Gióp hs cñng cè kiÕn thøc vÒ: Hiểu được những trường hợp cần viết văn bản tường trình, những đặc điểm của loại văn bản này và biết cách viết văn bản tường trình đúng qui cách.. Rèn kỹ nă[r]
Trang 1TUầN 33
Ngày soạn:…/…./2011
Ngày dạy: …/…./2011
Tiết 121: CHƯƠNG TRìNH ĐịA PHƯƠNG
(Phần văn)
I Mục tiêu cần đạt
Giúp HS:
- Vận dụng kiến thức về các chủ đề văn bản nhận dạng ở lớp 8 để tìm hiểu những v.đ +, ứng ở địa +,*
- /+# đầu biết bày tỏ ý kiến, cảm nghĩ của mình về những v.đ đó bằng một văn bản ngắn
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Soạn bài
- Học sinh: Ôn bài ở nhà
III Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
HOạT ĐộNG CủA gv Và hs NộI DUNG BàI HọC
VB nhật dụng đề cập những VĐ: môi
B+C5 tệ hút thuốc lá, ma tuý, việc h/chế
gia tăng dân số
- Nhóm 1: Thực trạng và gải pháp về vấn
đề môi B+C ở địa +,
- Nhóm 2: Tệ nạn hút thuốc lá và giải pháp
- Nhóm 3: Thực trạng vấn đề dân số địa
+, và giải pháp
- Các tổ lần "+P trình bày
- HS-> GV nhận xét
HS làm bài theo nhóm
- Đại diện trình bày
- HS khác nhận xét-> GV nhận xét
*GV nhận xét chung về ý thứcchuẩn bị và
kết quả của tiết học:
- Về thâm nhập thực tế
- Cách trình bày văn bản
- Ưu, khuyết
- Công bố bài viết khá
I Chuẩn bị
II Đại diện các tổ trình bày kết quả bai tập
III Sưu tầm thơ, truyện, phóng sự về các vấn đề trên
IV Củng cố và hướng dẫn về nhà
1 Củng cố:
- Nắm bắt +P tình hình thực tế ở địa +,
2 Huớng dẫn về nhà:
- Tiêp tục tìm hiểu về các vấn đề trên
* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………
………
………
………
*******************
Trang 2Ngày soạn:…/…./2011
Ngày dạy: …/…./2011
Tiết 122: CHữA LỗI DIễN ĐạT (Lỗi lô- gic)
I Mục tiêu cần đạt
Giúp HS:
Nhận ra lỗi và biết cách chữa lỗi trong những câu +P SGK dẫn ra; qua đó trau dồi khả năng lựa chọn cách diễn đạt đúng trong những B+C hợp +, tự khi nói và viết
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Soạn bài
- Học sinh: Ôn bài ở nhà
III Tiến trình dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới
Hoạt động của gv và hs
1 Phát hiện và chữa lỗi trong những câu
cho sẵn
Cần chú ý mối QH về nghĩa các từ, cụm
từ ở trong câu Khi viết câu có kiểu kết
hợp “A và B khác” thì A và B phải cùng
loại, trong đó B là từ ngữ có nghĩa rộng,
A là từ ngữ có nghĩa hẹp
b Khi viết một câu có kiểu kết hợp “A
nói chung và B nói riêng” thì A phải là
từ ngữ có nghĩa rộng hơn B
Phạm vi nghĩa của từ “Thanh niên”
có bao hàm phạm vi nghĩa của từ
“bóng đá” không ?
Có thể thay bằng từ nào?
c Khi viết một câu có kiểu kết hợp A, B
và C”(các yếu tố có mối QH đẳng lập
với nhau) thì A, B, C phải là những từ
ngữ thuộc cùng một B+C từ vựng,
biểu thị những khái niệm thuộc cùng
một phạm trù
Lão Hạc, 8 08& cùng có cùng
Nội dung cần đạt
Bài 1
a
- Lỗi: A(quần áo, giầy dép), B(đồ dùng h/tập) thuộc hai loại khác nhau Trong đó
B lại không phải là từ ngữ có nghĩa rộng hơn A
- Sửa lại:
+ Chúng em đã giúp các bạn HS những vùng bị lũ lụt quần áo, giầy dép và đồ dùng sinh hoạt khác
+ Chúng em đã giúp các bạn HS những vùng bị lũ lụt giấy bút, sách vở và nhiều
đồ dùng học tập khác
+ Chúng em đã giúp các bạn HS những vùng bị lũ lụt quần áo, giầy giầy dép và nhiều đồ dùng học tập
b
- Lỗi: Phạm vi nghĩa của từ “Thanh niên” không bao hàm phạm vi nghĩa của từ
“bóng đá”
- Sửa:
+ Thay từ “Thanh niên”bằng “thể thao” + Thay từ “bóng đá” bằng từ “Sinh viên”
c
- Lỗi: “Lão Hạc”, c/+# +C cùng” không cùng B+C từ vựng với Ngô Tất Tố
Trang 38& từ vựng với Ngô Tất Tố không?
Có thể thay bằng từ nào?
Trong câu hỏi lựa chọn “A hay B” thì A
và B không bao giờ là những từ ngữ có
QH rộng - hẹp với nhau, nghĩa là A
không bao hàm B và +P lại
Từ “trí thức”, “Bác sĩ” có mối quan hệ
về nghĩa !8 thế nào
Sửa lại ntn?
e Khi viết một câu có kiểu kết hợp
:không chỉ A mà còn B” thì, A và B
không bao giờ là những từ ngữ có QH
rộng- hẹp
Vậy câu văn trên mắc lỗi ntn?
Nên sửa lại ntn?
g Trong câu này +C viết có ý đối lập
đặc B+ của hai +C +P mô tả Khi
đó các dấu hiệu đặc B+ phải +P
biểu thị bằng những từ ngữ thuộc cùng
một B+C từ vựng, đối lập nhau trong
phạm vi một phạm trù
Chỉ ra lỗi sai của câu văn trên và nêu
cách sửa?
Trong câu này “nên” là một QHT nối
các vế có QH nhân- quả
- Sửa:
+ Thay Nguyễn Công Hoan, Ngô Tất Tố
và Nam Cao đã giúp chúng ta hiểu sâu sắc thân phận của +C NDVN B+# CMTT 1945
+ /+# +C cùng, Tắt đèn và Lão Hạc
đã giúp chúng ta hiểu sâu sắc thân phận của +C NDVN B+# CMTT 1945
d
- Lỗi: Phạm vi nghĩa của “Tri thức” bao hàm nghĩa của “bác sĩ” => Không thể dùng trong quan hệ lựa chọn
- Sửa:
+ Em muốn trở thành một kĩ >+ hay một bác sĩ?
+ Em muốn trở thành một giáo viên hay một bác sĩ?
e
- Lỗi: Phạm vi nghĩa của “Nghệ thuật” bao hàm nghĩa của “ngôn từ”
- Sửa + Bài thơ không chỉ hay về nghệ thuật mà còn sắc sảo về nội dung
+ Bài thơ không chỉ hay về bố cục mà còn sắc sảo về ngôn từ
g
- Lỗi: “Cao gầy” không cùng B+C từ vựng với mặc áo ca rô”
-Sửa:
+ Trên sân ga chỉ còn lại có hai +C* Một +C thì cao gầy, còn một +C thì lùn và mập
+ Trên sân ga chỉ còn lại có hai +C* Một +C mặc áo trắng Một +C thì mặc áo ca rô
h
- Lỗi: Đức tính “rất mực yêu +, chồng con” không phụ thuộc có QH nhân- quả với “cần cù chịu khó”
- Sửa: Thay QHT nên = và
i
- Lỗi: Hai vế câu không thể nói với nhau bằng cặp QHT “nếu thì” +P*
- Sửa: thay từ “có +Pd bằng “hoàn thành
+Pd*
Trang 4Em thử tìm hiểu mối qhệ về nghĩa của
hai cụm từ “có hại cho sức khoẻ” và
“làm giảm tuổi thọ con +Cd*
Phát hiện và chữa lỗi trong lời nói, bài
viết của bản thân hoặc của +C khác
HS trao đổi bai văn của với nhau và tự
phát hiện lỗi-> + ra cách sửa
k
- Lỗi: Các cụm từ “sức khoẻ”, “tuổi thọ” không có quan hệ nghĩa rộng- hẹp với nhau
- Sửa: Hút thuốc lá vừa có hại cho sức khoẻ vừa tốn kém tiền bạc
Bài 2
- Quyết hi sinh cho sự nghiệp giải phóng
đất +#*
- Chiều tàn, chợ đã vãn, +C ta chen lấn, xô đẩy nhau để ra về
- Mẹ âu yếm hỏi em : “em thích đi Sầm Sơn hay thích ăn kem”
IV Củng cố và hướng dẫn về nhà
1 Củng cố:
- Nắm +P các lỗi cơ bản về lỗi diễn đạt lô- gic, biết cách sửa chữa cho đúng
2 Huớng dẫn về nhà:
- Tập viết đoạn văn rèn kỹ năng diễn đạt
* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………
………
………
………
*******************
Ngày soạn:…/…./2011
Ngày dạy: …/…./2011
Tiết 123- 124: VIếT BàI TậP LàM VĂN Số 7
A Mục tiêu cần đạt.
Giúp hs :
- Vận dụng kĩ năng trình bày luận điểm, + các yếu tố TS- MT- BC vào bài văn nghị luận một v.đ xã hội hoặc văn học gần gũi với các em
- Tự đánh giá ch/x hơn trình độ TLV của bản thân, từ đó, rút ra những KN cần thiết
để các bài làm văn sau đạt kết quả tốt hơn
II Chuẩn bị
- Giáo viên: soạn bài
- Học sinh: ôn bài
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới
Đề BàI 1
Hãy nói không với các tệ nạn xã hội
ĐáP áN - BIểU ĐIểM
a Mở bài(1,5 điểm)
Trang 5- Một thực trạng đáng buồn hiện nay của XH: nhiều loại tệ nạn XH không ngừng xuất hiện và gia tăng
- Có thể dẫn từ một mẩu tin về việc XH tăng +C phòng chống các tệ nạn XH
b Thân bài(7 điểm): Lần "+P trình bày các luận điểm, mỗi luận điểm viết thành một ĐV
có diễn dịch, quy nạp hoặc tổng-phân-hợp
*Thế nào là tệ nạn XH? Tệ nạn XH bao gồm những tệ nạn nào?
* Tác hại của tệ nạn XH:
- Với bản thân +C tham gia vào tệ nạn
+ Về sức khoẻ
+ Về đạo đức
+ Về thời gian
- Với gia đình và những +C xung quanh:
+ Về kinh tế
+ Về tinh thần
- Với XH:
+ Về an ninh XH
+ Về văn minh XH
+ Về sự phát triển KT
* hãy nói không với các tệ nạn, thái độ và hành động cụ thể:
- Tự nâng cao hiểu biết và bảo vệ mình khỏi các tệ nạn XH
- Với những +C trót sa vào tệ nạn XH cần có nghị lực, quyết tâm từ bỏ
- Với cộng đồng:
+ Không miệt thị mà phải giúp đỡ họ từ bỏ các tệ nạn đó
+ Ngăn chặn các tệ nạn XH
c Kết bài(1,5 điểm):
Quyết tâm vì một XH an toàn, lành mạnh, không có tệ nạn XH
Đề BàI 2
Trang phục học sinh và văn hoá
ĐáP áN - BIểU ĐIểM
a Mở bài(1,5 điểm)
Một thực trạng đáng buồn đang diễn ra hiện nay sự thay đổi thiếu văn hoá trong cách ăn mặc của HS
b Thân bài(7 điểm): Lần "+P trình bày các luận điểm, mỗi luận điểm viết thành một ĐV
có diễn dịch, quy nạp hoặc tổng-phân-hợp
- Gần đây, cách ăn mặc của một số bạn có nhiều thay đổi, không còn giản dị lành mạnh + B+# nữa
- Các bạn lầm +! rằng ăn mặc + vậy sẽ làm cho mình trở thành +C văn minh, “sành điệu”
- Việc chạy theo mốt ấy có nhiều tác hại:
+ Làm mất thời gian của các bạn
+ ảnh +! xấu đến kết quả học tập
+ Gây tốn kém cho cha mẹ
- Việc ăn mặc phải phù hợp với thời đại + cũng phải lành mạnh, phù hợp với lứa tuổi và truyền thống VH của DT, phù hợp với hoàn cảnh sống
c Kết bài(1,5 điểm):
Các bạn cần thay đổi lại suy nghĩ và thay đổi cách ăn mặc cho phù hợp
*******************
Trang 6TUầN 34
Ngày soạn:…/…./2011
Ngày dạy: …/…./2011
Tiết 125: TổNG KếT PHầN VĂN
A Mục tiêu cần đạt.
