+ Cô giới thiệu cách chơi: Các con hãy giả làm các chú Thỏ bật nhảy đi chơi theo bài trời nắng trời mưa khi nào mưa to thì các con hãy về nhanh ngôi nhà của mình.. + Luật chơi: Các chú[r]
Trang 1- Hướng trẻ vào góc chơi
theo ý thích
- Nắm tình hình sức khỏe của trẻ
- Phát hiện những đồ vật đòchơi không an toàn cho trẻ
- Rèn thói quen lao động tự phục vụ cho trẻ
- Biết trò chuyện cùng cô vềchủ đề
- Trẻ tự tin mạnh dạn trong trò chơi, chơi đoàn kết với bạn bè
- Mở cửa thông thoáng phòng học
- Tranh ảnh
- Bài hát vềchủ đề
- Đồ chơi ởcác góc
2 Thể dục buổi sáng.
*Khởi động: Xoay cổ tay,
bả vai, eo, gối
- Phát triển thể lực cho trẻ
- Phát triển các cơ toàn thân
- Rèn luyện thói quen tập thể dục sáng cho trẻ
- Đĩa nhạc
- Sân tập bằng phẳng, sạchse
3 Điểm danh - Trẻ biết tên mình, tên bạn - Sổ theo
dõi trẻ
Trang 2- Cô đón trẻ ân cần niềm nở từ tay phụ huynh
- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào nơi quy định
- Hướng cho trẻ chơi tự do theo ý thích của mình
- Kiểm tra tư trang quần áo của trẻ
- Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề
-Trò chuyện với trẻ về động vật sống dưới nước
- Giáo dục trẻ yêu quý bảo vệ các con vật
- Kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Cho trẻ khởi động theo hiệu lệnh của cô
Trọng động:
Tập cùng cô BTPTC:
- Hô hấp: Gà gáy ò ó o
- Tay: Đưa tay ra trước lên cao
- Chân: Đứng kiễng chân, hạ gót chân
- Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật: Bật chân sáo
Hồi tĩnh :
- Cho trẻ đi nhẹ nhàng thả lỏng điều hòa
- Cô nhận xét tuyên dương
- Giáo dục trẻ có ý thức tập thể dục để rèn luỵện thân
- Đứng đội hình 3 hàngngang dãn cách đều
- Tập theo cô mỗi độngtác 2 lần 8 nhịp
-Trẻ có mặt “dạ cô”
TỔ CHỨC CÁC
Trang 3- Lắng nghe âm thanh
ngoài sân trường
- Quan sát bầu trời thời
tiết
- Quan sát vườn hoa
2 Trò chơi vận động:
Mèo đuổi chuột, kiến con
tha mồi tạo dáng
Trò chơi dân gian: Nu na
- Tinh thần thoải mái , khỏe mạnh
- Câu hỏi đàmthoại
- Vườn hoa
- Mũ mèo, mũchuột, mũ kiến
HOẠT ĐỘNG
Trang 4HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA
TRE 1.Hoạt động có chủ đích.
- Cô cho trẻ tập chung ngoài sân
- Chú ý quan sát đến sức khỏe của trẻ, đồ dùng cá
nhân của trẻ trươc khi ra sân
* Lắng nghe âm thanh ngoài sân trường.
- Cô cho trẻ trật tự để n ghe thấy tiếng âm thành gì?
- Cô hướng trẻ lắng nghe âm thanh
- Hỏi trẻ đó là tiếng âm thanh gì?
- Trò chuyện về tiếng âm thanh đó
* Quan sát bầu trời thời tiết
- Hỏi trẻ về bầu trời thời tiết
- Trò chuyện về bầu trời thời tiết từng hôm
- Giáo dục trẻ ăn mặc qua thời tiết
*Quan sát vườn hoa
- Cô cho trẻ thăm vườn hoa trường
- Hỏi trẻ có những loại hoa gì?
- Trò chuyện về tên, màu sắc của các loài hoa
- Giáo dục trẻ yêu quý và bảo vệ hoa
2 Trò chơi vận động + dân gian
- Cô nêu tên trò chơi
- Nêu cách chơi, luật chơi
- Cô tổ chức cho trẻ chơi và chơi cùng trẻ
- Cho trẻ chơi 3-4 lần
- Cô quan sát động viên trẻ
3 Chơi tự do
-Cô cho trẻ ra khu vui chơi
-Trò chuyện với trẻ về tên các đồ chơi
- Ở sân trường có những đồ chơi gì? Con hãy kể tên
các đồ chơi đó?
-Cô đưa ra yêu cầu của hoạt động
-Nhắc nhở trẻ trong khi chơi phải chú ý cẩn thận,
chơi cùng nhau, đoàn kết
- Tham gia chơi hứng thú
- Đu quay,cầu trượt, máy bay, bập bênh
- Chơi đoàn kết
TỔ CHỨC CÁC
Trang 5- Trẻ biết tô màu và nhận biết 1 số màu
- Phát triển kha năng quan sát và tư duy cho trẻ
- Đồ dùng trong góc phân vai
- Đồ chơi lắp ghép
- các khối , hộp , cách hình, ao hồ
- Thảm cỏ, cây xanh…
- Màu sáp,Tranhđộng vật sốngdưới nước
- Sách tranh độngvật sống dưới nước
HOẠT ĐỘNG
Trang 6HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
TRE
* 1 Ổn định:
+ Cô cho trẻ hát bài : cá vàng bơi
+ Trò chuyện nội dung bài hát
2 Giới Thiệu góc chơi
- Cô gần gũi trẻ trò chuyện về các góc chơi Giới thiệu nội
dung chơi trong các góc chơi
- Hôm nay cô muốn chúng mình hãy xây dựng nắp ghép
ao hồ, trang trại chăn nuôi
- Góc phân vai hôm nay chơi gì nào? Những ai chơi ở đó?
- Góc sách các con hãy quan sát tranh các con vật sống
dưới nước
- các con hãy tô màu thật đẹp các bức tranh đẹp các con
vật sống dưới nước
3 Trẻ chọn góc chơi
- Con thích chơi ở góc nào? Cho trẻ tự nhận góc chơi
- Chúng mình đã nhận vai chơi ở các góc rồi Thế khi
chơi chúng mình phải chơi như thế nào?
4 Phân vai cho góc chơi
- Cô phân vai chơi cho trẻ
- Khi chơi xong chúng mình phải làm gì? trẻ về góc chơi
5 Quan sát hướng dẫn trẻ chơi, chơi cùng trẻ
- Cô quan sát chung, nhập vai chơi cùng trẻ để tạo tình
huống giao lưu
+ Trang trại chăn nuôi đẹp nhỉ?
