ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – ĐỀ 1 Câu 1. lim → = (0.5đ+0.5đ) Câu 2. L’Hospital lim → ( ) = lim → (0.5đ) = lim → = 1. Hai VCB tương đương (0.5đ) Câu 3. lim → arctan = lim → × = 2. (0.5đ) Điểm = 0 là điểm gián đoạn bỏ được. (0.5đ) Câu 4. Áp dụng CT Leibnitz ( ) = ( + 1)(sin )( ) + 100( + 1)′(sin )( ) (0.5đ) ( ) = ( + 1) sin( + 50 ) + 100 sin( + ) = ( + 1) sin − 100 cos . (0.5đ) Câu 5. Xét ( ) = , ( ) = . (0.5đ) Ta có = (0.01) ≈ (0) + (0) × 0.01 =1.01 (0.5đ) Câu 6. TXĐ: R. Đạo hàm = ( ) . = 0: = −√3, = √3. (0.5đ) = −√3 là điểm cực tiểu = −√3 = − √ . = √3 là điểm cực đại Đ = √3ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – ĐỀ 1 Câu 1. lim → = (0.5đ+0.5đ) Câu 2. L’Hospital lim → ( ) = lim → (0.5đ) = lim → = 1. Hai VCB tương đương (0.5đ) Câu 3. lim → arctan = lim → × = 2. (0.5đ) Điểm = 0 là điểm gián đoạn bỏ được. (0.5đ) Câu 4. Áp dụng CT Leibnitz ( ) = ( + 1)(sin )( ) + 100( + 1)′(sin )( ) (0.5đ) ( ) = ( + 1) sin( + 50 ) + 100 sin( + ) = ( + 1) sin − 100 cos . (0.5đ) Câu 5. Xét ( ) = , ( ) = . (0.5đ) Ta có = (0.01) ≈ (0) + (0) × 0.01 =1.01 (0.5đ) Câu 6. TXĐ: R. Đạo hàm = ( ) . = 0: = −√3, = √3. (0.5đ) = −√3 là điểm cực tiểu = −√3 = − √ . = √3 là điểm cực đại Đ = √3ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – ĐỀ 1 Câu 1. lim → = (0.5đ+0.5đ) Câu 2. L’Hospital lim → ( ) = lim → (0.5đ) = lim → = 1. Hai VCB tương đương (0.5đ) Câu 3. lim → arctan = lim → × = 2. (0.5đ) Điểm = 0 là điểm gián đoạn bỏ được. (0.5đ) Câu 4. Áp dụng CT Leibnitz ( ) = ( + 1)(sin )( ) + 100( + 1)′(sin )( ) (0.5đ) ( ) = ( + 1) sin( + 50 ) + 100 sin( + ) = ( + 1) sin − 100 cos . (0.5đ) Câu 5. Xét ( ) = , ( ) = . (0.5đ) Ta có = (0.01) ≈ (0) + (0) × 0.01 =1.01 (0.5đ) Câu 6. TXĐ: R. Đạo hàm = ( ) . = 0: = −√3, = √3. (0.5đ) = −√3 là điểm cực tiểu = −√3 = − √ . = √3 là điểm cực đại Đ = √3ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – ĐỀ 1 Câu 1. lim → = (0.5đ+0.5đ) Câu 2. L’Hospital lim → ( ) = lim → (0.5đ) = lim → = 1. Hai VCB tương đương (0.5đ) Câu 3. lim → arctan = lim → × = 2. (0.5đ) Điểm = 0 là điểm gián đoạn bỏ được. (0.5đ) Câu 4. Áp dụng CT Leibnitz ( ) = ( + 1)(sin )( ) + 100( + 1)′(sin )( ) (0.5đ) ( ) = ( + 1) sin( + 50 ) + 100 sin( + ) = ( + 1) sin − 100 cos . (0.5đ) Câu 5. Xét ( ) = , ( ) = . (0.5đ) Ta có = (0.01) ≈ (0) + (0) × 0.01 =1.01 (0.5đ) Câu 6. TXĐ: R. Đạo hàm = ( ) . = 0: = −√3, = √3. (0.5đ) = −√3 là điểm cực tiểu = −√3 = − √ . = √3 là điểm cực đại Đ = √3
Trang 1VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC
ĐỀ 1 ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 –Học kì 20141
Khóa 59 - Thời gian làm bài: 60 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải ký
xác nhận số đề vào bài thi
Câu 1 (1 điểm) Tìm giới hạn lim
Câu 2 (1 điểm) Khi → 0, các VCB ( ) = − ln(1 + ) và
( ) = có tương đương không?
