[r]
Trang 1Họ và tên: ………
Lớp: ………
ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 5 - TUẦN 28 Bài 1: a) Đọc các số sau: 70 815: ………
975 806: ………
5 723 600: ………
472 036 953: ………
………
b) Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau: - Giá trị của chữ số 5 trong số 70 815 là: ………
- Giá trị của chữ số 5 trong số 975 806 là: ………
- Giá trị của chữ số 5 trong số 5 723 600 là: ………
- Giá trị của chữ số 5 trong số 472 036 953 là: ………
Bài 2: Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm: 1000 997 6987 10087 7500 : 10 750
Bài 3: Tìm chữ số thích hợp để khi viết ô trống ta được: a) 43 chia hết cho 3 b) 2 7 chia hết cho 9 c) 81 chia hết cho cả 2 và 5 d) 46 chia hết cho cả 3 và 5 Bài 4: Rút gọn các phân số: = ……… = ………
= ……… = ………
Trang 2Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số:
a) và
………
………
………
………
………
………
Bài 6: Điền dấu thích hợp (>; <; =) vào chỗ chấm:
Bài 7: a) Viết các phân số ; ; theo thứ tự từ bé đến lớn.
Xếp là: ………
b) Viết các phân số ; ; theo thứ tự từ lớn đến bé.
Xếp là: ………
Trang 3ĐÁP ÁN Bài 1:
a) Số 70 815 đọc là: bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
Số 975 806 đọc là: chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu
Số 5 723 600 đọc là: năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm
Số 472 036 953 đọc là: bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
b) Chữ số 5 trong số 70815 thuộc hàng đơn vị nên có giá trị là 5 đơn vị
Chữ số 5 trong số 975 806 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là 5000
Chữ số 5 trong số 5 723 600 thuộc hàng triệu nên có giá trị là 5 000 000
Chữ số 5 trong số 472 036 953 thuộc hàng chục nên có giá trị là 50
Bài 2: 1000 > 997 6987 < 10087 7500 : 10 = 750
Bài 3:
a) Có thể điền chữ số 2 hoặc chữ số 5 hoặc chữ số 8 vào ô trống
b) Có thể điền chữ số 0 hoặc chữ số 9 vào ô trống
c) Điền chữ số 0 vào ô trống
d) Điền chữ số 5 vào ô trống
Bài 4:
Bài 5:
t và (MSC: 20)
Vậy: Quy đồng mẫu số của và ta được và
b) và (MSC: 36)
Trang 4Vậy: Quy đồng mẫu số của và ta được và
Bài 6:
Bài 7: