Bài 17: Viết một đoạn văn tả ngoại hình người bạn thân của em, trong đó có sử dụng quan hệ từ. Bài 18: Em hãy viết đoạn văn tả hình dáng, tính tình một người trong khu phố (hoặc thôn x[r]
Trang 1Trường tiểu học Trại Cau
BÀI ÔN TẬP CHO HS NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH CORONA
MÔN TOÁN LỚP 5
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a) 67,5 + 14,18 b) 57,36 - 29,194 c) 10,85 5,6 d) 135,45 : 6,3
Bài 2: Tìm y:
a) y 0,3 = 14,805 b) y : 9,8 = 16,35
Bài 3: Viết các hỗn số sau thành số thập phân
a) 4
2
5 b) 2
2
5 c) 6
1 25
Bài 4: Tính giá trị biểu thức:
a) (256,8 – 146,4) : 4,8 – 20,06
b) 17,28 : (2,92 + 6,68) + 12,64
Bài 5: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24,5m; chiều rộng
16m Người ta dành 35% diện tích mảnh vườn để trồng rau Tính diện tích trồng rau trên mảnh vườn đó
Bài 6: Giá của một chiếc mũ bảo hiểm là 108 000 đồng Để thu hút khách
hàng, người ta quyết định hạ giá 17,5% Tính giá của chiếc mũ bảo hiểm sau khi
hạ giá
Bài 7: Biết 10,4 lít dầu cân nặng 7,904kg Hỏi có bao nhiêu lít dầu nếu
lượng dầu đó cân nặng 10,64kg?
Bài 8: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 6m và chiều cao là
4,5m
Bài 9: Cho hình tam giác có diện tích 4,75dm2 và chiều cao 2,5dm Tính
độ dài đáy của tam giác đó
Bài 10: Một hình tam giác có chiều cao 8,4m và bằng 70% độ dài đáy
Tính diện tích hình tam giác đó
Bài 11: Môt thửa ruộng hình thang có đáy bé bằng 60m, đáy lớn bằng
85m và chiều cao 34 m Tính diện tích thửa ruộng đó
Bài 12: Cho hình thang ABCD có tổng độ dài hai đáy là 45cm và gấp 3
lần chiều cao Tính diện tích hình thang đó
Bài 13: Tính chu vi hình tròn có:
a) Bán kính r = 2,25dm
b)Đường kính d = 1,5m
Bài 14: Tính diện tích hình tròn có:
a) Bán kính r = 7,5cm
b)Chu vi C = 9,42m
Trang 2Bài 15: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 8m, rộng 6m Người ta
đào ở giữa mảnh đất một cái ao hình tròn có bán kính 2m Tính diện tích còn lại của mảnh đất
BÀI ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT
Bài 1: Tìm một từ đồng nghĩa và một từ trái nghĩa với mỗi từ sau: chăm
chỉ, gan dạ, thật thà, nhanh nhẹn, hiền lành, nhân ái.
Bài 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Bé bỏng, nhỏ con, bé con
nhỏ nhắn.
a) Còn gì nữa mà nũng nịu
b) lại đây chú bảo!
c) Thân hình
d) Người nhưng rất khỏe
Bài 3:Đặt câu với mỗi từ sau: cắp, ôm, bê, bưng, đeo, vác.
Bài 4:Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:
a) Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ Đất anh hùng của thế kỉ hai mươi
b) Việt Nam đất nước ta ơi!
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn c) Đây suối Lê-nin, kia núi Mác Hai tay xây dựng một sơn hà
d) Cờ đỏ sao vàng tung bay trước gió Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông
Bài 5: Tìm và gạch chân những cặp từ trái nghĩa trong các câu tục ngữ
sau:
- Lá lành đùm lá rách
- Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết
- Chết đứng còn hơn sống quỳ
- Chết vinh còn hơn sống nhục
- Việc nhà thì nhác, việc chú bác thì siêng
Bài 6: Tìm và đặt câu với từ trái nghĩa với các từ: dũng cảm, ngăn nắp,
chậm chạp, rộng rãi, ngoan ngoãn
Bài 7: Tìm từ đồng âm trong mỗi câu câu sau và cho biết nghĩa của mỗi
từ
a) Bác(1) bác(2) trứng
b) Bà ta đang la(1) con la(2)
c) Mẹ tôi trút giá(1) vào rổ rồi để lên giá(2) bếp
d) Anh thanh niên hỏi giá(1) chiếc áo len treo trên giá(2)
Bài 8: Từ đi trong các câu sau, câu nào mang nghĩa gốc, câu nào mang
nghĩa chuyển?
Trang 3a) Ca nô đi nhanh hơn thuyền.
b) Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp
c) Bà cụ ốm nặng đã đi từ hôm qua
d) Thằng bé đã đến tuổi đi học
e) Nó chạy còn tôi đi
g) Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt
h) Ghế thấp quá, không đi với bàn được
Bài 9:Thay thế từ ăn trong các câu sau bằng từ thích hợp :
a) Tàu ăn hàng ở cảng
b) Cậu làm thế dễ ăn đòn lắm
c) Da bạn ăn phấn lắm
d) Hồ dán không ăn giấy
e) Hai màu này rất ăn nhau
g) Rễ cây ăn qua chân tường
h) Mảnh đất này ăn về xã bên
k) Một đô la ăn mấy đồng Việt Nam?
Bài 10: Hãy tìm những đại từ và đại từ xưng hô để điền vào chỗ trống
trong đoạn văn sau
sao cho đúng:
Chợt con gà trống ở phía nhà bếp nổi gáy, biết đó là con gà của nhà anh Bốn Linh
Tiếng dõng dạc nhất xóm, nhón chân bước từng bước oai vệ, ưỡn ngực ra đằng
trước Bị chó vện đuổi, bỏ chạy.”
Bài 11: Điền các quan hệ từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong các câu
ghép sau:
a) Trời mưa to………nước sông dâng cao
b) Em quét nhà………… chị quét sân
c) Đêm đã khuya……….bố vẫn miệt mài làm việc
Bài 12: Xác định nghĩa của từ công trong câu sau:
- Kẻ góp của, người góp công
Bài 13: Cho các câu văn sau:
a) Nắng trưa đã rọi xuống đỉnh đầu mà rừng sâu vẫn ẩm lạnh, ánh sáng lọt qua lá trong xanh
b) Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran
c) Mấy con mang vàng hệt như màu lá khộp đang ăn cỏ non
d) Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa
Chia các câu trên thành hai loại: câu đơn và câu ghép rồi ghi kết quả vào chỗ trống thích hợp.
- Các câu ……… là câu đơn
- Các câu ……… là câu ghép
Bài 14: Xác định chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ(nếu có) trong các câu sau:
Trang 4a) Hằng ngày, bằng tinh thần và ý chí vươn lên, dưới trời nắng gay gắt hay trong tuyết rơi, hàng triệu trẻ em trên thế giới cùng đi học
b) Nếu phong trào học tập ấy bị ngưng lại thì nhân loại sẽ chìm đắm trong cảnh ngu dốt, trong sự dã man
Bài 15: Đặt hai câu ghép trong đó các vế câu được nối với nhau bằng hai
cách khác nhau (nối bằng các từ có tác dụng nối; nối trực tiếp)
Bài 16: Chuyển câu đơn sau thành câu ghép có sử dụng quan hệ từ.
a) Mưa đã ngớt Trời tạnh dần
b) Thuý Kiều là chị Em là Thuý Vân
c) Nam học giỏi Toán Nam chăm chỉ giúp mẹ việc nhà
Bài 17: Viết một đoạn văn tả ngoại hình người bạn thân của em, trong đó
có sử dụng quan hệ từ
Bài 18: Em hãy viết đoạn văn tả hình dáng, tính tình một người trong khu
phố (hoặc thôn xóm) nơi em ở được mọi người quý mến
Bài 19: Em hãy tả một nhân vật trong phim ảnh mà em yêu thích.
Bài 20: Hãy tả một người có hoàn cảnh đáng thương em gặp trên đường
phố