Câu 3 (1 điểm) Điểm = 0 là điểm gián đoạn loại gì của hàm số sau
=1arctan 2
+ 1
Câu 4 (1 điểm) Tính đạo hàm cấp 100 của hàm số sau
= ( + 1) sin
Câu 5 (1 điểm) Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị = .
Câu 6 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau
+ 3
Câu 7 (2 điểm) Tính các tích phân sau
Câu 8 (1 điểm) Cho ( ) là hàm số khả vi tại 1 và biết rằng
lim
→
(1 + 7 ) − (1 + 2 )
= 2
Tìm (1)
Câu 9 (1 điểm) Tìm , ∈ sao cho
lim
→
= 0
ĐỀ 2 ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – Học kì 20141
Khóa 59 - Thời gian làm bài: 60 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải ký xác nhận số đề vào bài thi
Câu 1 (1 điểm) Tìm giới hạn lim
→ ( )
Câu 2 (1 điểm) Khi → 0, các VCB ( ) = − arctan và ( ) = có tương đương không?
Câu 3 (1 điểm) Điểm = 0 là điểm gián đoạn loại gì của hàm số sau
=1arcsin 3
+ 1
Câu 4 (1 điểm) Tính đạo hàm cấp 100 của hàm số sau
= ( + 1) cos
Câu 5 (1 điểm) Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị = .
Câu 6 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau
+ 2
Câu 7 (2 điểm) Tính các tích phân sau
Câu 8 (1 điểm) Cho ( ) là hàm số khả vi tại 1 và biết rằng
lim
→
(1 + 5 ) − (1 + 3 )
= 1
Tìm (1)
Câu 9 (1 điểm) Tìm , ∈ sao cho
lim
→ ln(1 + 3 ) + +
= 0
Trang 2VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC
ĐỀ 3 ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 –Học kì 20141
Khóa 59 - Thời gian làm bài: 60 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải ký
xác nhận số đề vào bài thi
Câu 1 (2 điểm) Tìm các giới hạn sau
a) lim
→ (1 + 2 )
Câu 2 (1 điểm) Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số sau
=arctan +
Câu 3 (1 điểm) Cho hàm số ( )= Tính (0)
Câu 4 (1 điểm) Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị = √1.02
Câu 5 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau
2
Câu 6 (2 điểm) Tính các tích phân sau
Câu 7 (1 điểm) Cho
lim
→
( ) − 5
− 1 = 2
Tìm lim
→ ( )
Câu 8 (1 điểm) Tìm các tiệm cận của hàm số sau
= sin2
ĐỀ 4 ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – Học kì 20141
Khóa 59 - Thời gian làm bài: 60 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải ký xác nhận số đề vào bài thi
Câu 1 (2 điểm) Tìm các giới hạn sau
a) lim
→ (1 − 3 )
Câu 2 (1 điểm) Tìm và phân loại điểm gián đoạn của hàm số sau
= sin
−
Câu 3 (1 điểm) Cho hàm số ( )= Tính (0)
Câu 4 (1 điểm) Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị = √1.01
Câu 5 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm số sau
3
Câu 6 (2 điểm) Tính các tích phân sau
Câu 7 (1 điểm) Cho
lim
→
( ) + 3
− 2 = 1
Tìm lim
→ ( )
Câu 8 (1 điểm) Tìm các tiệm cận của hàm số sau
= sin1
Trang 3VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC
ĐỀ 5 ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – Học kì 20141
Khóa: K59 Thời gian: 60 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải ký
xác nhận số đề vào bài thi
Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số y= arcsin 2( x+ 1)
Câu 2 Tìm m để hàm số 2
1 cos 2
( )
x x
−
=
liên tục tại x =0
Câu 3 Khi x→ 0+ cặp vô cùng bé sau có tương đương không?
3 2
( )x e x cos 2x
Câu 4 Tìm cực trị của hàm số f x( ) = ln(x+ 2) −x
Câu 5 Tính tích phân ( 1)
+
Câu 6 Tính f'(3) với ( ) (2 )(3 ) khi 3,
f x
Câu 7 Tính giới hạn
3
lim
x
x
→
Câu 8 Tính tích phân ∫arcsin xdx
Câu 9 Cho hàm số f x( ) liên tục trên [1, +∞ ) và khả vi trên (1, +∞ )
thỏa mãn lim ( ) (1)
→+∞ = Chứng minh rằng tồn tại c> 1 sao cho
'( ) 0
Câu 10 Tìm tất cả hàm số f x( ) khả vi trên ℝ thỏa mãn
Thang điểm: Mỗi câu 1 điểm
-HẾT -
ĐỀ 6 ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1– Học kì 20141
Khóa: K59 Thời gian: 60 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải ký xác nhận số đề vào bài thi
Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số y= arccos 1 2( − x)
Câu 2 Tìm m để hàm số 2
1 cos 4
( )
x x
−
=
liên tục tại x= 0
Câu 3 Khi x→ 0 cặp vô cùng bé sau có tương đương không?
3
α = + và β ( )x =etanx− cos 4x
Câu 4 Tìm cực trị của hàm số f x( ) = −x ln(x+ 3)
Câu 5 Tính tích phân ( 2)
+
Câu 6 Tính f '(4) với ( ) (3 )( 4) khi 4,
f x
Câu 7 Tính giới hạn
2
lim
x
x
→
Câu 8 Tính tích phân ∫arccos xdx
Câu 9 Cho hàm số f x( ) liên tục trên ( −∞ ,1] và khả vi trên ( − ∞ ,1)
thỏa mãn lim ( ) (1)
→−∞ = Chứng minh rằng tồn tại c< 1 sao cho
'( ) 0
Câu 10 Tìm tất cả hàm số f x( ) khả vi trên ℝ thỏa mãn
( )
Thang điểm: Mỗi câu 1 điểm
-HẾT -
Trang 4VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC VIỆN TOÁN ỨNG DỤNG VÀ TIN HỌC
ĐỀ 7 ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – Học kì 20141
Khóa: K59 Thời gian: 60 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải ký
xác nhận số đề vào bài thi
Câu 1 Tìm hàm số ngược của hàm số 2 3
x y x
+
= +
Câu 2 Phân loại điểm gián đoạn
2
x=π của hàm số ( ) 1tan
f x =
Câu 3 Cho hàm số f x( ) =xe3x Tính đạo hàm cấp cao f(5) ( )x
2 arctanx x≥ ln(1 +x ), ∀ ≥x 0.
Câu 5 Tính giới hạn cot
0
lim(cos ) x
Câu 6 Tính tích phân ∫arctan(2 )x dx
Câu 7 Tính giới hạn 2
0
sin lim
x
x
x
→
−
Câu 8 Tính tích phân 2 2
dx
Câu 9 Tính đạo hàm cấp cao (19)
(0)
y với y= arcsinx
Câu 10 Cho hàm số f : (0, +∞ → ℝ ) thỏa mãn f x ≤( ) 1 và f ''( )x ≥0
với mọi x >0 Chứng minh rằng f'( )x ≤0 với mọi x >0
Thang điểm: Mỗi câu 1 điểm
-HẾT -
ĐỀ 8 ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1– Học kì 20141
Khóa: K59 Thời gian: 60 phút
Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu và giám thị phải ký xác nhận số đề vào bài thi
Câu 1 Tìm hàm số ngược của hàm số 3 4
x y x
+
= +
Câu 2 Phân loại điểm gián đoạnx =0 của hàm số ( ) 1cot
1 5 x
f x =
Câu 3 Cho hàm số 2
f x =xe Tính đạo hàm cấp cao (6)
( )
Câu 4 Chứng minh rằng ln(x+ ≤ 1) x, ∀ ≥x 0.