+ Ta nên đặt cổng chỗ nào thì tiện hơn
6 Nhận xét sau khi chơi.
- Cô đến từng góc nhận xét Sau đó về nhóm chính để
nhóm trưởng giới thiệu sản phẩm và nhận xét chung
- Thu dọn đồ dùng
7.Củng cố tuyên dương
- Cô nhận xét tuyên dương những trẻ chới tốt, thành thạo
- Rút kinh nghiệm cho những trẻ chưa biết vào góc chơi
- Trẻ hát
- Trò chuyện cùng cô
-Bác sĩ thú y,…
-Trẻ tự phân vai chơi trong nhóm
-Nhận vai khi cô giáo phân vai
-Trẻ chơi
- Quan sát góc bạn
- Nhận xét góc chơi
- Cất dọn đồ chơi
TỔ CHỨC CÁC
Trang 7quen vệ sinh trước khi
ăn và văn minh trong
khi ăn: Không nói
chuyện trong giờ ăn,
không làm rơi vài,
ho ,hát xì hơi biết lấy
tay che miệng
-Trẻ ăn hết suất của
mình
-Trẻ có thói quen nề nếp vệ sinh trước và sau khi ăn
-Cung cấp năng lượng cho
cơ thể trẻ
-Giáo dục trẻ về các chất dinh dưỡng cần thiết cho sựphát triển của cơ thể
-Giáodục trẻ biết mời trước tri ăn
- Trẻ biết một số thói quen văn minh trong khi ăn:
Không nói chuyện trong giờ
ăn, không làm rơi vài, ho ,hát xì hơi biết lấy tay che miệng
-Trẻ ăn hết suất của mình
-Biết nhặt cơm rơi vào đĩa
- ăn xong biết đi vệ sinh, xúc miệng, lau miệng
-Nước, xà phòng,khăn mặt
-Bàn ghế
-Bát, thìa
-thức ăn
-Đĩa đựng cơm rơi
-Khăn lau tay
- Biết nằm đúng chỗ của mình
- Nằm ngay ngắn.không nóichuyện
- Trẻ biết cùng cô dọn dẹp chỗ ngủ sau khi ngủ dạy
Trang 8* Trước khi ăn:
- Cô cho trẻ xếp hàngLần lượt cho trẻ ở hai hàng lên vệ
sinh: Rửa tay – lau mặt
Cô chú ý và nhắc nhở trẻ phải rửa tay đúng quy trình 6
bước
- Rửa tay xong trẻ ra lấy khăn lau mặt Lần lượt từ trẻ
đầu hàng đến hết
-Cho trẻ vào bàn ăn ngồi ngay ngắn
-Cô múc cơm, cho 2 trẻ lên chia cơm cho bạn
- Cho trẻ mời cô và bạn cùng ăn cơm
* Trong giờ ăn:
- Cô trò chuyện với trẻ về tên gọi các món ăn
- Các chất dinh dưỡng có trong các thực phẩm
- Giáo dục trẻ nhưngx thói quen văn minh trong ăn
uống: Không nói chuyện, không làm rơi vãi cơm Ăn hết
suất
-Động viên khuyến khích trẻ ăn, nhất là trẻ ăn chậm
* Sau khi ăn:
- Cô nhắc nhở trẻ lấy khăn lau miệng, uống nước xúc
miệng cất ghế đúng nơi quy định
-Trẻ xếp thành hang ngay ngắn
- Lần lượt chờ đến lươt mình rửa tay, rửa mặt
-Ngồi vào bàn ngay ngắn
-Nhận suất cơm của mình
-Mời cô và bạn ăn cơm
-Cơm, thịt sốt cà chua, thịt rim tôm, thịt đậu, trứng đúc thịt,
- Canh cua rau đay; bí
đỏ ninh xương, khoại sọninh xương
- Ăn xong để bát vào rổ,lấy khăn lau miệng lấy nước xúc miệng
*Trước khi ngủ.
- Cô kiểm tra lại chỗ nằm cho trẻ yên tĩnh, ít ánh sáng
tránh gió lùa
- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh và vào chỗ ngủ
- Cô sắp xếp chỗ nằm ngay ngắn cho từng trẻ
-Nhắc nhở tr ẻ đi vệ sinh trước khi đi ngủ
- Gi áo dục trẻ trong khi ngủ phải nằm ngay ngắn
* Trong giờ ngủ:
- Cô bao quát trẻ Nhắc nhở trẻ nằm đúng tư thế
- Nếu trẻ nào khó ngủ cô ngồi bên cô nhẹ nhàng vỗ trẻ
ngủ
- Khi trẻ ngủ cô chú ý nếu trẻ nằm sai tư thế cô chỉnh lại
cho trẻ
* Sau khi ngủ:
- Cô cho trẻ ngồi dạy một lúc
-Cô cuộn màn gió cho trẻ ngồi dạy.cất gối, cất chiếu Đi
TỔ CHỨC CÁC
Trang 9- Biểu diễn văn nghệ.
* Nêu gương cuối ngày,
cuối tuần
- Cung cấp năng lượng, trẻ
có thói quen vệ sinh sạch se
- Trẻ có ý thức độc lập , biết chơi cùng bạn và biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi
- Rèn cho trẻ sự sạch se gọn gàng ngăn nắp
- Trẻ mạnh dạn ,tự tin
- Thuộc các bài hát
- Đáng giá quá trình học của trẻ
- Động viên khuyến khích, nhắc nhở trẻ
- Bàn ghế , quà chiều
- Đồ chơi các góc
- Đồ dùng cá nhân trẻ
HOẠT ĐỘNG
TRE
Trang 10Cô cho trẻ vào chỗ ngồi , chia quà , giáo dục dinh
dưỡng cho trẻ
- Động viên khuyến khích trẻ ăn hết suất
- Giáo dục trẻ có thói quen văn minh trong ăn
uống
* Cho trê tự chọn góc chơi , đồ chơi , bạn chơi, trò
chơi Và thực hiện chơi
- Cô bao quát trẻ chơi , nhắc nhở , động viên
khuyến khích trẻ chơi
* Sắp xếp đồ chơi gọn gàng ngăn nắp
- Cô cùng trẻ săp xếp đồ chơi
- Giáo dục trẻ tính gọn gàng, sạch se
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ
- Khuyến khích trẻ mạnh dạn,tự tin
- Cô gợi trẻ nêu tiêu chuẩn thi đua: bé ngoan, bé
Trang 11- Rèn kĩ cho trẻ sự tập chung chú ý Phát triển các nhóm cơ chân cho trẻ
- Phát triển thể lực cho trẻ
- Rèn tố chất nhanh nhẹn khéo léo,biết chơi trò chơi cùng bạn
3 Giáo dục thái độ:
- Giáo dục trẻ có ý thức tập thể, tích cực, chủ động trong giờ học
- Hỏi trẻ : Chúng mình đang thực hiện chủ đề gì?
- Cô và trẻ hát bài : Cá vàng bơi
- Trong bài hát nhắc tới con gì?
- Cho trẻ kể tên 1 số con vật sống dưới nước
- Giáo dục trẻ không được gần ao hồ
2.Giới thiệu bài.
- Các con vật đều có ích lợi các con phải bảo vệ các
con vật, muốn bảo vệ thì các con cần có 1 cơ thể khỏe
mạnh
- Giờ thì cô cùng các con se tập thể dục cho cùng cô
nhé?
3 Hướng dẫn:
Hoạt động 1: Khởi động:
- Cô kiểm tra sức khỏe của trẻ
- Khởi động cô bật nhạc bài hát “Tôm cá cua thi tài”.
Trang 12- Cho trẻ đi vào vòng tròn kết hợp đi nhanh, kiễng gót,
đi thường, đi mũi bàn chân, đi thường, khom lưng, đi
thường, chạy nhanh, đi thường, chạy chậm ,về đích…
-Về đội hình 3 hàng dọc _3 hàng ngang
Hoạt động 2 :Trọng động:
* Bài tập phát triển chung:
- Tay: Đưa tay ra trước lên cao
- Chân: Đứng kiễng chân, hạ gót chân
- Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên
- Bật: Bật chân sáo
* Vận động cơ bản: Bật tại chỗ.
- Cô giới thiệu bài tập : Bật tại chỗ
* Cô tập mẫu:
+ Lần 1: Không phân tích động tác
+ Lần 2: Làm mẫu kết hợp phân tích:
TTCB: Hai tay chống hông
TH: Khi có hiệu lệnh bật thì cô nhún chân bật, tiếp đất
bằng mũi bàn chân sau đó là cả bàn chân
+ Cô làm mẫu lần 3
- Gọi 1-2 trẻ lên tập mẫu (cô sửa sai cho trẻ)
* Trẻ thực hiện:
- Cô cho cả lớp cùng tập 2 - 3 lần
- Cho tổ thi đua
- Cô bao quát và giúp đỡ trẻ
* Trò chơi vận động: Trời nắng trời mưa.
