1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Công nghệ 7 - Bài 30 và 31

5 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 311,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.. Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi.[r]

Trang 1

PHẦN 3: CHĂN NUÔI CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ KĨ THUẬT CHĂN NUÔI

BÀI 30 : VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI

20’

18’

* Hoạt động 1 : Vai trò của

chăn nuôi

- Nêu vấn đề: chăn nuôi cung

cấp nhiều sản phẩm cho tiêu

dung trong nước và xuất khẩu

- Em hãy quan sát H 50 trang 81

SGK và trả lời câu hỏi:

+ Nhìn vào hình a, b, c cho biết

chăn nuôi cung cấp gì?

- Nhận xét và hoàn chỉnh kiến

thức

- Cho biết:

+ Lợn cung cấp sản phẩm gì?

+ Trâu, bò cung cấp sản phẩm

gì?

+ Hiện nay còn cần sức kéo từ

vật nuôi không?

+ Hãy kể những đồ dùng làm từ

sản phẩm chăn nuôi mà em biết?

+ Em có biết ngành y dùng

nguyên liệu từ ngành chăn nuôi

để làm gì ?

* Hoạt động 2 : Nhiệm vụ của

ngành chăn nuôi ở nước ta

- Quan sát sơ đồ hình 7 trang 82

SGK, em hãy mô tả nhiệm vụ

chăn nuôi của nước ta trong thời

gian tới

- Thảo luận nêu được:

 Cung cấp : + Hình a: cung cấp thực

phẩm như: ,trứng,

+ Hình b: kéo như: , bò

+ Hình c: cung

+ Hình d: cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp  Cung cấp

 Cung cấp và thịt và phân bón  Vẫn còn cần sức kéo từ vật nuôi Đó là trâu, bò, ngựa hay lừa  Như: , dép, cặp sách, lược, quần áo

 Tạo vắc xin, huyết thanh Vd: thỏ và chuột bạch

 Có 3 nhiệm vụ: + Phát toàn diện + Đẩy mạnh chuyển giao

+ Tăng cường đầu tư cho

I Vai trò của ngành chăn nuôi a- Cung cấp …………

b- Cung cấp …………

c- Cung cấp …………

d- Cung cấp ………… cho ngành sản xuất khác Em hãy ghi lại ngành chăn nuôi cung cấp cho xã hội những sản phẩm gì : 1

2

3

4

5

II Nhiệm vụ phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta

Trang 2

T/g Hoạt động của GV Hoạt động của Trò Nội dung bài học

- Giải thích phát triển chăn

nuôi toàn diện là:

+ Đa dạng về loài vật nuôi

+ Đa dạng về quy mô chăn

- Ở địa phương em có quy mô

chăn nuôi là gì?

- Một số ví dụ về đẩy mạnh

chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho

sản xuất

- Tăng cường đầu tư cho nghiên

cứu và quản lý là như thế nào?

- Mục tiêu của ngành chăn nuôi

ở nước ta là gì?

- Em hiểu như thế nào là sản

phẩm chăn nuôi sạch?

- Nhận xét và hoàn chỉnh kiến

thức

 Vd: Trâu, bò, lợn, gà, vịt, ngỗng…

- Nông hộ

 Ví dụ: Tạo giống mới năng suất cao, tạo ra thức ăn

hỗn hợp, thụ tinh nhân tạo…

 Như: + Cho vay vốn, tạo điều kiện cho chăn nuôi phát triển + Đào tạo những cán bộ chuyên trách để quản lý chăn nuôi: bác sĩ thú y…  Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi (sạch, nhiều nạc…) cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu  Là sản phẩm chăn nuôi không chứa các chất độc hại

ĐIỀU MÌNH ĐÃ HỌC ĐƯỢC QUA BÀI NÀY: 1- Em hãy cho biết chăn nuôi có những vai trò gì trong xã hội chúng ta hiện nay? (4đ)

2- Em hãy cho biết nhiệm vụ phát triển chăn nuôi ở nước ta như thế nào? (4đ)

