Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội.. Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: TRẬT TỰ-AN NINH */ Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt */ Không có chiến tranh và thiên tai là tình
Trang 1
Giáo viên: LÊ VĂN TƯỜNG
Trang 2Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011.
*/ Đặt một câu có từ trật tự
Các chú công an làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự cho khu phố em.
Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật.
*/ Em hiểu thế nào là trật tự?
I/ Kiểm tra bài cũ.
Luyện từ và câu:
Trang 3Bµi 1: Dßng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an
Không có chiến tranh và thiên tai
Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội
X
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: TRẬT TỰ-AN NINH
Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011.
Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại
Trang 4Tại sao các em không chọn ý a hoặc ý c ?
Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: TRẬT TỰ-AN NINH
*/ Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt
*/ Không có chiến tranh và thiên tai là tình trạng
bình yên
Vì:
Trang 5Bài 2: Tìm và ghi lại những danh từ và động từ có thể
kết hợp với từ an ninh
Danh từ kết hợp với từ
an ninh
Động từ kết hợp với
từ an ninh
cơ quan an ninh
lực lượng an ninh
sĩ quan an ninh
chiến sĩ an ninh
xã hội an ninh
an ninh chính trị
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh
bảo vệ an ninh giữ gìn an ninh giữ vững an ninh củng cố an ninh quấy rối an ninh thiết lập an ninh Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: TRẬT TỰ-AN NINH
Trang 6Bài 3: Cho các từ sau: công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán.
Em hãy xếp các từ ngữ trên vào nhóm thích hợp.
b)Chỉ hoạt động bảo
vệ trật tự, an ninh hoặc yêu cầu của bảo
vệ trật tự, an ninh.
xét xử, bảo mật, cảnh giác, giữ bí mật
a)Chỉ người, cơ quan,
tổ chức thực hiện công
việc bảo vệ trật tự, an
ninh.
công an, đồn biên
phòng, toà án, cơ quan
an ninh, thẩm phán
Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: TRẬT TỰ-AN NINH
Trang 8là vị trí đóng quân - phòng thủ trấn giữ biên giới
Đồn biên phòng:
Trang 9xem xét và xử các vụ án
Xét xử:
Trang 10cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ phạm pháp, kiện tụng.
Tòa án:
Trang 11Bài 4: Đọc bảng hướng dẫn trong sách Tiếng Việt 5, tập
hai trang 59, 60 và viết vào bảng sau các từ ngữ chỉ việc làm, những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp
em tự bảo vệ khi cha mẹ không có ở bên
Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: TRẬT TỰ-AN NINH
Trang 12Từ ngữ chỉ việc làm.
Nhớ số điện thoại của cha
mẹ.
Nhớ địa chỉ, số nhà của
người thân.
Gọi điện đến 113, 114, 115.
Không mang đồ trang sức
đắt tiền
Khoá cửa
Chạy đến nhà người quen
Kêu lớn để người xung
Từ ngữ chỉ cơ quan tổ chức.
Nhà hàng Cửa hiệu
Đồn công an 113
114 115 Nơi đông người
Từ ngữ chỉ người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha
mẹ ở bên
Ông bà Chú bác Hàng xóm Bạn bè
Cô giáo
Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: TRẬT TỰ-AN NINH
Bài 4:
Trang 13Xem sách trang 48
Thứ tư, ngày 23 tháng 2 năm 2011.
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: TRẬT TỰ-AN NINH