+ Cô giới thiệu cách chơi: Các con hãy giả làm các
chú Thỏ bật nhảy đi chơi theo bài trời nắng trời mưa
khi nào mưa to thì các con hãy về nhanh ngôi nhà của
mình
+ Luật chơi: Các chú Thỏ phải bật nhảy
- Cho trẻ chơi, cho trẻ chơi 3,4,lần
- Hướng dẫn và khuyến khích trẻ chơi
Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
- Cho trẻ đi một hai, nhẹ nhàng làm chim bay về tổ
4.Củng cố - giáo dục:
- Gợi hỏi để trẻ nhắc lại tên bài tập
- GD trẻ thường xuyên tập thể dục tốt cho cơ thể
khom lưng- Chạy chậm
- Chạy nhanh- Chạychậm
- Tập theo cô mỗi độngtác 2 lần 8 nhịp
- Nhắc tên bài tập
Trang 135./ Kết thúc: Nhận xét - tuyên dương trẻ
* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về : tình trạng sức khỏe,trạng thái cảm súc,thái độ và hành vi của trẻ,kiến thức kĩ năng của trẻ)
Thứ 3 ngày 8 tháng 1 năm 2019
Tên hoạt động:Văn học
Thơ: Bởi tôi là vịt
Hoạt động bổ trợ: KPKH: Trò chuyện về chủ đề.
I Mục đích - yêu cầu:
Trang 141 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài thơ: Bởi tôi là vịt
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ: Bài thơ nói về con vịt keu cạc cạc, vừa biết bơi lại vừa biết đi, vịt chỉ biết đẻ trứng không biết ấp, con thì nhờ người nuôi hộ
2 Kỹ năng:
- Luyện kỹ năng đọc thơ diễn cảm, ngắt nghỉ đúng nhịp
- Phát triển kỹ năng diễn tả lại một số hành động của con vịt
- Kỹ năng nghe, phát triển ngôn ngữ mạch lạc
3 Giáo dục và thái độ:
- Chú ý học bài
- Yêu quý các con vật
II Chuẩn bị:
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ
- Tranh thơ: Bởi tôi là vịt
- Video về bài thơ, mũ vịt
- Cô cho trẻ quan sát: Con vịt
- Hỏi trẻ con vật này là con vật gì?
- Vịt kêu như thế nào?
- Vịt có biết bơi không?
- Vịt bơi bằng bộ phận nào?
2.Giới thiệu bài :
- Để hiểu thêm về con vịt ngay bây giờ cô cùng các
con hãy tìm hiểu về con vịt qua bài thơ: Bởi tôi là
vịt nhé?
3 Hướng dẫn :
Hoạt động 1: Cô đọc diễn cảm
- Cô đọc thơ diễn cảm lần 1: Cử chỉ điệu bộ.
- Bài thơ có hay không?
+ Bài thơ có tên là : Bởi tôi là vịt
( Cho trẻ đọc to tên bài thơ)
- Có 1 họa sĩ đã ve ra 1 bức tranh về bài thơ bởi tôi
Trang 15là vịt rất là đẹp.
- Cô đọc thơ lần 2: bằng tranh minh họa
- Giảng nội dung: Bài thơ nói về con vịt kêu cạc
cạc, vừa biết bơi lại vừa biết đi, vịt chỉ biết đẻ trứng
không biết ấp, con thì nhờ người nuôi hộ
- Giải tích câu khó:
Lấy chèo làm chân
Lấy chân làm chèo -> bơi bằng chân
- Cô đọc lần 3 kết hợp trình chiếu
Hoạt động 2: Đàm thoại
- Cô vừa đọc bài thơ gì?
( Cho lớp, nhóm, cá nhân đọc)
- Vịt kêu như thế nào?
- Cho trẻ giả làm tiếng kêu của vịt
- Trên bờ vịt đi hay bơi
- Cho trẻ làm điệu đi của vịt
- Xuống nước vịt có biết bơi không?
- Cho trẻ giả làm động tác vịt bơi
- Vịt bơi bằng gì?
