Số phản ứng thuộc loại oxi hoá - khử là Câu 3: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 hoặc Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng.. Khối lượng kết tủa thu đư
Trang 1SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LƯƠNG VĂN TỤY
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM 2011
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32;
Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85; Ag = 108;Sn = 119; I = 127; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207;He=4
Câu 1: Cho 200 ml dd NaOH 1,4M vào 100 ml dung dịch AlCl3 thu được m gam kết tủa Lọc tách kết tủa, sau đó sục khí CO2 đến dư vào lại có m gam kết tủa nữa Vậy nồng độ mol/l của dd AlCl3 là:
Câu 2: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại oxi hoá - khử là
Câu 3: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 4: Cho 200 ml dd Ba(OH)2 1M vào 200 ml dd chứa H2SO4 xM và AlCl3 1M thu được 28,5 gam kết tủa Giá trị x là:
Câu 5: Đun nóng hỗn hợp 2 rượu (ancol) đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc tại 1400C thu được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong số các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn ta có tỷ lệ nX : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1 : 1 Vậy công thức của 2 rượu (ancol) là :
C metylic và propenol D etylic và propenol
Câu 6: Hợp chất X là ancol thơm công thức phân tử là C8H10O Số chất thỏa mãn X
Câu 7: Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, đốt cháy hoàn toàn Y thì số mol O2 cần dùng gấp 1,5 lần
số mol CO2 tạo thành Vậy công thức của X là:
Câu 8: Cho các nguyên tố sau: Mn2555 , Sc44
21 , V4823 và Fe2656 Hãy cho biết nguyên tố nào ở trạng thái
cơ bản có nhiều electron độc thân nhất?
A 44Sc
25
Câu 9: Hợp chất X là muối , chứa các nguyên tố C,H,O,N và có khối lượng phân tử bằng 91đvc Khi
đốt cháy 1 mol X thu được hơi nước, 3 mol CO2 và 0,5 mol N2 Số chất thoả mãn X
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là:
Câu 11: Cho 12,45 gam hỗn hợp X (Al và kim loại M hoá trị II) tác dụng với dung dịch HNO3 dư được 1,12 lít hỗn hợp N2O và N2, có tỷ khối đối với H2 là 18,8 và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư được 0,448 lít NH3 Cho số mol của X là 0,25 mol và các thể tích khí đo ở đktc
Số gam của M trong X là:
Trang 2Câu 12: Cho 0,1 mol Al và 0,1 mol Ba vào nước dư thu được dd X Cho 200 ml dd H2SO4 0,75M vào
dd X thu được kết tủa có khối lượng là?
Câu 13: X có vòng benzen và có CTPT là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với NaHCO3 thu được muối Z
có CTPT là C9H7O2Na Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT?
Câu 14: Khi cho 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dd chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là :
Câu 15: Đề hiđrat hóa hỗn hợp 2 rượu (ancol) thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy
hoàn toàn 2 lít hỗn hợp 2 anken cần 8,25 lít O2 ( đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Vậy 2 rượu (ancol) ban đầu là:
A C3H7OH và C4H9OH B C2H5OH và C3H7OH
C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C4H9OH
Câu 16: Phân tử XY2 có tổng số hạt là 66 Phân tử XY có tổng số hạt là 42 Trong các nguyên tử X,
Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A X là kim loại; Y là phi kim B X, Y đều là phi kim
C X là phi kim; Y là kim loại D X, Y đều là kim loại
Câu 17: Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol H2SO4 đặc, nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4 Vậy giá trị của a và b tương ứng là
A 0,12 mol và 0,30 mol B 0,12 mol và 0,28 mol
C 0,12 mol và 0,16 mol D 0,12 mol và 0,40 mol
Câu 18: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch
NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m+36,5) gam muối Giá trị của m là
Câu 19: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở,
trong phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 20: Điện phân dung dịch X gồm KCl và Cu(NO3)2 cực trơ, màng ngăn Sau một thời gian thu được dung dịch Y có pH là a và mỗi điện cực đều có một khí bay ra Hãy cho biết a có giá trị trong khoảng nào?
Câu 21: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic.
B vinylamoni fomat và amoni acrylat.
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
D amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
Câu 22: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là
Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa
a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
Câu 23: Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác
dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C3H7OH và C4H9OH D C3H5OH và C4H7OH
Trang 3Câu 24: Số nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?
Câu 25: Cho các dung dịch : NH3, NaOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH là
pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng?