3- Sản phẩm chăn nuôi sạch là gì? (2đ)

GVBM: Võ Duy Mỹ - ĐT 0909 7333 46 - Mail:voduymyy@yahoo.com.vn - Facebook: Duy Mỹ Võ

Trang 3

Bài 31: GIỐNG VẬT NUÔI

T/g Hoạt động của GV Hoạt động của Trò Nội dung bài học 20’ * Hoạt động 1 : Khái

niệm về giống vật nuôi

- Đọc các ví dụ phần 1/ I

trang 83 SGK  hoàn

thành thông tin điền vào

chỗ trống

- Hình a)

- Hình b)

- Hình c )

- Có những cách phân

loại giống vật nuôi nào?

- Để được công nhận là

giống vật nuôi phải có

các điều kiện nào?

- Cá nhân tự thu nhận thông tin

để hoàn thành

Hình a): Giống vịt cỏ

Hình b): Giống bò

Hình c): Giống lợn

- Em hãy nêu tên vật nuôi có đặc điểm sau đây : + : Tầm vóc nhỏ, long có nhiều màu + : có màu lông lang trắng đen + : Có thân dài, tai to rủ xuống mặt (Tham khảo phần 2/I trang 84 SGK)  Có 4 cách phân loại Theo địa lí - Theo hình thái, ngoại hình - Theo mức độ hoàn thiện của giống - Theo hướng sản xuất (Tham khảo phần 3/I trang 84 SGK) - Các vật nuôi trong cùng phải có chung nguồn gốc - Có đặc điểm về và giống nhau I Khái niệm về giống vật nuôi 1 Thế nào là giống vật nuôi? - Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra - Mỗi giống vật nuôi: + Đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau + Có năng suất và ngoại hình như nhau + Có tính di truyền ổn định + Có số lượng cá thể nhất định Đặc điểm một số giống vật nuôi: 1) Bò sữa Hà Lan:

2) Giống vịt cỏ:

3) Lợn Lan đơ rat:

2 Phân loại giống vật nuôi

Có nhiều cách phân loại giống vật nuôi:

Trang 4

T/g Hoạt động của GV Hoạt động của Trò Nội dung bài học

13’ * Hoạt động 2 : Vai trò

của giống vật nuôi

trong chăn nuôi

- Năng suất sữa bò (Hà

lan ) là do yếu tố nào

quyết định?

- Tỉ lệ mỡ trong sữa của

bò Sin do yếu tố nào

quyết định?

- Giống vật nuôi có vai

trò như thế nào trong

chăn nuôi?

- Hiện nay người ta làm

gì để nâng cao hiệu quả

chăn nuôi?

- Muốn chăn nuôi có hiệu

quả cần làm gì?

- Có ổn định

- Đạt đến một định

và có địa bàn phân bố rộng

- Do giống quyết định

- Do giống quyết định

 Có vai trò:

+ Giống vật nuôi quyết định năng suất chăn nuôi

+ Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

- Con người không ngừng chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi ngày càng tốt hơn

- Cần chọn giống vật nuôi phù hợp

a) b) , ngoại hình

c) Theo mức độ d) Theo sản xuất

3 Điều kiện để được công nhận là một giống

- giống phải có chung nguồn gốc

- Có đặc điểm về ngoại hình và

- Có

- Đạt đến một số lượng nhất định

II Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi

(Tham khảo phần ghi nhớ trang 85 SGK để cập nhật đầy đủ thông tin )

- Giống vật nuôi phẩm chăn nuôi

- phải chọn giống vật nuôi phù hợp

Trang 5

1- Thế nào là giống vật nuôi? ( 3đ)

2- Nêu các điều kiện công nhận là giống vật nuôi? (4đ)

3- Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi? ( 3đ)

-

GVBM: Võ Duy Mỹ - ĐT 0909 7333 46 - Mail:voduymyy@yahoo.com.vn - Facebook: Duy Mỹ Võ

Ngày đăng: 09/02/2021, 04:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w