Giúp hs:
- /+# đầu củng cố hệ thống hoá kiến thức văn học qua các văn bản đã học trong SGK lớp 8 (từ các vb tự sự và nhật dụng), khắc sâu những kiến thức cơ bản của những vb tiêu biểu
- Tập trung ôn tập kiến thức cụm văn bản thơ (các bài 18, 19, 20, 21)
II Chuẩn bị
- Giáo viên: soạn bài
- Học sinh: ôn bài
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới
1 Bảng thống kê các văn bản Việt Nam đã học
Văn bản Tác giả Thể loại Giá trị nội dung chủ yếu.
ngục Quảng
tác
Phan Bội Châu Thơ bát cú +C luật Phong thái ung dung, +C hoàng và khí phách kiên +C5 bất khuất +P lên trên cảnh tù ngục
của nhà chí sĩ yêu +#*
2 Đập đá ở
Côn Lôn Phan Châu
Trinh
Thơ bát cú
+C luật Hình +P đẹp ngang tàng, lẫm liệt của +C tù yêu +#5 cách mạng trên đảo Côn Lôn
3 Muốn làm
thằng cuội
Tản Đà
Ng~ Khắc Hiếu
Thơ bát cú
+C luật
Tâm sự của một con +C bất ? sâu sắc với thực tại tầm +C muốn thoát li bằng mộng +! lên trăng để làm bạn với chị Hằng
4 Hai chữ
(trích)
Trần Tuấn Khải
Song thất lục bát s+P câu chuyện lịch sử có sắc gợi cảm lớn để bộc lộ cảm xúc và khích lệ lòng yêu +#5 ý
chí cứu +# của đồng bào
/câu
s+P lời con hổ bị nhốt trong +C bách thú để diễn tả sâu sắc nỗi chán ghét thực tại tầm
+C5 tù túng và khao khát tự do mãnh liệt của nhà thơ, khơi gợi lòng yêu +# thầm kín của
+C dân mất +# thuở ấy
Liên Thơ mới Ngũ ngôn Tình cảnh đáng +, của ông đồ toát lên niềm cảm +, chân thành B+# một lớp +C đàn
tàn tạ và nỗi nhớ tiếc cảnh +C R+
tám chữ/câu (tiếng)
Tình quê +, trong sáng, thân thiết +P thể hiện qua bức tranh +, sáng, sinh động về một làng quê miền biển trong đó nổi bật lên h/ảnh khoẻ khoắn, đầy sức sống của +C dân chài và sinh hoạt làng chài
Trang 78.Khi con Tu
hú Tố Hữu Lục bát Tình yêu c/s và khát vọng tự do của +C chiến sĩ c/m trẻ tuổi trong nhà tù
9.Tức cảnh
Pác Bó Hồ Minh Chí Thơ thất ngôn tứ
tuyệt
+C luật
Tinh thần lạc quan, phong thái ung dung của Bác Hồ trong c/s c/m đầy gian khổ ở Pác Bó Với +C5 làm c/m và sống hoà hợp với TN là niềm vui
10.Ngắm
trăng (trích
NKTT)
Ming Thất ngôn tứ tuyệt
chữ Hán
Tình yêu TN, yêu trăng đến say mê và phong thái ung dung nghệ sĩ của Bác Hồ ngay trong cảnh tù ngục cực khổ, tối tăm
11.Đi +C
(trích NKTT) Hồ Minh Chí Thất ngôn tứ tuyệt
chữ Hán
ý nghĩa +P B+ và triết lí sâu sắc; từ việc đi
+C núi gợi ra chân lí +C đời: +P qua gian lao chồng chất sẽ thắng lợi vẻ vang
12 Chiếu dời
đô Lí Công Uốn NL trung đại Khát vọng về một đất +# độc lập, thống nhất và khí phách của DT đại Việt đang trên đà lớn
mạnh
+# sĩ
Trần QuốcTuấn
NL trung
đại
Lòng căm thù giặc sâu sắc và ý chí quyết chiến, quyết thắng kẻ thù xâm "+P
14 H+# Đại
Việt ta
Nguyễn Trãi
NL trung
đại
Có ý nghĩa + bản tuyên ngôn độc lập của
+# ta: có nền văn hiến lâu đời, có lãnh thổ riêng, có phong tục tập quán riêng, có chủ quyền riêng, có truyền thống lịch sử; kẻ xâm