- > Vì chân vịt có màng lên bơi bằng chân
- Vịt đẻ con hay đẻ trứng?
- Vịt đẻ con vịt có biết nuôi con không?
- Nhà bạn nào nuôi vịt không?
- Nuôi vịt để làm gì?
- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật
Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ.
- Cô cho trẻ đọc thơ to rõ ràng cùng cô 3-4 lần
- Từng tổ đọc thơ
- Nhóm, cá nhân đọc thơ (Cô chú ý lắng nghe sửa
sai, sửa ngọng cho trrẻ )
- Động viên khuyến khích trẻ đọc thơ
- Cô khuyến khích trẻ đọc thơ diễn cảm
Trang 16* Đánh giá trẻ hàng ngày( Đánh giá những vấn đề nổi bật về : tình trạng sức khỏe,trạng thái cảm súc,thái độ và hành vi của trẻ,kiến thức kĩ năng của trẻ)
Thứ 4 ngày 9 tháng 1 năm 2019.
Tên hoạt động : KPXH:
Trò chuyện tìm hiểu về 1 số động vật sống dưới nước
Hoạt động bổ trợ : + Văn học: Con cá vàng.
I Mục đích yêu cầu :
1.Kiến thức:
- Trẻ biết tên, đặc điểm, ích lợi của 1 số con vật sống dưới nước
- Trẻ biết 1 số hành động không được làm ô nhiễm nguồn nước để con vật sinh sống
2 Kỹ năng:
Trang 17- Phát triển tư duy, ghi nhớ có chủ định.
- Phát triển khả năng quan sát, chú ý của trẻ
- Tăng vốn từ cho trẻ, phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
3 Giáo dục thái độ:
- Trẻ biết yêu quý và bảo vệ con vật
- Giáo dục trẻ tránh xa những nơi ao hồ sông suối
II Chuẩn bị :
1 Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:
- Video về hỉnh ảnh vất rác thải bừa bãi
- Con cá, cua, tôm thật
- Vi deo 1 số con vật sống dưới nước
- Lô tô 1 số con vật sống dưới nước
Bài thơ cô vừa đọc có nhắc đến con gì?
- Giáo dục trẻ yêu quý và bảo vệ cá vàng
2.Giới thiệu bài:
- Cá là động vật sống ở đâu?
- Bây giờ cô cùng các con đi khám phá những con vật
sống dưới nước nhé?
3 Hướng dẫn:
Hoạt động 1 : Trò chuyện tìm hiểu về 1 số con vật
sống dưới nước.
* Quan sát hình ảnh con cá
+ Trên màn hình cô có hình ảnh gì đây?
+ Bạn nào có nhận xét về con cá chép
Trang 18-> Đây là hình ảnh của con cá, con cá gồm 3 phần,
phần đầu, phần thân, phần đuôi, ở phần đầu có mắt,
miệng, mang, phần thân có vây, có vấy, phần đuôi có
1 cái đuôi
+ Cô đố các con cá bơi bằng gì?
- Cho trẻ giả làm động tác ca bơi
+ cá bơi bằng đuôi thở bằng mang, cá là động vật sống
dưới
+ Các con đã được ăn cá bao giờ chưa?
+ Đó là những món gì?
à đúng rồi, cá được chế biến rất nhiều món ăn ngon
đấy các con ạ, cô cho các con xem một số món ăn
được chế biến từ cá nhé
Giáo dục: ăn cá rất là ngon và bổ, có rất nhiều chất
đạm, khi ăn phải có người lớn lấy cho, cá có rất nhiều
xương, các con phải biết nhả xương ra, không cẩn thận
se bị hóc xương đấy các con ạ
* Quan sát con tôm.
- Cả lớp lắng nghe cô đọc câu đố nhé
* Quan sát hình ảnh con tôm
+ Cô có hình ảnh con gì đây?
( cho trẻ đọc)
+ Con có nhận xét gì về con tôm?
+ Con tôm có những đặc điểm gì?