VËn dông thÊp TN TL VËn dông ph©n tÝch ®a thøc thµnh nhân tử để rót gän ph©n thøc hoÆc gi¶i bµi to¸n t×m x.. VËn dông cao TN.[r]
Trang 1MA TRậN Đề KIểM TRA HọC Kỳ I
MÔN: TOáN LớP 8 Thời gian làm bài 90 phút Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Cộng
1 Nhân và
chia đa thức . Vận phân tích đa dụng
thức thành nhân tử để rút gọn phân thức hoặc giải bài toán tìm x.
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ
%
2 Phân thức
đại số . Biết thực hiện được phép
tính cộng, trừ phân thức.
Hiểu và tìm
được ĐKXĐ
của phân thức.
Dựa vào các phép tính trên phân thức, kết hợp các HĐT để rút gọn phân thức đại số
Tìm giá trị của biến để phân thức
có giá trị nguyên.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
3 Tứ giác vẽ được
các hình theo các yêu cầu của bài
Tính được độ dài đường chéo của hình vuông khi biết
độ dài cạnh
(Hoặc ngược lại.
Có kĩ năng chứng minh
tứ giác là, HBH,…
Vận dung tc các
đường trong tam giác,cm đường thăng vuông góc
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
1
0,5
5%
3
2
20%
4
6
60%
2 1,5 15%
10
10,0
Trang 2Đề KIểM TRA HọC Kỳ I MÔN: TOáN LớP 8 Thời gian : 90 phút
I– PHầN TRắC NGHIệM (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: Điều kiện để giá trị phân thức 2012x xác định là:
2 x
A x 0 B x 2 C x 2 D x 0 ; x 2
Câu 2: Hình chữ nhật có hai kich thước là 7cm và 4cm thì diện tích bằng:
A 28m2 B 14 cm2 C 22 cm2 D 11 cm2
Câu 3: (x3 – 64) : (x2 + 4x + 16) ta được kết quả là:
Câu 4: Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì đường chéo của hình vuông đó bằng bao
nhiêu?
II– PHầN Tự LUậN
Câu 1: (1,5 điểm)
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:
A= (2x + y)(y – 2x) + 4x2
tại x = –2011 và y = 10
Câu 2: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính:
3 10 4
Câu 3: (2,0 điểm)
Cho biểu thức: A = (với x 0 và x 3)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A có giá trị nguyên
Câu 4: (3,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2AD Vẽ BH vuằng góc với AC
Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AH,BH,CD
a) Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành
b) Chứng minh MP vuằng góc MB
–––– Hết ––––
Trang 3đáp án đề kiểm tra học kỳ 1
MÔN: TOáN LớP 8
I Trắc nghiệm: mỗi ý đúng cho 0,5điểm
II Tự luận:
A =(2x + y)(y – 2x) + 4x2 = y2 – 4x2 – 4x2=y2 0,5đ
vây A = y2 0,5đ
Câu 1
(1,5
đ) Tại y = 10 ta có A= 102 = 100
0,5đ
Thực hiện phép tính:
3 10 4
3 10 4
3
x
2 6
3
x x
Câu 2
(1,5
đ)
= 2( 3)= 2
3
x x
A = (với x 0 ; x 1; x 3)
=
(x 3) x 9 . x
= 6 18
( 3) 2( 1)
a)
= 6( 3) =
( 3)2( 1)
3
A =
3
x 1
Để A nguyên thì x – 1 Ư(3) = { 1 ; 3 } 0,25đ
Câu 3
(2,0đ)
b)
x {2; 0; 4; –2}
Vì x 0 ; x 3 nên x = 2 hoặc x = –2 hoặc x = 4 thì
biểu thức A có giá trị nguyên
0,25đ
J I
P
N M
H A
D
B
C
Hình vẽ: 0,5đ
Chứng minh tứ giác MNCP là hình bình hành.
Câu 4
(3,0đ)
a)
Có ( ) MN là đường trung bình của AHB
( )
MA MH gt
NB NH gt
Trang 4MN//AB; MN= AB (1)
2
1 ( ) 2
( )
1 2
V× P DC PC//AB (3)
0,5®
VËy Tø gi¸c MNCP lµ h×nh b×nh hµnh 0,25®
Chøng minh MP MB
Ta cã : MN//AB (cmt) mµ ABBC MN BC 0,25®
BH MC(gt)
N lµ trùc t©m cña CMB
b)
–––– HÕt ––––