Phép chia hết và phép chia có dư. a) 1.[r]
Trang 3Kiểm tra bài cũ
Đặt tính rồi tính :
a 96 : 2 = 48 b 60 : 5 = 12
60 12
96 2
5 10
10 0
16 0
16 48
5
Trang 4Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
a)
1 Ví dụ:
8 2
8 4
8 chia 2 được 4, viết 4.
4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0.
0 Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết.Ta viết: 8 : 2 = 4.
Đọc là: Tám chia hai bằng bốn.
4 8
9 chia 2 được 4, viết 4.
Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 ( dư 1 ).
Đọc là : Chín chia hai bằng bốn, dư 1.
Chú ý: số dư bé hơn số chia
4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
1
Trang 52.Luyện tập:
Tính rồi viết theo mẫu:
a) Mẫu : 12 6
2 12 Viết: 12 : 6 = 2 Bài 1:
24 4
20 4
0
5 15
6 24
Viết: 20: 5 = 4 Viết: 15: 3 = 5
0
0
17 5
3
15
2
17 : 5 = 3 (dư 2)
19 4
0
6
18
1
4
24
5
4
16
3
Viết: 24: 6 = 4
Viết:19: 3 = 6 (dư 1) Viết: 29: 6 = 4 (dư 5)
Viết: 19: 4 = 4 (dư 3)
b) Mẫu:
Viết:
Trang 62.Luyện tập:
6
18
2
28 0
9
45
Viết: 20 : 3 = 6 (dư 2) Viết: 28 : 4 = 7
Viết: 46 : 5 = 9 (dư 1) Viết: 42 : 6 = 7
7
Tính rồi viết theo mẫu:
Bài 1:
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 7Phép chia hết và phép chia có dư
?
Bài 2:
32 4
32 8
0
30 24
6 4 6
48 6
48 8 0
20 3
15 5 5
Đ
Đ
S
S
2.Luyện tập:
Trang 81 2
Bài 3: Đã khoanh vào
2
1
số ô tô trong hình nào?
a)
b)
Toán
Phép chia hết và phép chia có dư
Trang 9Chọn đáp án đúng:
a 45 : 6 =
A 7
B.7 (dư 3)
C.7 ( dư 6)
b 34 : 8 =
A 4 (dư 2)
B 4
C 3 (dư 9)
c 27 : 3 =
A 9
B 8 ( dư 3)
C 8(dư 2)