Câu 5 Tính giới hạn tan
2
lim(sin ) x
x
x
π
→
Câu 6 Tính tích phân ∫arctan(3 )x dx
Câu 7 Tính giới hạn 3
0
lim
x
x
x
→
− −
Câu 8 Tính tích phân 2 2
dx
Câu 9 Tính đạo hàm cấp cao (17)
(0)
y với y = arccosx
Câu 10 Cho hàm số f : ( −∞ , 0) → ℝ thỏa mãn f x ≤( ) 1 và f ''( )x ≥0
với mọi x <0 Chứng minh rằng f '( )x ≥0 với mọi x <0
Thang điểm: Mỗi câu 1 điểm
-HẾT -
Trang 5ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – ĐỀ 1
Câu 3 lim
→ × = 2 (0.5đ) Điểm = 0 là điểm gián đoạn bỏ được (0.5đ) Câu 4 Áp dụng CT Leibnitz ( ) = ( + 1)(sin )( )+ 100( + 1)′(sin )( ) (0.5đ)
( ) = ( + 1) sin( + 50 ) + 100 sin( + ) = ( + 1) sin − 100 cos (0.5đ) Câu 5 Xét ( ) = , ( ) = (0.5đ) Ta có = (0.01) ≈ (0) + (0) × 0.01 =1.01 (0.5đ)
Câu 6 TXĐ: R Đạo hàm =
= −√3 là điểm cực tiểu = −√3 = −√ = √3 là điểm cực đại Đ = √3 = √ (0.5đ)
Ta có 2 = lim → ( ) ( )= lim → 7 ( ) ( )− 2 ( ) ( ) = 7 (1) − 2 (1) =
Cách 2 Dùng khai triển hữu hạn
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – ĐỀ 2 Câu 1 lim →
Câu 3 lim
→ × = 3 (0.5đ) Điểm = 0 là điểm gián đoạn bỏ được (0.5đ) Câu 4 Áp dụng CT Leibnitz ( ) = ( + 1)(cos )( )+ 100( + 1)′(cos )( ) (0.5đ)
( ) = ( + 1) cos( + 50 ) + 100 cos( + ) = ( + 1) cos + 100 sin (0.5đ) Câu 5 Xét ( ) = , ′( ) = (0.5đ) Ta có = (0.02) ≈ (0) + (0) × 0.02 =1.02 (0.5đ)
Câu 6 TXĐ: R Đạo hàm =
= −√2 là điểm cực tiểu = −√2 = − √ = √2 là điểm cực đại Đ = √2 = √ (0.5đ)
= + − ( + 2) sin 2 + ∫ sin 2 = + − ( + 2) sin 2 − cos 2 + (0.5đ)
Ta có 1 = lim → ( ) ( )= lim → 5 ( ) ( )− 3 ( ) ( ) = 5 (1) − 3 (1) =
Câu 8 Ta có 0 = lim → ( × ( ) ) = lim → ( ( )+ + ) = 3 + (0.5đ)
Cách 2 Dùng khai triển hữu hạn
Trang 7ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – ĐỀ 3
Câu 1 a) lim
b) lim
(0.5đ) = →
Câu 2 Hàm số có 2 điểm gián đoạn = 0 và = −1
lim
lim
( ) (0.5đ)
= −√3 là điểm cực đại Đ = −√3 = −√3 = √3 là điểm cực tiểu = √3 = √3 (0.5đ)
Câu 7 Ta có lim → ( ( ) − 5) = lim → ( − 1) ( ) = 0 × 2 = 0 (0.5đ) Suy ra lim
→ ( ) = 5 (0.5đ)
