Lµm bµi tËp sau:.[r]
Trang 1
Gi¸o viªn thùc hiÖn: Hoµng Xu©n H êng
LuyÖn tËp
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Các dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông
đồng dang
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam
giác vuông đó đồng dạng
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
c) Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của
tam giác vuông này tỷ lệ với cạnh huyền và
cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai
tam giác vuông đó đồng dạng
1 Nêu các dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
2 Làm bài tập sau:
Trang 34 I
8
12
1,5 3 I
Q O
Kiểm tra bài cũ
Hãy tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ: 1 Nêu các dấu hiệu nhận biết hai
tam giác vuông đồng dạng
2 Làm bài tập sau:
Bài làm:
Xét ABE và DEC có A = D = 90o
ABE DEC (cạnh huyền cạnh góc vuông)
ABE = DEC mà AEB + ABE = 90o
AEB + DEC = 90o nên BEC = 90o
10 15
AB
2 3 BE EC
AB
ED = ( = )
2 3
BE EC
30 45
3
;
A
3
5
M
ABC DEF (cgc) A
N
1 HBA HAC
3 ABC HAC
2 ABC HBA
4 NMC ABC
5 NMC HBA 6 NMC HAC
Hoặc = 2RTIV hoặc S = U
R
E
Cho hình vẽ
Tính BEC = ?
A B C
D
10 30
45
15
R = I = 90o;
RST IUV nếu có
Trang 4LuyÖn tËp
A
1 2
1 a XÐt AHC vµ BHA cã:
CH AH
AH
BH =
AH2 = BH CH
b XÐt ABC vµ HBA cã:
AHB = BAC = 90o ; B chung
ABC HBA (g - g)
AC AB = AH BC
BC BA
AC
AH =
BC AC
AC
HC =
c XÐt ABC vµ HAC cã:
BAC = AHC = 90o ; C chung
ABC HAC (g - g)
AC2 = CH BC
32 18
GT
KL
BH = 18cm; CH = 32cm;
1 a AH2 = BH CH
b AB AC = AH BC
c AC2 = CH BC ; AB2 = BC BH
2 TÝnh AH; AB; AC
Bµi tËp sè 1:
ABC (A = 1v) AH BC
AHC BHA
BHA = CHA = 90o ; B = A2 (cïng phô A1)
HoÆc:
SABC =
AB AC 2
AH BC 2
=
AB AC = AH BC
; AB< AC
Trang 5Luyện tập
GT
KL
BH = 18cm; CH = 32cm; Trung tuyến AM
1 a AH2 = BH CH
b AB AC = AH BC
c AC2 = CH BC ; AB2 = BC BH
2 Tính AH; AB; AC
3 Tính SAMH
1 2
2 * Theo chứng minh trên ta có:
AH2 = BH CH
AH2 = 18 32 = 576
AH = 24 (cm)
* Ta có:
BC = BH + HC = 18 + 32 = 50 (cm)
AC2 = CH BC (CMT)
AC2 = 32 50 AC = 40 (cm)
* Tacó AB2 = BH BC (CMT)
AB2 = 18 50 = 900
AB = 30 (cm)
Đáp số: AH = 24cm;
AB = 30cm; AC = 40cm
Bài tập số 1:
ABC (A = 1v) AH BC
BC 2
50 2
3 Ta có: BM = = = 25 (cm)
HM = BM - BH = 25 - 18 = 7 (cm)
AH HM 2
24 7 2
SAHM = = = 84(cm2)
SAHM = SAMB - SABH
18
; AB< AC
C 1:
C 2:
.
