện quan hệ tăng tiến giữa các vế

câu ghép, ta có thể nối chúng bằng các cặp quan

hệ từ nào?

Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài “MRVT: Trật tự, an ninh.” (tt)

Bài 1:

Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1

Tìm nghĩa từ “an ninh ”.

GV lưu ý học sinh tìm đúng nghĩa của từ

Hát Hoạt động lớp

HS nêu miệng

HS phát biêu:

chẳng những… mà……; không những… mà… ; không chỉ….mà……

HS nhận xét

HS lắng nghe

1 hs đọc yêu cầu đề, lớp đọc thầm

Học sinh làm việc cá nhân

Trang 2

Cho HS giải thích vì sao không chọn dòng

khác

GV nhận xét và chốt đáp án là câu b

Giải thích nghĩa từ an ninh Đây là từ ghép Hán

Việt lặp nghĩa; an là yên, yên ổn trái với nguy,

nguy hiểm; ninh là yên lặng, bình yên

Gọi 2HS đọc lại nghĩa từ an ninh

Bài 2:

GV giúp HS xác định yêu cầu bài làm, hướng

dẫn mẫu bài cho

Cho HS làm bài thời gian 5 phút

GV theo dõi, chấm 1 số bài làm

Hướng dẫn HS sửa bài, hỏi nghĩa vái từ từ HS

vừa tìm được và chốt kết quả đúng

+ Danh từ : cơ quan an ninh, lực lượng an ninh,

sĩ quan an ninh, xã hội an ninh…

+ Động từ : bảo vệ an ninh, giữ gìn an ninh,

củng cố an ninh, quấy rối an ninh …

→ Giáo viên nhận xét

Bài 3:

GV giúp HS xác định yêu cầu bài làm

- GV giải nghĩa : đồn biên phòng, toà án, xét

xử, bảo mật, thẩm phán

Cho HS thi đua trình bày kết quả

Mỗi dãy cử 3 HS lên xếp các từ vào nhóm

thích hợp

Giáo viên nêu đáp án đúng cho HS đối chiếu

kết quả thi đua, GV nhận xét chung

+ Từ ngữ chỉ người, cơ quan tổ chức : cơng

an , đồn biên phịng,cơ quan an ninh, thẩm phán,

+ Từ ngữ chỉ hoạt động : xét xử, bảo mật, cảnh

giác, giữ bí mật

Cho HS đọc lại kết quả hoàn chỉnh

Bài 4 :

GV giúp HS xác định yêu cầu bài làm

- GV dán bảng lớp phiếu kẻ bảng phân loại

theo nội dung : những từ ngữ chỉ việc làm- những

1 vài HS phát biểu

* An ninh là yên ổn về chính trị và trật tự xã hội ( Đáp án B )

2HS đọc

- 1 học sinh đọc đề bài → Lớp đọc thầm

Học sinh làm bài theo nhóm đôi vào VBT

1 nhóm làm bảng phụ tìm danh từ kết hợp với từ an ninh

1 nhóm làm bảng phụ tìm động từ kết hợp với từ an ninh

- HS trình bày

- Cả lớp nhận xét và bổ sung

- 1 học sinh đọc yêu cầu

Cả lớp đọc thầm

Học sinh trao đổi theo nhóm đôi

HS đại diện thi đua

1HS đọc lại

- HS đọc yêu cầu đề bài và nêu các việc cần làm của bài tập

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS trình bày miệng kết quả

Trang 3

cơ quan, tổ chức- những người giúp em bảo vệ an

toàn cho mình khi không có cha mẹ ở bên

- GV chốt ý

* Củng cố

Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức.

Nêu từ ngữ thuộc chủ đề an ninh, trật tự?

→ Giáo viên nhận xét + Tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

Học bài

Chuẩn bị: “Nối các vế câu ghép bằngcặp từ hô

ứng”

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp nhận xét và bổ sung

Ngày đăng: 21/05/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w