1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Ngữ văn 8 - Tuần 33, 34 – THCS Tuân Đạo

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 166,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gióp hs cñng cè kiÕn thøc vÒ: Hiểu được những trường hợp cần viết văn bản tường trình, những đặc điểm của loại văn bản này và biết cách viết văn bản tường trình đúng qui cách.. Rèn kỹ nă[r]

Trang 1

TUầN 33

Ngày soạn:…/…./2011

Ngày dạy: …/…./2011

Tiết 121: CHƯƠNG TRìNH ĐịA PHƯƠNG

(Phần văn)

I Mục tiêu cần đạt

Giúp HS:

- Vận dụng kiến thức về các chủ đề văn bản nhận dạng ở lớp 8 để tìm hiểu những v.đ +, ứng ở địa +,*

- /+# đầu biết bày tỏ ý kiến, cảm nghĩ của mình về những v.đ đó bằng một văn bản ngắn

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Soạn bài

- Học sinh: Ôn bài ở nhà

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới

HOạT ĐộNG CủA gv Và hs NộI DUNG BàI HọC

VB nhật dụng đề cập những VĐ: môi

B+C5 tệ hút thuốc lá, ma tuý, việc h/chế

gia tăng dân số

- Nhóm 1: Thực trạng và gải pháp về vấn

đề môi B+C ở địa +,

- Nhóm 2: Tệ nạn hút thuốc lá và giải pháp

- Nhóm 3: Thực trạng vấn đề dân số địa

+, và giải pháp

- Các tổ lần "+P trình bày

- HS-> GV nhận xét

HS làm bài theo nhóm

- Đại diện trình bày

- HS khác nhận xét-> GV nhận xét

*GV nhận xét chung về ý thứcchuẩn bị và

kết quả của tiết học:

- Về thâm nhập thực tế

- Cách trình bày văn bản

- Ưu, khuyết

- Công bố bài viết khá

I Chuẩn bị

II Đại diện các tổ trình bày kết quả bai tập

III Sưu tầm thơ, truyện, phóng sự về các vấn đề trên

IV Củng cố và hướng dẫn về nhà

1 Củng cố:

- Nắm bắt +P tình hình thực tế ở địa +,

2 Huớng dẫn về nhà:

- Tiêp tục tìm hiểu về các vấn đề trên

* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

………

*******************

Trang 2

Ngày soạn:…/…./2011

Ngày dạy: …/…./2011

Tiết 122: CHữA LỗI DIễN ĐạT (Lỗi lô- gic)

I Mục tiêu cần đạt

Giúp HS:

Nhận ra lỗi và biết cách chữa lỗi trong những câu +P SGK dẫn ra; qua đó trau dồi khả năng lựa chọn cách diễn đạt đúng trong những B+C hợp +, tự khi nói và viết

II Chuẩn bị

- Giáo viên: Soạn bài

- Học sinh: Ôn bài ở nhà

III Tiến trình dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới

Hoạt động của gv và hs

1 Phát hiện và chữa lỗi trong những câu

cho sẵn

Cần chú ý mối QH về nghĩa các từ, cụm

từ ở trong câu Khi viết câu có kiểu kết

hợp “A và B khác” thì A và B phải cùng

loại, trong đó B là từ ngữ có nghĩa rộng,

A là từ ngữ có nghĩa hẹp

b Khi viết một câu có kiểu kết hợp “A

nói chung và B nói riêng” thì A phải là

từ ngữ có nghĩa rộng hơn B

Phạm vi nghĩa của từ “Thanh niên”

có bao hàm phạm vi nghĩa của từ

“bóng đá” không ?

Có thể thay bằng từ nào?

c Khi viết một câu có kiểu kết hợp A, B

và C”(các yếu tố có mối QH đẳng lập

với nhau) thì A, B, C phải là những từ

ngữ thuộc cùng một B+C từ vựng,

biểu thị những khái niệm thuộc cùng

một phạm trù

Lão Hạc, 8 08& cùng có cùng

Nội dung cần đạt

Bài 1

a

- Lỗi: A(quần áo, giầy dép), B(đồ dùng h/tập) thuộc hai loại khác nhau Trong đó

B lại không phải là từ ngữ có nghĩa rộng hơn A

- Sửa lại:

+ Chúng em đã giúp các bạn HS những vùng bị lũ lụt quần áo, giầy dép và đồ dùng sinh hoạt khác

+ Chúng em đã giúp các bạn HS những vùng bị lũ lụt giấy bút, sách vở và nhiều

đồ dùng học tập khác

+ Chúng em đã giúp các bạn HS những vùng bị lũ lụt quần áo, giầy giầy dép và nhiều đồ dùng học tập

b

- Lỗi: Phạm vi nghĩa của từ “Thanh niên” không bao hàm phạm vi nghĩa của từ

“bóng đá”

- Sửa:

+ Thay từ “Thanh niên”bằng “thể thao” + Thay từ “bóng đá” bằng từ “Sinh viên”

c

- Lỗi: “Lão Hạc”, c/+# +C cùng” không cùng B+C từ vựng với Ngô Tất Tố

Trang 3

8& từ vựng với Ngô Tất Tố không?

Có thể thay bằng từ nào?

Trong câu hỏi lựa chọn “A hay B” thì A

và B không bao giờ là những từ ngữ có

QH rộng - hẹp với nhau, nghĩa là A

không bao hàm B và +P lại

Từ “trí thức”, “Bác sĩ” có mối quan hệ

về nghĩa !8 thế nào

Sửa lại ntn?

e Khi viết một câu có kiểu kết hợp

:không chỉ A mà còn B” thì, A và B

không bao giờ là những từ ngữ có QH

rộng- hẹp

Vậy câu văn trên mắc lỗi ntn?

Nên sửa lại ntn?

g Trong câu này +C viết có ý đối lập

đặc B+ của hai +C +P mô tả Khi

đó các dấu hiệu đặc B+ phải +P

biểu thị bằng những từ ngữ thuộc cùng

một B+C từ vựng, đối lập nhau trong

phạm vi một phạm trù

Chỉ ra lỗi sai của câu văn trên và nêu

cách sửa?

Trong câu này “nên” là một QHT nối

các vế có QH nhân- quả

- Sửa:

+ Thay Nguyễn Công Hoan, Ngô Tất Tố

và Nam Cao đã giúp chúng ta hiểu sâu sắc thân phận của +C NDVN B+# CMTT 1945

+ /+# +C cùng, Tắt đèn và Lão Hạc

đã giúp chúng ta hiểu sâu sắc thân phận của +C NDVN B+# CMTT 1945

d

- Lỗi: Phạm vi nghĩa của “Tri thức” bao hàm nghĩa của “bác sĩ” => Không thể dùng trong quan hệ lựa chọn

- Sửa:

+ Em muốn trở thành một kĩ >+ hay một bác sĩ?

+ Em muốn trở thành một giáo viên hay một bác sĩ?

e

- Lỗi: Phạm vi nghĩa của “Nghệ thuật” bao hàm nghĩa của “ngôn từ”

- Sửa + Bài thơ không chỉ hay về nghệ thuật mà còn sắc sảo về nội dung

+ Bài thơ không chỉ hay về bố cục mà còn sắc sảo về ngôn từ

g

- Lỗi: “Cao gầy” không cùng B+C từ vựng với mặc áo ca rô”

-Sửa:

+ Trên sân ga chỉ còn lại có hai +C* Một +C thì cao gầy, còn một +C thì lùn và mập

+ Trên sân ga chỉ còn lại có hai +C* Một +C mặc áo trắng Một +C thì mặc áo ca rô

h

- Lỗi: Đức tính “rất mực yêu +, chồng con” không phụ thuộc có QH nhân- quả với “cần cù chịu khó”

- Sửa: Thay QHT nên = và

i

- Lỗi: Hai vế câu không thể nói với nhau bằng cặp QHT “nếu thì” +P*

- Sửa: thay từ “có +Pd bằng “hoàn thành

+Pd*

Trang 4

Em thử tìm hiểu mối qhệ về nghĩa của

hai cụm từ “có hại cho sức khoẻ” và

“làm giảm tuổi thọ con +Cd*

Phát hiện và chữa lỗi trong lời nói, bài

viết của bản thân hoặc của +C khác

HS trao đổi bai văn của với nhau và tự

phát hiện lỗi-> + ra cách sửa

k

- Lỗi: Các cụm từ “sức khoẻ”, “tuổi thọ” không có quan hệ nghĩa rộng- hẹp với nhau

- Sửa: Hút thuốc lá vừa có hại cho sức khoẻ vừa tốn kém tiền bạc

Bài 2

- Quyết hi sinh cho sự nghiệp giải phóng

đất +#*

- Chiều tàn, chợ đã vãn, +C ta chen lấn, xô đẩy nhau để ra về

- Mẹ âu yếm hỏi em : “em thích đi Sầm Sơn hay thích ăn kem”

IV Củng cố và hướng dẫn về nhà

1 Củng cố:

- Nắm +P các lỗi cơ bản về lỗi diễn đạt lô- gic, biết cách sửa chữa cho đúng

2 Huớng dẫn về nhà:

- Tập viết đoạn văn rèn kỹ năng diễn đạt

* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

………

*******************

Ngày soạn:…/…./2011

Ngày dạy: …/…./2011

Tiết 123- 124: VIếT BàI TậP LàM VĂN Số 7

A Mục tiêu cần đạt.

Giúp hs :

- Vận dụng kĩ năng trình bày luận điểm, + các yếu tố TS- MT- BC vào bài văn nghị luận một v.đ xã hội hoặc văn học gần gũi với các em

- Tự đánh giá ch/x hơn trình độ TLV của bản thân, từ đó, rút ra những KN cần thiết

để các bài làm văn sau đạt kết quả tốt hơn

II Chuẩn bị

- Giáo viên: soạn bài

- Học sinh: ôn bài

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới

Đề BàI 1

Hãy nói không với các tệ nạn xã hội

ĐáP áN - BIểU ĐIểM

a Mở bài(1,5 điểm)

Trang 5

- Một thực trạng đáng buồn hiện nay của XH: nhiều loại tệ nạn XH không ngừng xuất hiện và gia tăng

- Có thể dẫn từ một mẩu tin về việc XH tăng +C phòng chống các tệ nạn XH

b Thân bài(7 điểm): Lần "+P trình bày các luận điểm, mỗi luận điểm viết thành một ĐV

có diễn dịch, quy nạp hoặc tổng-phân-hợp

*Thế nào là tệ nạn XH? Tệ nạn XH bao gồm những tệ nạn nào?

* Tác hại của tệ nạn XH:

- Với bản thân +C tham gia vào tệ nạn

+ Về sức khoẻ

+ Về đạo đức

+ Về thời gian

- Với gia đình và những +C xung quanh:

+ Về kinh tế

+ Về tinh thần

- Với XH:

+ Về an ninh XH

+ Về văn minh XH

+ Về sự phát triển KT

* hãy nói không với các tệ nạn, thái độ và hành động cụ thể:

- Tự nâng cao hiểu biết và bảo vệ mình khỏi các tệ nạn XH

- Với những +C trót sa vào tệ nạn XH cần có nghị lực, quyết tâm từ bỏ

- Với cộng đồng:

+ Không miệt thị mà phải giúp đỡ họ từ bỏ các tệ nạn đó

+ Ngăn chặn các tệ nạn XH

c Kết bài(1,5 điểm):

Quyết tâm vì một XH an toàn, lành mạnh, không có tệ nạn XH

Đề BàI 2

Trang phục học sinh và văn hoá

ĐáP áN - BIểU ĐIểM

a Mở bài(1,5 điểm)

Một thực trạng đáng buồn đang diễn ra hiện nay sự thay đổi thiếu văn hoá trong cách ăn mặc của HS

b Thân bài(7 điểm): Lần "+P trình bày các luận điểm, mỗi luận điểm viết thành một ĐV

có diễn dịch, quy nạp hoặc tổng-phân-hợp

- Gần đây, cách ăn mặc của một số bạn có nhiều thay đổi, không còn giản dị lành mạnh + B+# nữa

- Các bạn lầm +! rằng ăn mặc + vậy sẽ làm cho mình trở thành +C văn minh, “sành điệu”

- Việc chạy theo mốt ấy có nhiều tác hại:

+ Làm mất thời gian của các bạn

+ ảnh +! xấu đến kết quả học tập

+ Gây tốn kém cho cha mẹ

- Việc ăn mặc phải phù hợp với thời đại + cũng phải lành mạnh, phù hợp với lứa tuổi và truyền thống VH của DT, phù hợp với hoàn cảnh sống

c Kết bài(1,5 điểm):

Các bạn cần thay đổi lại suy nghĩ và thay đổi cách ăn mặc cho phù hợp

*******************

Trang 6

TUầN 34

Ngày soạn:…/…./2011

Ngày dạy: …/…./2011

Tiết 125: TổNG KếT PHầN VĂN

A Mục tiêu cần đạt.

Giúp hs:

- /+# đầu củng cố hệ thống hoá kiến thức văn học qua các văn bản đã học trong SGK lớp 8 (từ các vb tự sự và nhật dụng), khắc sâu những kiến thức cơ bản của những vb tiêu biểu

- Tập trung ôn tập kiến thức cụm văn bản thơ (các bài 18, 19, 20, 21)

II Chuẩn bị

- Giáo viên: soạn bài

- Học sinh: ôn bài

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới

1 Bảng thống kê các văn bản Việt Nam đã học

Văn bản Tác giả Thể loại Giá trị nội dung chủ yếu.

ngục Quảng

tác

Phan Bội Châu Thơ bát cú +C luật Phong thái ung dung, +C hoàng và khí phách kiên +C5 bất khuất +P lên trên cảnh tù ngục

của nhà chí sĩ yêu +#*

2 Đập đá ở

Côn Lôn Phan Châu

Trinh

Thơ bát cú

+C luật Hình +P đẹp ngang tàng, lẫm liệt của +C tù yêu +#5 cách mạng trên đảo Côn Lôn

3 Muốn làm

thằng cuội

Tản Đà

Ng~ Khắc Hiếu

Thơ bát cú

+C luật

Tâm sự của một con +C bất ? sâu sắc với thực tại tầm +C muốn thoát li bằng mộng +! lên trăng để làm bạn với chị Hằng

4 Hai chữ

(trích)

Trần Tuấn Khải

Song thất lục bát s+P câu chuyện lịch sử có sắc gợi cảm lớn để bộc lộ cảm xúc và khích lệ lòng yêu +#5 ý

chí cứu +# của đồng bào

/câu

s+P lời con hổ bị nhốt trong +C bách thú để diễn tả sâu sắc nỗi chán ghét thực tại tầm

+C5 tù túng và khao khát tự do mãnh liệt của nhà thơ, khơi gợi lòng yêu +# thầm kín của

+C dân mất +# thuở ấy

Liên Thơ mới Ngũ ngôn Tình cảnh đáng +, của ông đồ toát lên niềm cảm +, chân thành B+# một lớp +C đàn

tàn tạ và nỗi nhớ tiếc cảnh +C R+

tám chữ/câu (tiếng)

Tình quê +, trong sáng, thân thiết +P thể hiện qua bức tranh +, sáng, sinh động về một làng quê miền biển trong đó nổi bật lên h/ảnh khoẻ khoắn, đầy sức sống của +C dân chài và sinh hoạt làng chài

Trang 7

8.Khi con Tu

hú Tố Hữu Lục bát Tình yêu c/s và khát vọng tự do của +C chiến sĩ c/m trẻ tuổi trong nhà tù

9.Tức cảnh

Pác Bó Hồ Minh Chí Thơ thất ngôn tứ

tuyệt

+C luật

Tinh thần lạc quan, phong thái ung dung của Bác Hồ trong c/s c/m đầy gian khổ ở Pác Bó Với +C5 làm c/m và sống hoà hợp với TN là niềm vui

10.Ngắm

trăng (trích

NKTT)

Ming Thất ngôn tứ tuyệt

chữ Hán

Tình yêu TN, yêu trăng đến say mê và phong thái ung dung nghệ sĩ của Bác Hồ ngay trong cảnh tù ngục cực khổ, tối tăm

11.Đi +C

(trích NKTT) Hồ Minh Chí Thất ngôn tứ tuyệt

chữ Hán

ý nghĩa +P B+ và triết lí sâu sắc; từ việc đi

+C núi gợi ra chân lí +C đời: +P qua gian lao chồng chất sẽ thắng lợi vẻ vang

12 Chiếu dời

đô Lí Công Uốn NL trung đại Khát vọng về một đất +# độc lập, thống nhất và khí phách của DT đại Việt đang trên đà lớn

mạnh

+# sĩ

Trần QuốcTuấn

NL trung

đại

Lòng căm thù giặc sâu sắc và ý chí quyết chiến, quyết thắng kẻ thù xâm "+P

14 H+# Đại

Việt ta

Nguyễn Trãi

NL trung

đại

Có ý nghĩa + bản tuyên ngôn độc lập của

+# ta: có nền văn hiến lâu đời, có lãnh thổ riêng, có phong tục tập quán riêng, có chủ quyền riêng, có truyền thống lịch sử; kẻ xâm