Hoặc AC2 = AH2 + HC2 (định lí pitago)
Trang 6Luyện tập
GT
KL
BC = 20cm; AB = 12cm;
1 Tính AH; BH; CH; AC
2 Tính SABC; chu vi ABC,
H
Bài tập số 1:
ABC (A = 1v) AH BC
H
SABC
SHBA
BC 2
50 2
3 Ta có: BM = = = 25 (cm)
HM = BM - BH = 25 - 18 = 7 (cm)
AH HM 2
24 7 2
SAHM = = = 84(cm2)
SAHM = SAMB - SABH
C 1:
C 2:
2 * Theo chứng minh trên ta có:
AH2 = BH CH
AH2 = 18 32 = 576
AH = 24 (cm)
* Ta có:
BC = BH + HC = 18 + 32 = 50 (cm)
AC2 = CH BC (CMT)
AC2 = 32 50 AC = 40 (cm) Hoặc AC2 = AH2 + HC2 (định lí pitago)
* Tacó AB2 = BH BC (CMT)
AB2 = 18 50 = 900
AB = 30 (cm)
Đáp số: AH = 24cm;
AB = 30cm; AC = 40cm
Trang 7Luyện tập
Bài tập số 2:
Bóng của một cột điện trên mặt đất có độ
dài 4,5m Cùng thời điểm đó có một thanh
sắt cao 2,1m cắm vuông góc với mặt đất có
bóng dài 0,6m Tính chiều cao của cột điện
AB
A B’ ’
AC
A C’ ’
=
ABC ∽ A B C’ ’ ’
4,5 0,6
=AB 2,1
AB = 4,5 2,1
0,6 = 15,75 (m)
Gọi chiều cao của cột điện là AB
Bài làm:
Bóng của cột điện trên mặt đất là AC Chiều cao của thanh sắt là A B’ ’
Bóng của thanh sắt là A C’ ’
BC và B C là hai tia sáng song song’ ’
Ta có: C = C ; ’
A
B
B’
C’
Vậy chiều cao của cột điện là 15,75 (m) 2,1
0,6 4,5
A = A = 90’ o (gt)
Trang 8Luyện tập
Bài tập số 3:
Cho hình thang ABCD có đáy AB, (AB <
CD) các đ ờng thẳng chứa hai cạnh bên cắt
nhau tại E biết:
AB = 25cm, CD = 40cm chiều cao hình thang là
20cm
a Tính khoảng cách từ E đến AB
b Biết SEAH = 54cm2 Tính SADI
E
I
)
)
GT
KL
Hình thang ABCD
AB // CD; DA CB={ E }
EH AB
AB = 25cm; CD = 40cm
a Tính EH
b Tính SADI
Bài làm:
= AE
DA
5 3
b Vì EAH ∽ ADI (cmt)
54
SEDI
25 9
=
AE ED
AB CD
=
(hệ quả định lí Ta Lét)
SEDI = = 19,4 (cm54 9 2)
25
EAH = EDI (đồng vị do AB // DC)
AEH DAI (g - g)
a Xét AEH và DAI có:
AI DC
12
40
25
; AI = 12cm
Mà AB // DC
SEAB = 54cm2
SEAH
SADI ( )EHAI 2
=
( )
SEAH
SEDI
5 3
Vậy khoảng cách từ E đến AB là 20cm
H
H = I = 900
EH AI
AE AD
=
25 40
5 8
= =
AE
ED - AE
5
8 - 5
= = 5
3
Từ và suy ra:
EH AI
5 3
= EH
12
5 3
= EH = 20
Trang 9Khai thác bài toán số 3.
Biết M AD; N DC, MN chia hình thang thành 2 phần có diện tích bằng nhau và MN // AB // DC Chứng minh:
AC 2 + CD 2
MN 2
= 2
Đặt: SABNM = SMNCD = S và kéo dài DA , CB cắt nhau tại E
Dựa vào 2 cặp tam giác đồng dạng
- Ôn tập các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Bài tập về nhà: Bài 46, 47, 49 trang 75 SBT
- Xem tr ớc bài 9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
- Xem lại cách sử dụng giác kế để đo trên mặt đất (toán 6 - tập 2)
EAB EMN và EAB EMN
D
C
S
Trang 10Đúng hay sai?
Tỉ số diện tích của hai tam giác bằng bình ph ơng tỉ số hai đ ờng trung tuyến t ơng ứng.
Đúng hay sai?
Hai tam giác vuông cân luôn
đồng dạng
Đúng hay sai?
Tỉ số chu vi của hai tam giác
đồng dạng bằng bình ph ơng tỉ
số đồng dạng.
Chọn đáp án đúng: Cho ABC DEF có
và SDEF = 90cm 2
A SABC = 10cm 2 ; B SABC = 270cm 2
C SABC = 30cm 2 ; D SABC = 30cm 2
AB 1
DE 3=
Điền từ thích hợp vào ( )
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu có hai cặp cạnh t
ơng ứng tỉ lệ 1 góc nhọn bằng nhau.
Điểm 10
Điểm 10
Luật chơi: Lớp chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm
cử 1 đại diện để tham gia trò chơi Đại diện của nhóm đ ợc chọn một trong 5 câu hỏi ứng với 5 chàng ngự lâm quân.
Nếu trả lời đúng thì
chàng ngự lâm đó đi xuống còn trả lời sai thì
đứng yên;
đ ợc một phần quà tuỳ ý chọn