A pH3< pH2 < pH1 B pH1 < pH3< pH2 C pH3< pH1 < pH2 D pH1< pH2 < pH3
Câu 26: Cho các loại tơ: bông, capron, xenlulozơ axetat, tơ tằm, nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
Câu 27: Cho Na dư vào 100 ml cồn etylic 460 (d của rượu (ancol) = 0,8 g/ml; nước = 1,0 g/ml) thu được bao nhiêu lít H2 (đktc)
Câu 28: Cho các quá trình sau : Na→ Na+ ; 2H+ →H2 ; CH3CHO → CH3CH2OH ; CH4→ HCHO; MnO2 → Mn2+; Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình là quá trình oxi hóa ?
Câu 29: Sự sắp xếp nào sau đây đúng với trình tự giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 ; (2) C2H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH; (4) (CH3)2NH ; (5) NaOH và (6) NH3
A (1) > (3) > (5) > (4) > (6) > (2) B (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
C (5) > (1) > (4) > (6) > (2) > (3) D (5) > (4) > (1) > (6) > (3) > (2)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
B Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt độ
nóng chảy giảm dần
D Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Br2,Fe,t0 NaOHđặc,t0cao,Pcao HCl
Toluen 1 : 1 X Y Z
Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính chủ yếu gồm:
A benzyl bromua và o-bromtoluen B o-metylphenol và p-metylphenol.
Câu 32: Cho các chất sau : ancol benzylic , benzyl clorua , phenol , phenyl clorua , p-cresol và axit
axetic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng , điều kiện to là
Câu 33: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là
Câu 34: Cho 100 ml dd NaHSO4 0,8M vào 200 ml dd chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,25M và BaCl2 0,1M thu được kết tủa có khối lượng m và khí bay ra (đktc) có thể tích là V Vậy m và V có giá trị là :
A 9,32 gam và 1,792 lít B 18,64 gam và 1,12 lít
C 13,98 gam và 1,792 lít D 16,31 gam và 1,792 lít
Câu 35: Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mòn điện hoá, xảy ra:
A sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cực dương B sự khử ở cực âm
C sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm D sự oxy hoá ở cực dương
Câu 36: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A glixerol, axit axetic, glucozơ B fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
C lòng trắng trứng, fructozơ, axeton D anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic.
Câu 37: Dãy các ancol nào sau đây khi tác dụng được với CuO nung nóng thu được sản phẩm có
phản ứng tráng gương:
A etylic, iso-propylic, benzylic, etilen glicol
B butanđiol-2,3, tert-butylic, benzylic, propenol
C etylic, iso-butylic, benzylic, etilen glicol
D metylic, tert-butylic, benzylic, etilen glicol
Câu 38: Cho các hợp chất hữu cơ:
Trang 4(1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin;
(8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở;
(10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức
Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A (3), (4), (6), (7), (10) B (3), (5), (6), (8), (9).
C (1), (3), (5), (6), (8) D (2), (3), (5), (7), (9).
Câu 39: Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần về nhiệt độ sôi của các chất :
A anđehit axetic < propan < rượu (ancol) etylic < axit fomic
B propan < rượu (ancol) etylic < anđehit axetic < axit fomic
C anđehit axetic < propan < axit fomic < rượu (ancol) etylic
D propan < anđehit axetic< rượu (ancol) etylic < axit fomic
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hơi của X so với hiđro
bằng 23 Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-ol trong X là
Câu 41: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 42: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B hematit đỏ C xiđerit D manhetit.
Câu 43: Nhúng thanh Zn vào 200 ml dd chứa Cu(NO3)2 0,6M và Pb(NO3)2 0,5M, sau một thời gian phản ứng lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn tăng 3,43 gam Xác định nồng độ mol/l của ZnSO4 trong dd sau phản ứng
Câu 44: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X gồm các chất có CTPT sau: CH4, CH4O, C2H4O và
C2H4O2 Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch có chứa 8,48 gam Na2CO3 Xác định khối lượng bình tăng lên
Câu 46: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 47: Nhúng một thanh Mg vào 200 ml dd Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra rửa nhẹ, làm khô cân lại thấy khối lượng thanh kim loại tăng 0,8 gam Số gam Mg đã tan vào dd là:
Câu 48: Theo định nghĩa: Chỉ số xà phòng hóa của chất béo là tổng số mg KOH để trung hoà hết
lượng axit béo tự do và xà phòng hóa hết lượng triglixerit có trong 1,0 gam chất béo Tính chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 7 chứa tristearin còn lẫn lượng axit stearic
Câu 49: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen;
(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
A (1), (2), (4), (5) B (1), (4), (5), (6) C (1), (3), (5), (6) D (1), (2), (4), (6).
Câu 50: Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với He bằng 1,8 Đun nóng X một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là
- HẾT