4. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ đường cao AH. Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O.. a) Gần đấy có một tòa nhà cao tầng có bó[r]
Trang 1NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐƯA LÊN WEBSITE TRƯỜNG
Họ tên giáo viên: Vũ Việt Anh
Mơn dạy: Tốn
Nội dung đưa lên Website: Tốn 9_ Hình chương 1
I MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUƠNG
Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH.
Định lí Pi-ta-go: BC2 AB2AC2
AB2 BC BH ; AC2BC CH AH2BH CH
AB AC BC AH AH2 AB2 AC2
1 1 1
Bài 1 Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AB = 3cm, BC = 5cm AH là đường cao Tính BH, CH,
AC và AH
ĐS: BH 1,8cm , CH 3,2cm , AC4cm, AH2,4cm
Bài 2 Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ AC = 10cm, AB = 8cm AH là đường cao Tính BC, BH,
CH, AH
ĐS:
Bài 3 Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ BC = 12cm Tính chiều dài hai cạnh gĩc vuơng biết
2
3
AB AC
ĐS: AB 24 13 ( )cm
13
, AC 36 13 ( )cm
13
.
Bài 4 Cho tam giác ABC vuơng tại A cĩ đường cao AH Biết BH = 10cm, CH = 42 cm Tính BC,
AH, AB và AC
ĐS: BC52cm , AH2 105cm , AB2 130cm , AC2 546cm
II TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN
1 Định nghĩa: Cho tam giác vuơng cĩ gĩc nhọn .
cạnh đối cạnh huyền
sin a
;
cạnh kề cạnh huyền
cos a
;
cạnh đối cạnh kề
tan a
;
cạnh kề cạnh đối
cot a
Chú ý:
Cho gĩc nhọn Ta cĩ: 0 sin 1; 0 cos 1
Cho 2 gĩc nhọn , Nếu sina sinb (hoặc cos cos, hoặc tana tanb , hoặc
cota cotb ) thì a b .
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUƠNG
Trang 22 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia.
3 Tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt:
4 Một số hệ thức lượng giác
sin tan
cos
;
cos cot
sin
sin cos 1;
2
2
1
1 tan
cos
;
2
2
1
1 cot
sin
a
a
Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 64cm và CH = 81cm Tính các
cạnh và góc tam giác ABC
ĐS:
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A Tìm các tỉ số lượng giác của góc B khi:
a) BC = 5cm, AB = 3cm b) BC = 13 cm, AC = 12 cm c) AC= 4cm, AB=3cm
ĐS: a) sinB0,8; cosB0,6
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 10cm và AC = 15cm.
a) Tính góc B b) Phân giác trong góc B cắt AC tại I Tính AI
c) Vẽ AH BI tại H Tính AH
ĐS:
III MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = a, AC = b, AB = c.
b a sinB a cosC ; c a sinC a cosB
b c tanB c cotC ; c b tanC b cotB
Bài 1 Giải tam giác vuông ABC, biết A900 và:
a) a15 ;cm b10cm b) b12 ;cm c7cm
ĐS: a) B42 ,0 C48 ,0 c11,147cm b) B60 ,0 C30 ,0 a14cm
Bài 2 Cho tam giác ABC có B60 ,0 C50 ,0 AC35cm Tính diện tích tam giác ABC
ĐS: S509cm2 Vẽ đường cao AH Tính AH, HB, HC.
Bài 3 Cho tứ giác ABCD có A D 90 ,0 C40 ,0 AB4 ,cm AD3cm Tính diện tích tứ giác
ĐS: S17cm2 Vẽ BH CD Tính DH, BH, CH.
Bài 4 Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O Cho biết AC4 ,cm BD5cm,
AOB500 Tính diện tích tứ giác ABCD
ĐS: S8cm2 Vẽ AH BD, CK BD Chú ý: AH OA .sin50 ,0 CK OC .sin 500.
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I
Trang 4BÀI 13: Một cột đèn cao 7m có bóng trên mặt đất dài 4m
a) Gần đấy có một tòa nhà cao tầng có bóng trên mặt đất là 80m
Trang 5b) Em hãy cho biết toà nhà đó có bao nhiêu tầng,
c) biết rằng mỗi tầng cao 2m?
Bài 14: (1 điểm): Từ đỉnh một ngọn tháp, bạn An
dùng kính viễn vọng và thấy được 2 vị trí P và Q cách
nhau 300m với góc đo lần lượt là 350 và 480 theo
phương ngang Hỏi ngọn tháp đó cao bao nhiêu?
Bài 15: Để đo chiều cao của một tòa nhà bạn Bình đứng tại 2 địa điểm khác nhau cách nhau 30m.
Biết góc nâng của nóc tòa nhà ở 2 vị trí lần lượt là 35 ,600 0 và khoảng cách từ mắt bạn Bình xuống
đất là 1,6m Tính chiều cao của tòa nhà đó
7m
α
300m
B
A
48
30m
0
A
B
F E