Câu 8 lim → = 0: hàm số không có tiệm cận đứng
lim
→ ( − 2 ) = lim
→ sin2− 2 = lim
→
1 sin 2
− 2 = lim
→
sin 2 − 2
= 0
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1 – ĐỀ 4
Câu 1 a) lim
b) lim
(0.5đ) = →
Câu 2 Hàm số có 2 điểm gián đoạn = 0 và = 1
lim
lim
( ) (0.5đ)
= −√2 là điểm cực đại Đ = −√2 = − √ = √2 là điểm cực tiểu = √2 = √ (0.5đ)
Câu 7 Ta có lim → ( ( ) + 3) = lim → ( − 2) ( ) = 0 × 1 = 0 (0.5đ) Suy ra lim
→ ( ) = −3 (0.5đ)
Câu 8 lim → = 0: hàm số không có tiệm cận đứng
lim
→ ( − ) = lim
→ sin1− 1 = lim
→
1 sin
− 1 = lim
→
sin −
= 0
Trang 9ĐÁP ÁN ĐỀ 5
Câu 1 +) Điều kiện xác định: − ≤ 1 2x 1 1 + ≤ , +) ⇔ − ≤ ≤ 1 x 0 Tập xác định D = −[ 1, 0]
1 cos2x
x f x x
x
−
= = +) Hàm số liên tục tại x =0
0
(0) lim ( ) 2
x
→
Câu 3 Khi x→ 0+: + ) ( ) α x = x3 +x2 ~x, +) β ( )x = (esinx − + − 1) (1 cos2x), s inx
1 ~ s inx ~
2
1 cos2x ~ 2x − ⇒β( ) ~x x Vậy α( ) ~x β( )x
Câu 4 +) 2, '( ) 1 1 1 0
x
− −
+) Xét dấu f '( )x ta có f x( ) đạt cực đại 1 tại x = −1.
Câu 5 +) ( 1) x 1 2 x
∫ ∫ ,+) I = − ln |x+ 2 | 2 ln | + x+ 3 | +C
Câu 6 +) '
3
3
3
x
x f
x
+
−
'
3
3
x
f
x
−
f = f+ = f− =
Câu 7 +) lim 3( 2) ln( 2) 3 lim 3( 2) ln( 2)2 3,
I
' 3
ln( 2) 1 lim
2( 3) 2
L x
x x
→
−
−
Câu 8 +)
2
arcsin arcsin
1
xdx
x
−
Câu 9 +) Xét g x( ) f 1 ,x (0,1]
x
x x
→+∞
→
+) g x( ) thỏa mãn định lí Rolle trên [0,1] nên ∃ ∈x0 (0,1) | g x'( 0 ) = 0,đặt
0
1
c x
= ta có f c ='( ) 0
Câu10.+)∀ ∈ ℝx0 , f x( ) − f x( 0 ) ≤ −x x0 sin(x−x0 ) , ∀ ≠x x0
x x
+ ) f '≡ ⇒ =0 f const
(thỏa mãn)
Thang điểm: mỗi dấu +) là 0,5 điểm
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ 6
Câu 1 +) Điều kiện xác định: − ≤ − 1 1 2x ≤ 1, +) ⇔ ≤ ≤ 0 x 1 Tập xác định D =[0,1]
1 cos4x
x f x x
x
−
= = +) Hàm số liên tục tại x =0
0
(0) lim ( ) 8
x
→
Câu 3 Khi x →0: + ) ( ) α x = 3x4 +x3 ~x, +) tan x
( )x (e 1) (1 cos4x)
1 ~ tan x ~
e − x,
2
1 cos4x ~ 8x − ⇒β( ) ~x x Vậy α( ) ~x β( )x
Câu 4.+) 3, '( ) 1 1 2 0 2
x
+
+) Xét dấu f'( )x ta có f x( ) đạt cực tiểu − 2 tại x = −2.
