1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra 45 phut So hoc 6 Tiet 39 De 2

3 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL TN TL Các cách viết Số phần tử của tập hợp tập hợp.. Vận dụng được các dấu hiệu chia hết.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MÔN SỐ HỌC 6 – TIẾT 39

NĂM HỌC 2018 - 2019 Thời gian: 45 phút

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tập hợp, dấu

hiệu chia hết

Viết tập hợp Các cách viết

tập hợp

Số phần tử của tập hợp Vận dụng được các dấu hiệu chia hết

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,3 3

1 0,3 3

1 0,3 3

1 1,0 10

4 1,9 19%

Các phép tính

với số tự nhiên

Tìm x N

Số tự nhiên, lũy thừa

Tính lũy thừa

Tìm số hạng, thừa số

Tính giá trị biểu thức có chứa lũy thừa

Chứng minh chia hết

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 1,2 12

1 0,3 3

1 1,0 10

2 2,0 20

1 1,0 10

9 5,5 55%

SNT, ƯCLN,

BCNN Tìm ƯCLN,BCNN Tìm được BCthông qua tìm

BCNN.Bài toán

về tìm BC

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,6 6

2 2,0 20

4 2,6 26% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

7 2,1 21%

2 0,6 6%

1 1,0 10%

1 0,3 3%

5 5,0 50%

1 1,0 10%

17 10 100%

II ĐỀ BÀI:

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây

Câu 1: Viết tập hợp P các chữ số của số: 3456

A P ={2;6;3; 5} B P ={3; 5} C P ={3;4;5;6} D P ={3456}

Câu 2: Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 30.

A 30; 31; 32 B 28; 29; 30 C 29; 30; 31 D 30; 32; 34

Câu 3: Với x ≠ 0 Ta có x4 x2 bằng :

A x8 B x12 C x6 D x9

Câu 4: Kết quả viết thương 512: 54

dưới dạng một lũy thừa là:

Câu 5: Giá trị của 3 4 là.

Câu 6: Kết quả viết tích 46 165

dưới dạng một lũy thừa là:

Trang 2

A 416 B 218 C 496 D 232

Câu 7: Tập hợp A = {20; 21; 22; ; 30 } có số phần tử là:

A 12 B 11 C 13 D 10

Câu 8: Cho tập hợp B = { xN / 6 ≤ x ≤ 10 } Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng:

A B = { 6; 7; 8; 9; 10}; B B = {7; 8; 9};

C B = {7; 8; 9; 10}; D B = {6; 7; 8; 9}

Câu 9: ƯCLN(30, 75) là số:

A 30 B 75 C 5 D 15

Câu 10: BCNN(30, 75) là số:

A 30 B 75 C 150 D 0

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 11: (2đ) Tính giá trị của biểu thức:

a) 22 .67 + 22.26 + 22.7 b) 4.23 - 34 : 33 + 54 : 52

Câu 12: (2đ) Tìm số tự nhiên x biết:

a) (4x + 8).4 = 82 b) 21x 2 và 21x 9

Câu 13: (2đ).Một thúng trứng vịt có khoảng 150 đến 200 trứng Nếu đếm từng chục (10 trứng)

thì vừa hết, nếu đếm từng tá (12 trứng) thì cũng vừa hết Hỏi số trứng vịt có trong thúng?

Câu 14: (1đ) Chứng minh rằng:

S = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + … + 32009 chia hết cho 4

Trang 3

III - BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN:

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,3đ

1C, 2A, 3C, 4C, 5D, 6A, 7B, 8A, 9D, 10C

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 11: (2đ)

Câu 12: ( 2 điểm)

Câu 13: (2đ).Gọi số trứng là x ( quả ) ( x  0 ) thì x 10 ; x 12 và 150  x  200

Tìm BCNN(10;12) = 60

Do 150  x  200 nên x = 180 Vậy số trứng là 180 quả (0,5đ)

Câu 14: ( 1 điểm)

Ta có: S = 1 + 3 + 32 + 33 + … + 32017

= (1 + 3) + (32 + 33) + … + (32016 + 32017)

= 4 + 32.(1 + 3) + … + 32016.(1 + 3)

= 4.(1 + 32 + 34 + …+32016) Vậy S chia hết cho 4 (1 đ)

(Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 10/12/2021, 15:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w