"+P là phản nhân nghĩa nhất định thất bại

15 Bàn luận

về phép học

Nguyễn Thiếp

NL trung

đại

MĐ của việc học: để làm +C có đạo đức, có tri thức góp phần làm + thịnh đất +#* Muốn học tốt phải có +, pháp: học rộng, hiểu sâu, nắm gọn, học đi đôi với hành

máu Nguyễn ái Quốc Vạch trần những thủ đoạn, hành động bỉ ổi của chính quền thực dâ, biến +C dân thuộc địa

thành vật hi sinh để phục vụ cho lợi ích của mình trong các cuộc chiến tranh tàn khốc

2 Sự khác biệt giữa các VB ở các bài 15, 16 và 18, 19

Bài 15, 16:

Vào nhà ngục QĐ cảm tác, Đập đá ở Côn

Lôn

Bài 18, 19:

Nhớ rừng, Quê !8_

Thể thơ

Thất ngôn bát cú 08& luật: số câu, chữ

+P quy định chặt chẽ, cách gieo vần đối,

niêm phải theo đúng luật thơ @+C

Thơ 8 chữ tự do với số câu không hạn định, gieo vần chân (hai vần bằng tiếp hai vần trắc khiến câu thơ tuôn trào theo cảm xúc

và không bị qui định bởi niêm luật

Cách bộc lộ cảm xúc

Bằng h/a, âm điệu, ngôn ngữ thơ: Do luật

thơ qui định chặt chẽ nên cách bộc lộ cảm

xúc mang tính +# lệ , nhịp thơ 4/3 đều

đều, hình ảnh, ngôn ngữ đều lấy từ thi liệu

Tự do, thoải mái , tự nhiên hơn do không bị ràng buộc bởi số câu, chữ và luật thơ Cảm xúc tuôn trào, chân thành, tự nhiên, giọng

điệu thơ mới mẻ, ngôn ngữ thơ sáng tạo,

Trang 8

cổ điển(bồ KT, cung quế) h/a gợi cảm(gậm khối căm hờn, ống trăng

tan, mảnh hồn làng )

=> Thơ mới, vì: thoát khỏi hệ thống +# lệ của thơ trung đại, mới mẻ trong nội dung, cách tân trong NT 3 Bài tập HS tự lựa chọn - chép IV Củng cố và hướng dẫn về nhà 1 Củng cố: - Nắm +P hệ thống các VBVN đã học cùng giá trị Nd chính của các VB đó 2 Huớng dẫn về nhà: - Chép các đoạn thơ, văn hay vào vở - Chuẩn bị ôn tập phần văn (tiếp theo) * Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

………

*******************

Ngày soạn:…/…./2011

Ngày dạy: …/…./2011

Tiết 126: ÔN TậP PHầN TIếNG VIệT HọC Kì II

A Mục tiêu cần đạt.

Giúp hs củng cố kiến thức về:

- Các kiểu câu : trần thuật, nghi vấn, cầu khiến, cảm thán

- Các kiểu hành động nói : trình bày, hỏi, điểu khiển, hứa hẹn, bộc lộ cảm xúc

- Lựa chọn trật tự từ trong câu

II Chuẩn bị

- Giáo viên: soạn bài

- Học sinh: ôn bài

III Tiến trình dạy học

1 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới

HOạT ĐộNG CủA gv Và hs

Nhắc lại đặc điểm hình thức và chức

năng của các kiểu câu NV, CK, CT, T.T,

PĐ ?

HS đọc ĐV

Cho biết mỗi câu trên thuộc kiểu câu nào

trong số các kiểu câu NV, CK, CT, TT,

PĐ?

Dựa theo ND của câu (2) trong BT1, hãy

NộI DUNG BàI HọC

I Kiểu câu: nghi vấn, cầu khiến, cảm thán, trần thuật, phủ định

Bài tập 1:

- Câu (1): Câu TT ghép, có một về là dạng câu PĐ

- Câu (2): Câu TT đơn

- Câu (3): Câu TT ghép, vế sau có một

VN, PĐ(không nỡ giận)

Bài tập 2:

Trang 9

đặt một câu NV?

Đặt câu CT có chứa từ: vui, buồn, hay,

đẹp

HS đọc ĐV

a Câu nào là câu TT, câu NV, câu CK?

b Câu nào trong số những câu NV trên

08f dùng để (điều băn khoăn cần 08f

g.đáp)

c Câu nào trong số câu NV trên không

08f dùng để hỏi ? Nó 08f dùng làm gì

?

- Câu (2) biểu lộ sự ngạc nhiên về việc Lão

Hạc nói về những chuyện có thể xảy ra

trong +, lai xa

- Câu (5) để giải thích cho đề nghị ở câu

(4)

Hãy xác định hành động nói

Xếp các câu ở BT 1 vào bảng tổng kết

- Cái bản tính tốt của +C ta có thể bị những gì che lấp mất? (Hỏi theo kiểu câu

bị động)

- Những gì có thể che lấp mất cái bản tính tốt của +C ta (Hỏi theo kiểu câu câu CĐ)

- Cái bản tính tốt của +C ta có thể bị những nỗi lo lắng, buồn đau ích kỉ che lấp mất không?

Bài tập 3: Đặt câu cảm thán

- Ôi, buồn quá !

- Buồn ơi là buồn !

- Bài thơ hay quá !

- Vui ơi là vui !

Bài tập 4: Xác định kiểu câu

a Câu TT: (1), (3), (6) Câu CK: (4)

Câu NV: (2), (5), (7)

b Câu NV dùng để hỏi: (7)

c Câu NV không +P dùng để hỏi: (2), (5)

II Hành động nói

Bài tập 1

(1): h/đ kể(kiểu trình bày) (2: h/đ bộc lộ cảm xúc

(3): h/đ nhận định(kiểu trình bày) (4): h/đ đề nghị(thuộc kiểu cầu khiến) (5): gt thêm ý câu (4) (kiểu trình bày) (6): h/đ phủ định bác bỏ (kiểu trình bày) (7): h/đ hỏi

Bài tập 2

STT Kiểu

câu

HĐN

+PJ hiện

Cách dùng

thuật Hành động kể Trực tiếp

vấn HĐ bộc lộ cảm xúc Gián tiếp

thuật HĐ nhận định Trực tiếp

Trang 10

Viết câu thực hiện h/đ hứa hẹn

HS đọc ĐV

Việc sắp xếp từ ngữ in đậm ở đầu câu có

tác dụng gì ?

HS đọc ĐV

HS đọc ĐV

khiế

vấn HĐ giải thích Gián tiếp

thuật HĐ phủ định bác bỏ Trực tiếp

vấn

tiếp

Bài tập 3

a Em cam kết không đua xe trái phép

b Em hứa sẽ tích cực học tập, rèn luyện

III Lựa chọn trật tự từ

Bài tập 1

- Các trạng thái và hoạt động của sứ giả

+P xếp theo + Thứ tự xuất hiện vàtầm quan trọng: ngựa sắt, roi sắt(để tấn công), áo giaps sắt(để phòng bị)

+ Theo trình tự diễn biến của tâm trạng: thoạt tiên là tâm trạng kinh ngạc => mừng rỡ => h/đ về tâu vua

Bài tập 2

a Nối kết câu

b Nhấn mạnh đề tài của câu nói

Bài tập 3

Câu a có tính nhạc hơn, vì:

+ Đặt: “man mác” B+# “khúc nhạc đồng quê”gợi cảm xúc mạnh hơn

+ Kết thúc bằng “quê” có độ ngân mạnh hơn “mác”(thanh trắc)

IV Củng cố và hướng dẫn về nhà

1 Củng cố:

- Giáo viên nhấn mạnh kiến thức trung tâm về các kiểu câu, hành động nói và ý nghĩa của việc lựa chọn trật tự từ trong câu

2 Huớng dẫn về nhà:

- Ôn tập kĩ các kiến thức đã củng cố

- Chuẩn bị bài: Văn bản +C trình

* Rút kinh nghiệm giờ dạy: ………

………

………

………

*******************

Ngày soạn:…/…./2011

Ngày dạy: …/…./2011

Tiết 127: VĂN BảN TƯờNG TRìNH

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w