CHÚC QUÝ PHỤ HUYNH VÀ HỌC SINH HỌC VÀ LÀM BÀI TỐT.. PHỤ HUYNH DÒ THEO ĐÁP ÁN DƯỚI ĐÂY.[r]
Trang 1Nội dung bài học Khối 2 mùa tránh dịch Covid-19
Tuần 27 ( từ ngày 20/4 đến ngày 26/4)
Trường TH Phạm Văn Hai
GV: Trần Kim Ngân
UNIT 10: A new friend ! NAME:………
Lesson One: Words ( từ vựng) CLASS: ……….
1. Long : dài 2. Short : ngắn 3 Black: màu đen 4. Curly : xoăn 5. Straight : thẳng Copy down ( học sinh chép mỗi từ 2 đến 3 dòng.) Long……….
……….
……….
Short……….
………
………
Black ………
Trang 2………
Curly ……….
……….
……….
Straight ………
……….
………
Lesson two: Grammar ( Ngữ pháp) Mẫu câu ‘ Has/ Doesn’t have ” - Has/ Have: có + Has : is used with He, She, It (Được sử dụng khi đi với chủ từ anh ấy, cô ấy, nó) +Have: is used with I, You, We, They (Được sử dụng khi đi với chủ từ Tôi, Bạn, chúng tôi, Họ) - Doesn’t have - Does not : không có -> He has short hair ( Anh ấy có mái tóc ngắn.) He doesn’t have straight hair ( Anh ấy không có mái tóc thẳng) -> She has blue eyes ( Cô ấy có đôi mắt xanh.) She doesn’t have brown eyes ( Cô ấy không có đôi mắt nâu) -> It has black eyes ( Nó có đôi mắt đen) It doesn’t have long hair ( Nó không có mái tóc dài) Bài tập vận dụng: ( có đáp án) I Order the words : ( sắp xếp từ) 1 She/ long/ hair/ has -> ………
………
Trang 32 Curly/ has/ hair/She.
-> ………
………
3 It/ doesn’t/ black/ have/ eyes.->
………
………
4 Has/ He/ short/ hair.
-> ………
………
5 She/ straight/ hair/ has.
-> ………
………
II Unscramble words ( xáo trộn từ)
1 ( L, O,G,N)
2 ( B, A,L,C,K)
3 ( S,H, R,O,T)
Trang 44 ( U,C,R,Y,L)
5 ( S,R,T,A,I,G,H,T)
III Look and write ( Nh ìn và viết )
Use has/ doesn’t have ( Sử dụng has/ doesn’t have)
1 He _ brown hair.
2 She curly hair.
3 It blue eyes It has black eyes.
CHÚC QUÝ PHỤ HUYNH VÀ HỌC SINH HỌC VÀ LÀM BÀI TỐT PHỤ HUYNH DÒ THEO ĐÁP ÁN DƯỚI ĐÂY
1 She has long hair.
2 She has curly hair.
3 It doesn’t have black eyes.
Trang 54 He has short hair.
5 She has straight hair.
1 Long
2 Black
3 Short
4 Curly
5 Straight
III Look and write ( Nh ì n v à viết )
1 Has
2 Has
3 Doesn’t have