1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

nguyen thanh trung dhsp

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 432,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp các từ sau đây thành câu hoàn chỉnh- Rearrange the following words to form correct sentences. 4.1.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA NGỮ VĂN

Người ra đề: Nguyễn Thành Trung Khoa Ngữ Văn, ĐHSP TPHCM

ĐỀ THI

MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP: TIẾNG VIỆT CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

(Thời gian: 45’)

Họ và tên thí sinh:………

Đơn vị công tác: ………

-

I Hoàn tất các mẫu sau đây- Complete the following patterns

Một trăm hai mươi:… 120

………: 155

Hai ngàn tám trăm lẻ năm: ………

………… ………… : 9.500.000

Đẹp # ….xấu………

Dài # ………

……… # …thấp…

Hiền # ………

I Hoàn tất các câu sau đây- Complete the following sentences

2.1 Tại sao anh ấy đi làm muộn? (thức dậy muộn)

_Vì sáng nay anh ấy thức dây muộn

2.2.……… ……… ? (bao nhiêu) _Cái đồng hồ này giá 250.000 đồng

2.3 Anh Tanaka là người nước nào?

……… 2.4 Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ

……… 2.5 _Xin chào! Rất ………… được gặp bạn!

_Bạn ………… không?

Trang 2

2

_Tôi ………… Cảm ơn! ……… bạn?

_Tôi ………… khỏe Tôi phải đi rồi, hẹn ……… lại!

III Nhìn vào bản đồ và chỉ đường cho A và B đến nơi họ muốn đến- Look at the map (page 4) and give directions to the place where A and b want to go to

3.1 Đài truyền hình

3.2 Nhà thờ Đức Bà

IV Sắp xếp các từ sau đây thành câu hoàn chỉnh- Rearrange the following words to form correct sentences 4.1 du lịch/ để/ đến/ Việt Nam/ hay/ chị/ làm việc?

4.2 Theo/ tôi/ nên/ cô / đi bằng gì?

4.3 Thứ sáu/ thứ hai/ từ/ làm việc/ tôi/ đến

4.4 gì/ học/ hôm qua/ các anh/ đã / môn?

4.5 anh/ gì/ làm/ dạo này?

Trang 3

V Trả lời các câu hỏi sâu đây- Answer the following questions

1 Bạn đang sống ở đâu?

2 Bạn đang làm việc ở đâu?

3 Quốc tịch của bạn là gì?

4 Bạn đã sống ở Việt Nam bao lâu rồi?

5 Bạn học Tiếng Việt ở đâu?

-

THE END GOOD LUCK

Trang 4

4

Ngày đăng: 08/02/2021, 06:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w