"+P là phản nhân nghĩa nhất định thất bại
15 Bàn luận
về phép học
Nguyễn Thiếp
NL trung
đại
MĐ của việc học: để làm +C có đạo đức, có tri thức góp phần làm + thịnh đất +#* Muốn học tốt phải có +, pháp: học rộng, hiểu sâu, nắm gọn, học đi đôi với hành
máu Nguyễn ái Quốc Vạch trần những thủ đoạn, hành động bỉ ổi của chính quền thực dâ, biến +C dân thuộc địa
thành vật hi sinh để phục vụ cho lợi ích của mình trong các cuộc chiến tranh tàn khốc
2 Sự khác biệt giữa các VB ở các bài 15, 16 và 18, 19
Bài 15, 16:
Vào nhà ngục QĐ cảm tác, Đập đá ở Côn
Lôn
Bài 18, 19:
Nhớ rừng, Quê !8_
Thể thơ
Thất ngôn bát cú 08& luật: số câu, chữ
+P quy định chặt chẽ, cách gieo vần đối,
niêm phải theo đúng luật thơ @+C
Thơ 8 chữ tự do với số câu không hạn định, gieo vần chân (hai vần bằng tiếp hai vần trắc khiến câu thơ tuôn trào theo cảm xúc
và không bị qui định bởi niêm luật
Cách bộc lộ cảm xúc
Bằng h/a, âm điệu, ngôn ngữ thơ: Do luật
thơ qui định chặt chẽ nên cách bộc lộ cảm
xúc mang tính +# lệ , nhịp thơ 4/3 đều
đều, hình ảnh, ngôn ngữ đều lấy từ thi liệu
Tự do, thoải mái , tự nhiên hơn do không bị ràng buộc bởi số câu, chữ và luật thơ Cảm xúc tuôn trào, chân thành, tự nhiên, giọng
điệu thơ mới mẻ, ngôn ngữ thơ sáng tạo,
Trang 8cổ điển(bồ KT, cung quế) h/a gợi cảm(gậm khối căm hờn, ống trăng
tan, mảnh hồn làng )
=> Thơ mới, vì: thoát khỏi hệ thống +# lệ của thơ trung đại, mới mẻ trong nội dung, cách tân trong NT 3 Bài tập HS tự lựa chọn - chép IV Củng cố và hướng dẫn về nhà 1 Củng cố: - Nắm +P hệ thống các VBVN đã học cùng giá trị Nd chính của các VB đó 2 Huớng dẫn về nhà: - Chép các đoạn thơ, văn hay vào vở - Chuẩn bị ôn tập phần văn (tiếp theo) * Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………
………
………
………
*******************
Ngày soạn:…/…./2011
Ngày dạy: …/…./2011
Tiết 126: ÔN TậP PHầN TIếNG VIệT HọC Kì II
A Mục tiêu cần đạt.
Giúp hs củng cố kiến thức về:
- Các kiểu câu : trần thuật, nghi vấn, cầu khiến, cảm thán
- Các kiểu hành động nói : trình bày, hỏi, điểu khiển, hứa hẹn, bộc lộ cảm xúc
- Lựa chọn trật tự từ trong câu
II Chuẩn bị
- Giáo viên: soạn bài
- Học sinh: ôn bài
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới
HOạT ĐộNG CủA gv Và hs
Nhắc lại đặc điểm hình thức và chức
năng của các kiểu câu NV, CK, CT, T.T,
PĐ ?
HS đọc ĐV
Cho biết mỗi câu trên thuộc kiểu câu nào
trong số các kiểu câu NV, CK, CT, TT,
PĐ?
Dựa theo ND của câu (2) trong BT1, hãy
NộI DUNG BàI HọC
I Kiểu câu: nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, trần thuật, phủ định
Bài tập 1:
- Câu (1): Câu TT ghép, có một về là dạng câu PĐ
- Câu (2): Câu TT đơn
- Câu (3): Câu TT ghép, vế sau có một
VN, PĐ(không nỡ giận)
Bài tập 2:
Trang 9đặt một câu NV?
Đặt câu CT có chứa từ: vui, buồn, hay,
đẹp
HS đọc ĐV
a Câu nào là câu TT, câu NV, câu CK?
b Câu nào trong số những câu NV trên
08f dùng để (điều băn khoăn cần 08f
g.đáp)
c Câu nào trong số câu NV trên không
08f dùng để hỏi ? Nó 08f dùng làm gì
?
- Câu (2) biểu lộ sự ngạc nhiên về việc Lão
Hạc nói về những chuyện có thể xảy ra
trong +, lai xa
- Câu (5) để giải thích cho đề nghị ở câu
(4)
Hãy xác định hành động nói
Xếp các câu ở BT 1 vào bảng tổng kết
- Cái bản tính tốt của +C ta có thể bị những gì che lấp mất? (Hỏi theo kiểu câu
bị động)
- Những gì có thể che lấp mất cái bản tính tốt của +C ta (Hỏi theo kiểu câu câu CĐ)
- Cái bản tính tốt của +C ta có thể bị những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ che lấp mất không?
Bài tập 3: Đặt câu cảm thán
- Ôi, buồn quá !
- Buồn ơi là buồn !
- Bài thơ hay quá !
- Vui ơi là vui !
Bài tập 4: Xác định kiểu câu
a Câu TT: (1), (3), (6) Câu CK: (4)
Câu NV: (2), (5), (7)
b Câu NV dùng để hỏi: (7)
c Câu NV không +P dùng để hỏi: (2), (5)
II Hành động nói
Bài tập 1
(1): h/đ kể(kiểu trình bày) (2: h/đ bộc lộ cảm xúc
(3): h/đ nhận định(kiểu trình bày) (4): h/đ đề nghị(thuộc kiểu cầu khiến) (5): gt thêm ý câu (4) (kiểu trình bày) (6): h/đ phủ định bác bỏ (kiểu trình bày) (7): h/đ hỏi
Bài tập 2
STT Kiểu
câu
HĐN
+PJ hiện
Cách dùng
thuật Hành động kể Trực tiếp
vấn HĐ bộc lộ cảm xúc Gián tiếp
thuật HĐ nhận định Trực tiếp
Trang 10Viết câu thực hiện h/đ hứa hẹn
HS đọc ĐV
Việc sắp xếp từ ngữ in đậm ở đầu câu có
tác dụng gì ?
HS đọc ĐV
HS đọc ĐV
khiế
vấn HĐ giải thích Gián tiếp
thuật HĐ phủ định bác bỏ Trực tiếp
vấn
tiếp
Bài tập 3
a Em cam kết không đua xe trái phép
b Em hứa sẽ tích cực học tập, rèn luyện
III Lựa chọn trật tự từ
Bài tập 1
- Các trạng thái và hoạt động của sứ giả
+P xếp theo + Thứ tự xuất hiện vàtầm quan trọng: ngựa sắt, roi sắt(để tấn công), áo giaps sắt(để phòng bị)
+ Theo trình tự diễn biến của tâm trạng: thoạt tiên là tâm trạng kinh ngạc => mừng rỡ => h/đ về tâu vua
Bài tập 2
a Nối kết câu
b Nhấn mạnh đề tài của câu nói
Bài tập 3
Câu a có tính nhạc hơn, vì:
+ Đặt: “man mác” B+# “khúc nhạc đồng quê”gợi cảm xúc mạnh hơn
+ Kết thúc bằng “quê” có độ ngân mạnh hơn “mác”(thanh trắc)
IV Củng cố và hướng dẫn về nhà
1 Củng cố:
- Giáo viên nhấn mạnh kiến thức trung tâm về các kiểu câu, hành động nói và ý nghĩa của việc lựa chọn trật tự từ trong câu
2 Huớng dẫn về nhà:
- Ôn tập kĩ các kiến thức đã củng cố
- Chuẩn bị bài: Văn bản +C trình
* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………
………
………
………
*******************
Ngày soạn:…/…./2011
Ngày dạy: …/…./2011
Tiết 127: VĂN BảN TƯờNG TRìNH