Câu 5 +) ( 2) x 1 2 x
∫ ∫ ,+) I = − ln |x+ 3 | 2 ln | + x+ 4 | +C
Câu 6 +) '
4
4
4
x
x f
x
+
−
'
4
4
x
x x f
x
−
f = f+ = f− = −
Câu 7 +) lim 2( 1) ln( 1) 2 lim 2( 1) ln( 1)2 2,
I
' 2
ln( 1) 1 lim
2( 2) 2
L x
x x
→
−
−
Câu 8 +)
2
arccos arccos
1
xdx
x
−
arccos 1
Câu 9 +) Xét g x( ) f 1 2 ,x [ 1, 0)
x
x x
→−∞
→
+) g x( ) thỏa mãn định lí Rolle trên [ 1,0]− nên ∃ ∈ −x0 ( 1, 0) | g x'( 0) = 0, ta có
0
1
f
x + =
f x − f x ≤ −x x e − − ∀ ≠x x
0
0
x x
x x
−
→
+ ) f '≡ ⇒ =0 f const
(thỏa mãn)
Thang điểm: mỗi dấu +) là 0,5 điểm
Trang 11ĐÁP ÁN ĐỀ 7
Câu 1 +) 5, 2x 3 3 5 , 1
y
y
+ − +) Hàm số ngược cần tìm:
,
x
x
Câu 2
) lim ( ) 0, lim ( ) 1.
lim ( ) lim ( )
2
π
≠ ⇒ = là điểm gián đoạn loại 1
Câu 3 +) ( 3x)(5) 3x (5) 1 3x (4)
5
( ) ( ) '( )
xe =x e +C x e , +) 5 3x 4 3x
( ) 2 arctan ln(1 ), 0
f x = x x− +x x≥ , f '( )x = 2 arctanx> 0, ∀ >x 0.
+) ⇒ f x( ) đồng biến khi x ≥0 ⇒ f x( ) ≥ f(0) = ∀ ≥ 0, x 0.
Câu 5 +) cot cot ln cos lim cot ln cos 0
lim(cos ) x lim x x x x x.
+)
'
2
1
t anx
cos
L
x
−
2
+
Câu 7 +)
2
Câu 8 +) 2x 2 1 - 2 + 1 2 , ) - 1 -2ln|x+2|- 1 +2ln|x+3|+C.
d
dx
1
x
−
(1 x ) ''y xy' n 0 (1 x )y n+ n.2x.y n+ n n( 1)y n x y. n+ ny n 0
Câu 10
+) Phản chứng, giả sử có x >0 0 sao cho f'(x0) > 0 Do f ''( )x ≥0 nên f'( )x ≥ f '(x0), ∀ >x x0 +) Theo Lagrange: ( , ) | ( )0 ( )0 '( )( 0) ( )0 '( )(0 0) 1
x
→+∞
Thang điểm: mỗi dấu +) là 0,5 điểm
Trang 12ĐÁP ÁN ĐỀ 8
Câu 1 +) 6, 3x 4 4 6 , 3
y
y
+ − +) Hàm số ngược cần tìm:
,
x
x
Câu 2
) lim ( ) 0, lim ( ) 1.
x + f x x − f x
x + f x x − f x x
→ ≠ → ⇒ = là điểm gián đoạn loại 1
Câu 3 +) ( 2x)(6) 2x (6) 1 2x (5)
6
( ) ( ) '( )
xe =x e +C x e , +) 6 2x 5 2x
Câu 4 +) Xét hàm số x− ln(x+ 1),x≥ 0 '( ) 1 1 0.
x
f x
+) ⇒ f x( )đồng biến, f x( ) ≥ f(0) = ∀ ≥ 0, x 0.
Câu 5 +) tan
2
lim(sin ) x x
π
→
lim tan ln sin tan ln sin
2
x x
x x x
π
π
→
→
2
1 cotx
sin
L
x
2
+
Câu 7 +)
i
3
n
− −
Câu 8 +) 2x 2 1 - 2 + 1 2 , ) - 1 -2ln|x+3|- 1 +2ln|x+4|+C.
d
dx
1
x
−
(1 x ) ''y xy' n 0 (1 x )y n+ n.2x.y n+ n n( 1)y n x y. n+ ny n 0
( 2) 2 ( ) (17) 2 (15) ( )2 ( )2
Câu 10
+) Phản chứng, giả sử có x <0 0 sao cho f'(x0) < 0 Do f ''( )x ≥0 nên f'( )x ≤ f '(x0), ∀ <x x0
+) Theo Lagrange: ( , 0) | ( ) ( )0 '( )( 0) ( )0 '( )(0 0) 1
x
→−∞
Thang điểm: mỗi dấu +) là 0,5 điểm