1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Môn Hoa văn Khối 5 Tuần 23

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 438,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV.. - HS nắm được nội dung bài học.[r]

Trang 1

Họ tên: ……… ……… Lớp :5/3

(姓名) (班级:三年级)

PHIẾU HỌC TẬP – MÔN TIẾNG HOA ( tuần 23)

* Ghi chú: HS nộp lại bài cho GV sau khi đi học lại HS có thắc mắc liên hệ trực tiếp GV

Sáng: 8g – 11g Chiều: 14g – 16g BÀI 11 : KHÔNG TƯỞNG THÌ CHẲNG CÓ ÍCH GÌ

十一,空想是没有用的

1/ Kiến thức: (知识)

- HS nắm từ vựng và vận dụng làm bài tập

- HS nắm được nội dung bài học

2/ Bài mới: 十一,空想是没有用的

Kết hợp sách giáo khoa

Từ vựng: (生词)

1 富有 fù yǒu 9 享受 xiǎng shòu

2 愁 chóu 10 荣华富贵 róng huá fù guì

3 无所事事 wú suǒ shì shì 11 归 guī

4 胡思乱想 hú sì luàn xiǎng 12 花光 huā guāng

5 皇帝 huáng dì 13 结实 jiē shi

6 皇宫 huáng gōng 14 道理 dào lǐ

7 龙袍 lóng páo 15 真是 zhēn shí

8 金银财宝 jīn yín cái bǎo

3/ Ứng dụng làm bài tập: (运用做练习)

一, 选词填空:

Trang 2

1 许哥哥( )善于画画,还会写诗。

(果然、不但、由于)

2 三个月的暑假很快过去了,( )又到开学时间了。

(转眼、不时、然后)

3( )的生活告诉了明善:空想是没有用的。

(美好、 难过、实现)

4 这个孩子从小就失去了父母,( )不到一点儿人间的温暖。

(证明、享受、接受)

二, 选择适当的词语:

1 空想是没有用的,只有动手去做(才会、就会、会)有所得。

2 我们要用功学习,(就能、 才能、能)有好成绩。

3 我和小陆一起长大的,所以从小(才有、就有、有)了深厚的感情。

4 只有用自己的血汗换来的东西,(才是、就是、是)真实的,可贵的。 三, 用两个词语造一个句子:

1 只有……才……

2 只要……就不愁……

Trang 3

3 把……金银财宝, ……

4 应该,无所事事……

ĐÁP ÁN

BÀI 11 : KHÔNG TƯỞNG THÌ CHẲNG CÓ ÍCH GÌ

3/ Ứng dụng làm bài tập: (运用做练习)

一, 选词填空:

1 许哥哥(不但 )善于画画,还会写诗。

(果然、不但、由于)

2 三个月的暑假很快过去了,(转眼)又到开学时间了。

(转眼、不时、然后)

3(实现)的生活告诉了明善:空想是没有用的。

(美好、 难过、实现)

4 这个孩子从小就失去了父母,(享受)不到一点儿人间的温暖。

(证明、享受、接受)

二, 选择适当的词语:

Trang 4

1 空想是没有用的,只有动手去做(才会、就会、会)有所得。

2 我们要用功学习,(就能、 才能、能)有好成绩。

3 我和小陆一起长大的,所以从小(才有、就有、有)了深厚的感情。

4 只有用自己的血汗换来的东西,(才是、就是、是)真实的,可贵的。 三, 用两个词语造一个句子:

1 只有……才……

 我们只有努力才会得到好成绩。

2 只要……就不愁……

只有你肯用脑去想和动手去做,就不愁没有好收获。

3 把……金银财宝, ……

他把家里的金银财宝都花费掉了。

4 应该,无所事事……

你应该动手去做,不要整天无所事事,坐着空想。

Ngày đăng: 09/02/2021, 05:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w