[r]
Trang 1I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng:
Câu 1: Căn bậc hai của 2
( 8) là:
Câu 2: Điều kiện để 5x 2 có nghĩa là:
A 2
5
5
5
2
x
Câu 3: Giá trị của x để x 7 là:
A x 7 B 0 x 7 C 0 x 7 D x=7 Câu 4: Kết quả của phép tính 2
2 5 là:
Câu 5: Khai phương tích 18.30.60 được:
Câu 6: Giá trị x để 2x 50 0 là:
Câu 7: Kết quả của phép tính 27 4 3 12 là:
Câu 8: Kết quả của phép tính 3 3 3 1
64 27
8
là:
A 71
2
2
2
8
II/ PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1(2 điểm): Thực hiện các phép tính sau:
a) 12 6 3 3 18 b) 18 50 200 : 2
Bài 2 (3 điểm):
a) Chứng minh rằng:
b) Rút gọn và tìm giá trị của căn thức sau: 2 2
3a b( 4 4 )b tại a 3, b 2; c) Tìm x, biết: x 1 x 2 1
Bài 3 (3 điểm): Cho biểu thức
:
M
a) Tìm điều kiện của x để M xác định;
b) Rút gọn M;
c) Tìm giá trị của x để M âm
Xác nhận của tổ trưởng Người ra đề
TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết
Năm học: 2017 - 2018 Môn: Đại Số – Khối: 9
Thời gian: 45 phút
Trang 2TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
Năm học 2017 – 2018
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TIẾT 18 – Môn: Đại Số - Khối: 9
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1
a Biến đổi 2.3 3 2 3 3 2
Ra kết quả bằng 3
0,5 0,5
b Biến đổi 9 25 100
Ra kết quả bằng 8
0,5 0,5
2
a Biến đổi a b a b Chứng minh VT = VP
0,5 0,5
b Rút gọn a b( 2) 3 Tính được giá trị của biểu thức tại a 3, b 2 là 12
0,5 0,5
c
ĐKXĐ: x 2
2 1
x
KL: x = 3
0,25 0,25 0,25 0,25
3
b
Biến đổi
1
M
1
3 1
M
x x
2 3
x M
x
và kết luận
0,5
0,5 0,5
c
Biến đổi 0 2 0
3
x M
x
Chứng tỏ 3 x 0 x 0
Suy ra x 2 0 x 2 x 4 x 4 Kết hợp với ĐKXĐ và kết luận 0 x 4,x 1
0,25
0,5 0,25
( Chú ý: mọi cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa)