1. Trang chủ
  2. » Sinh học

MÔN SINH HỌC 7 - BÀI 35: ẾCH ĐỒNG

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 25,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ. HỌ VÀ TÊN:………..[r]

Trang 1

UBND HUYỆN BÌNH CHÁNH

TRƯỜNG THCS PHONG PHÚ

HỌ VÀ TÊN:………

LỚP:………

N I DUNG BÀI GHI SINH H C 7 Ộ Ọ

Bài 35: CH Đ NG Ế Ồ

I Đ i s ng ờ ố

- S ng n i m ố ơ ẩ ướt, g n b nầ ờ ước

- Ki m m i v đêm ( ăn sâu b , cua, cá con,…).ế ồ ề ọ

- Là đ ng v t bi n nhi t.ộ ậ ế ệ

- ch có hi n tẾ ệ ượng trú đông

II C u t o ngoài và di chuy n ấ ạ ể

1.C u t o ngoài: ấ ạ

* Nh ng đ c đi m c u t o ngoài c a ch thích nghi v i đ i s ng n ữ ặ ể ấ ạ ủ ế ớ ờ ố ở ướ c:

- Đ u: d p, nh n kh p v i thân thành m t kh i thuôn nh n v phía trầ ẹ ọ ớ ớ ộ ố ọ ề ước

- Chi sau có màng b i.ơ

- Da ti t ch t nhày làm gi m ma sát và d th m khí.ế ấ ả ễ ấ

- Hô h p b ng da là ch y u.ấ ằ ủ ế

* Nh ng đ c đi m c u t o ngoài c a ch thích nghi v i đ i s ng c n: ữ ặ ể ấ ạ ủ ế ớ ờ ố ở ạ

- Chi có ngón

- Th b ng ph iở ằ ổ

- M t có miắ

- Tai có màng nhĩ

2 Di chuy n: ể

- Di chuy n trên c n : ể ạ Khi ch ng i, chi sau g p theo hình ch Z, lúc nh y chi sau b cế ồ ấ ữ ả ậ

th ng r t m nh, tung mình v phía trẳ ấ ạ ề ước

- Di chuy n trong n ể ướ Khi b i ch dùng chi sau đ y n c: ơ Ế ẩ ước, chi trước b lái.ẻ

III Sinh s n và phát tri n: ả ể

- Đ n mùa sin s n, ch c p đ i, ch đ c ôm ngang eo ch cái tìm đ n b nế ả ế ặ ổ ế ự ế ế ờ ướ ếc, ch cái đ đ n đâu ch đ c ng i trên tẻ ế ế ự ồ ưới tinh lên tr ng đ n đó đ tr ng th tinh.ứ ế ể ứ ụ

- Tr ng t p trung t ng đám trong ch t nhày n i trên m t nứ ậ ừ ấ ổ ặ ướ ồc r i phát tri n thànhể nòng n c có đuôi, sau đó m c 2 chi sau, r i m c them 2 chi trọ ọ ồ ọ ước s ng trong nố ước,

cu i cùng r ng đuôi nh y lên b ố ụ ả ờ

Bài 37: ĐA D NG VÀ Đ C ĐI M Ạ Ặ Ể CHUNG C A L P L Ủ Ớ ƯỠ NG C Ư

I Đa d ng v thành ph n loài ạ ề ầ

L p lớ ưỡng c g m ba b :ư ồ ộ

- B L ộ ưỡ ng c có đuôi: ư

+ Thân dài

+ Đuôi d p bên.ẹ

+ Hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau

+ Ho t đ ng vào ban đêm.ạ ộ

Đ i di n: Cá cóc Tam Đ o.ạ ệ ả

- B L ộ ưỡ ng c không đuôi: ư

Trang 2

+ Thân ng n.ắ

+ Hai chi sau dài h n hai chi trơ ước

+ Ho t đ ng v ban đêm.ạ ộ ề

- B L ộ ưỡ ng không chân:

+ Thi u chi.ế

+ Có thân dài gi ng nh giun, có kích thố ư ướ ớc l n h n giun.ơ

+ Có m tắ

+ Mi ng có răng.ệ

+ T p tính s ng chui lu n trong hang.ậ ố ồ

+ Ho t đ ng c ngày l n đêm.ạ ộ ả ẫ

II Đa d ng v môi tr ạ ề ườ ng s ng và t p tính ố ậ

- Lưỡng c có đ i s ng g n bó nhi u ho c ích v i môi trư ờ ố ắ ề ặ ớ ường nước

- Ho t đ ng ch y u vào ban đêm.ạ ộ ủ ế

- T p tính t v : tr n ch y, n n p, do n t, ti t nh a đ cậ ự ệ ố ạ ẩ ấ ạ ạ ế ự ộ

III Đ c đi m chung c a l ặ ể ủ ưỡ ng c ư

Lưỡng c là nh ng đ ng v t có xư ữ ộ ậ ương s ng:ố

- Môi trường s ng: V a nố ừ ở ước v a c n.ừ ở ạ

- Da tr n và m ầ ẩ ướt

- Di chuy n b ng 4 chi.ể ằ

- Hô h p b ng ph i và da.ấ ằ ổ

- Có hai vòng tu n hoàn , tim ba ngăn, tâm th t ch a máu pha.ầ ấ ứ

- Sinh s n trong môi trả ường nước, th tinh ngoài , nòng n c phát tri n qua bi n thái.ụ ọ ể ế

- Là đ ng v t bi n nhi t.ộ ậ ế ệ

IV Vai trò c a l ủ ưỡ ng c ư

- Có ích cho nông nghi p: vì chúng tiêu di t sâu b phá h i mùa màng ệ ệ ọ ạ

- Lưỡng c tiêu di t sinh v t trung gian gây b nh nh ru i mu i ư ệ ậ ệ ư ồ ỗ

- Có giá tr th c ph m , th t ch đ ng là đ c s n ị ự ẩ ị ế ồ ặ ả

- Dùng làm thu c tr suy dinh dố ị ưỡng tr em: b t cóc.ẻ ộ

- Làm v t thí nghi m trong sinh lý h c: ch đ ng.ậ ệ ọ Ế ồ

L P BÒ SÁT Ớ Bài 38 : TH N L N BÓNG ĐUÔI DÀI Ằ Ằ

I Đ i s ng: ờ ố

- Th n l n bóng đuôi dài a s ng và b t m i nh ng n i khô ráo.ằ ằ ư ố ắ ồ ở ữ ơ

- B t m i v ban ngày ch y u là sâu b ắ ồ ề ủ ế ọ

- Thường ph i n ng ơ ắ

- Trú đông trong các h c đ t khô ráo.ố ấ

- Th tinh trong, đ tr ng ít và tr ng có v dai , nhi u noãn hoàn.ụ ẻ ứ ứ ỏ ề

- Tr ng n thành con , phát tri n tr c ti p.ứ ở ể ự ế

- Là đ ng v t bi n nhi t.ộ ậ ế ệ

II.C u t o ngoài và di chuy n ấ ạ ể

1 C u t o ngoài: ấ ạ

- Da khô, có v y s ng bao b c.ả ừ ọ

- C dài.ổ

- M t có mi c đ ng và tuy n l ắ ử ộ ế ệ

- Màng nhĩ n m trong h c tai.ằ ố

- Đuôi và thân dài

Trang 3

- Chân ng n, y u Bàn chân có 5 ngón có vu t s t.ắ ế ố ắ

2 Di chuy n: ể

Khi di chuy n thân và đuôi tì vào đ t c đ ng u n liên t c, ph i h p v i các chi làmể ấ ử ộ ố ụ ố ợ ớ con v t ti n v phía trậ ế ề ước

Bài 40: S ĐA D NG VÀ Đ C ĐI M CHUNG Ự Ạ Ặ Ể

C A L P BÒ SÁT Ủ Ớ

I Đa d ng c a bò sát: ạ ủ

Bò sát có 3 b ph bi n:ộ ổ ế

- B có v y: ví dộ ả ụ

Đ i di n: th n l n bóng, r n ráo.ạ ệ ằ ằ ắ

- B cá s u : ví dộ ấ ụ

Đ i di n: cá s u xiêmạ ệ ấ

- B rùa : ví dộ ụ

Đ i di n: Rùa núi vàng, ba ba.ạ ệ

II Các loài kh ng long ủ :

1 S ra đ i và th i đ i ph n th nh c a kh ng long ự ờ ờ ạ ồ ị ủ ủ

- T tiên bò sát xu t hi n cách đây kho ng 280 – 230 tri u năm ổ ấ ệ ả ệ

- Th i gian ph n th nh nh t là th i đ i kh ng long.ờ ồ ị ấ ờ ạ ủ

- Đ i di n kh ng long:ạ ệ ủ

+ Kh ng long s mủ ấ

+ Kh ng long b o chúaủ ạ

+ Kh ng long c dàiủ ổ

+ Kh ng long cánhủ

+ Kh ng long cá dàiủ

2 S duy t vong c a kh ng long ự ệ ủ ủ

- S c nh tranh v i chim, thúự ạ ớ

- Thú ăn th t t n công.ị ấ

- Khí h u l nh đ t ng t, thiên tai x y ra nên kh ng long b tiêu di t hàng lo t ậ ạ ộ ộ ả ủ ị ệ ạ

III Đ c di m chung ặ ể :

- Môi trường s ng: Có đ i s ng hoàn toàn c n :ố ờ ố ở ạ

- Da khô, v y s ng.ả ừ

- C dài.ổ

- Màng nh n m trong h c tai.ỉ ằ ố

- Chi y u có vu t s c.ế ố ắ

- Ph i có nhi u vách ngăn.ổ ề

- Tim có vách h t tâm ngăn tâm th t (tr cá s u ), máu nuôi c th là máu pha.ụ ấ ừ ấ ơ ể

- Có c quan giao ph i , th tinh trong.ơ ố ụ

- Tr ng có màng dai ho c đá vôi bao b c, nhi u noãn hoàng.ứ ặ ọ ề

- Là đ ng v t bi n nhi t.ộ ậ ế ệ

IV Vai trò:

- Có l i:

+ Có ích cho nông nghi p: tiêu di t sâu b gây h i.ệ ệ ọ ạ

+ Có giá tr th c ph m: Ba ba, rùa.ị ự ẩ

+ Làm dược ph m:ẩ rượu r n, m t trăn, y m rùa,ắ ậ ế …

+ S n ph m mĩ ngh : v y đ i m i, da cá s u,…ả ẩ ệ ả ồ ồ ấ

- Có h i: Gây đ c cho ngạ ộ ười

Trang 4

Bài 41: CHIM B CÂU Ồ

I Đ i s ng: ờ ố

+ S ng trên cây, bay gi i.ố ỏ

+ T p tính làm tậ ổ

+Là đ ng v t h ng nhi t.ộ ậ ằ ệ

* Đ c đi m sinh s n:ặ ể ả

+ Th tinh trong.ụ

+ Đ ít tr ng.ẻ ứ

+ Tr ng có v đá vôi bao b c.ứ ỏ ọ

+ Chim tr ng và chim mái thay nhau p tr ng.ố ấ ứ

+ Nuôi con b ng s a di uằ ữ ề

II C u t o ngoài và di chuy n: ấ ạ ể

1 C u t o ngoài: ấ ạ

- Thân hình thoi

- Chi trước bi n thành cánh.ế

- Chi sau có 3 ngón trước, m t ngón sau, có vu t.ộ ố

- Lông ng: có các s i lông làm thành phi n lông.ố ợ ế

- Lông t : có các s i lông m nh làm thành chùm lông x p.ơ ợ ả ố

- M : có s ng bao l y, hàm không có răng.ỏ ừ ấ

- C dài, kh p đ u v i thân.ổ ớ ầ ớ

- Tuy n phao câu ti t ch t nh n.ế ế ấ ờ

2 Di chuy n: ể

- Chim có 2 ki u bay: bay v cánh và bay lể ỗ ượn

* Bay v cánh:ỗ

+ Cánh đ p liên t c, bay ch y u d a vào đ ng tác v cánh.ậ ụ ủ ế ự ộ ỗ

VD: chim b câuồ

* Bay lượn:

+ Cánh đ p ch m rãi, không liên t c.ậ ậ ụ

+ Cánh dang r ng mà không đ p.ộ ậ

+ Bay ch y u d a vào s nâng đ c a không khí và hủ ế ự ự ỡ ủ ướng thay đ i c a lu ng gió.ổ ủ ồ VD: H i âuả

Bài 44: ĐA D NG VÀ Đ C ĐI M CHUNG Ạ Ặ Ể

C A L P CHIM Ủ Ớ

I Các nhóm chim:

L p chim r t đa d ng th gi i có kho ng 9600ớ ấ ạ ế ớ ả

Loài, VN 830 loài chia làm 3 nhóm chính:

1 Nhóm chim ch y: ạ

- Đ i s ng: Không bi t bay, ch y nhanh trên th o nguyên và hoang m c khô nóng.ờ ố ế ạ ả ạ

- Đ c đi m c u t o:ặ ể ấ ạ

+ Cánh ng n, y u.ắ ế

+ Chân cao to kh e, có 2 ho c 3 ngón.ỏ ặ

- Đ i di n: Đà đi u.ạ ệ ể

2 Nhóm chim b i ơ :

Trang 5

- Đ i s ng: Không bi t bay, đi l i v n v , b i l i trong bi n.ờ ố ế ạ ụ ề ơ ộ ể

- Đ c đi m c u t o:ặ ể ấ ạ

+ Cánh dài, kh e.ỏ

+ Có lông nh , ng n và dày, không th m nỏ ắ ắ ước

+ Chân ng n, 4 ngón, có màng b i.ắ ơ

- Đ i di n: Chim cánh c t.ạ ệ ụ

3 Nhóm chim bay: gà, b câu (g m h u h t các loài chim hi n nay).ồ ồ ầ ế ệ

- Đ i s ng: Bi t bay nh ng m c đ khác nhau.ờ ố ế ở ữ ứ ộ

- Đ c đi m c u t o:ặ ể ấ ạ

+ Cánh phát tri nể

+ Chân có 4 ngón

- Đ i di n: chim c t, chim b câu, ạ ệ ắ ồ

II Đ c đi m chung c a chim: ặ ể ủ

- Chim là đ ng v t có xộ ậ ương s ng thích nghi cao v i s bay lố ớ ự ượn v i nh ng đi u ki nớ ữ ề ệ

s ng khác nhau.ố

- Đ c đi m chung:ặ ể

+ Mình có lông vũ bao ph ủ

+ Chi trước bi n thành cánh.ế

+ Có m s ng.ỏ ừ

+ Ph i có m ng ng khí, có túi khí tham gia vào quá trình hô h p.ổ ạ ố ấ

+ Tim có 4 ngăn, máu đ tỏ ươi đi nuôi c th ơ ể

+ Tr ng l n có v đá vôi, đứ ớ ỏ ượ ấc p n ra con nh thân nhi t c a chim b , m ở ờ ệ ủ ố ẹ

+ Là đ ng v t h ng nhi t.ộ ậ ằ ệ

III.Vai trò c a chim: ủ

+ Có l iợ

- Ăn các loài sâu b và g m nh m có h i cho: nông nghi p, lâm nghi p.ọ ặ ấ ạ ệ ệ

- Làm th c ph m.ự ẩ

- Ph c v trong công nghi p.ụ ụ ệ

- Hu n luy n đ săn m iấ ệ ể ồ

- Giúp phát tán cây r ng, th ph n.ừ ụ ấ

+ M t s có h i: Chim ăn qu , ăn h t, ăn cá, đ ng v t trung gian truy n b nh.ộ ố ạ ả ạ ộ ậ ề ệ

Bài 46: THỎ

I Đ i s ng: ờ ố

- Th s ng đào hang l n tr n k thù b ng cách nh y c 2 chân sau.ỏ ố ẩ ố ẻ ằ ả ả

- Ăn c , lá cây b ng cách g m nh m.ỏ ằ ặ ấ

- Ki m ăn v bu i chi u hay ban đêm.ế ề ổ ề

- Th là đ ng v t h ng nhi t.ỏ ộ ậ ằ ệ

* Sinh s n: ả

- Th tinh trong.ụ

- Thai phát tri n trong t cung c a th m ể ử ủ ỏ ẹ

- Đ con, nuôi con b ng s a m ẻ ằ ữ ẹ

* Hi n tệ ượng đ con có nhau thai đẻ ượ ọc g i là hi n tệ ượng thai sinh

II C u t o ngoài và di chuy n ấ ạ ể

1.C u t o ngoài: ấ ạ

- B lông mao dày, x p.ộ ố

- Chi trước ng n.ắ

- Chi sau dài kh e.ỏ

Trang 6

- Mũi thính.

- Lông xúc giác

- Tai thính

- Vành tai l n dài c đ ng theo các phía.ớ ử ộ

- M t có mí, c đ ng đắ ử ộ ược

2 Di chuy n: ể

Th di chuy n b ng cách nh y đ ng th i b ng c hai chân sau.ỏ ể ằ ả ồ ờ ằ ả

Bài 48: ĐA D NG C A L P THÚ Ạ Ủ Ớ

B THÚ HUY T, B THÚ TÚI Ộ Ệ Ộ

I Các b thú: ộ

- B thú huy t : đ tr ngộ ệ ẻ ứ

- B thú đ con : g mộ ẻ ồ

+ B thú túiộ

+ B thú nhau ( các b thú còn lai ).ộ ộ

II Đ c đi m các b thú: ặ ể ộ

1 B thú huy t: ộ ệ

- Đ tr ngẻ ứ

- Thú m ch a có núm vúẹ ư

- Con s sinh li m s a do thú ti t ra ơ ế ữ ế

Đ i di n: thú m v tạ ệ ỏ ị

2 B thú túi: ộ

- Đ conẻ

- Có con s sinh r t nh , đơ ấ ỏ ược nuôi trong túi da b ng thú me.ở ụ

- Bú m th đ ng.ẹ ụ ộ

Đ i di n: Kanguruạ ệ

3 B thú đ con khác : ộ ẻ

- Đ conẻ

- Con s sinh phát tri n bình thơ ể ường

- Bú m ch đ ng.ẹ ủ ộ

Đ i di n: th ,…ạ ệ ỏ

Bài 49: ĐA D NG C A L P THÚ (TT) Ạ Ủ Ớ

B D I VÀ B CÁ VOI Ộ Ơ Ộ

I B d i: ộ ơ

*Đ c đi m: ặ ể

- Chi trước bi n đ i thành cánh da.ế ổ

- có màng cánh r ng.ộ

- Thân ng n và h p nên bay thoăn tho t và thay đ i chi u linh ho t.ắ ẹ ắ ổ ề ạ

- Chân y u có t th bám vào cành cây treo ngế ư ế ượ ơ ểc c th

- B răng nh n d dàng phá v kitin c a sâu b ộ ọ ễ ỏ ủ ọ

* Đ i di n:ạ ệ

- D i ăn sâu bơ ọ

- D i quơ ả

II B cá voi: ộ

- Thích nghi v i đ i s ng hoàn toàn trong nớ ờ ố ước:

+ C th hình thoi, c ng n, l p m dơ ể ổ ắ ớ ỡ ưới da r t dày.ấ

+ Chi trước bi n thành vây b i.ế ơ

Trang 7

+ Vây đuôi n m ngang.ằ

+ B i b ng cách u n mình theo chi u d c.ơ ằ ố ề ọ

* Đ i di n: Cá voi xanh, cá heo.ạ ệ

Bài 50: ĐA D NG C A L P THÚ (TT) Ạ Ủ Ớ

B ĂN SÂU B , B G M NH M, B ĂN TH T Ộ Ọ Ộ Ặ Ấ Ộ Ị

I B ăn sâu b : ộ ọ

* Đ c đi m: ặ ể

- Thú nh có mõm kéo dài thành vòi ng n.ỏ ắ

- Răng nh n.ọ

+ Răng hàm cũng có 3,4 m u nh n.ấ ọ

- Th giác kém phát tri n.ị ể

- Kh u giác r t phát tri n.ứ ấ ể

- Có lông xúc giác dài

- S ng đ n đ c trên m t đ t ho c trong hang.ố ơ ộ ặ ấ ặ

- T tìm m i, ăn đ ng v tự ồ ộ ậ

- Đ i di n: (chu t chù, chu t chũi).ạ ệ ộ ộ

II B g m nh m: ộ ặ ấ

* Đ c đi m: ặ ể

- Thi u răng nanh.ế

- Răng c a r t l n, s c.ử ấ ớ ắ

- S ng thành đàn trên m t đ t hoăc trên cây.ố ặ ấ

- T tìm m i, ăn th c v t ho c ăn t p.ự ồ ự ậ ặ ạ

- Đ i di n: (Chu t đ ng, sóc).ạ ệ ộ ồ

III B ăn th t: ộ ị

* Đ c đi m:ặ ể

- Răng c a ng n, s c.ử ắ ắ

- Răng nanh l n, dài nh n.ớ ọ

- Răng hàm d p bên, s c.ẹ ắ

- Các ngón chân có vu t cong.ố

- S ng đ n đ c hay theo đàn trên đ t ho c trên cây.ố ơ ộ ấ ặ

- Rình và v m i ho c đu i và b t m i, ăn th t.ồ ồ ặ ổ ắ ồ ị

- Đ i di n: (báo, sói…)ạ ệ

Bài 51: ĐA D NG C A L P THÚ (TT) Ạ Ủ Ớ CÁC B MÓNG GU C VÀ B LINH TR Ộ Ố Ộ ƯỞ NG Các b Móng gu c: ộ ố

* Đ c đi m: ặ ể

- S ngón chân tiêu gi m.ố ả

- Đ t cu i có bao s ng g i là gu c.ố ố ừ ọ ố

* G m 3 b :ồ ộ

- B Gu c ch n ộ ố ẵ

- B Gu c l ộ ố ẻ

- B Voi ộ

II.B linh tr ộ ưở ng:

- Là loài thông minh nh t trong các loài thú (Kh , vấ ỉ ượn, đườ ươi i,…

- Đi b ng bàn chân.ằ

- Bàn tay, chân có 5 ngón, ngón cái đ i di n v i các ngón còn l iố ệ ớ ạ  c m n m, leo trèo.ầ ắ

Trang 8

- Ăn th c v t.ự ậ

III Vai trò c a l p thú: ủ ớ

- Cung c p ngu n dấ ồ ược li u quý: s ng, nhung c a hệ ừ ủ ươu nai, xương c a h g u,…ủ ổ ấ

- Nguyên li u làm đ mĩ ngh : da, lông ( h , báo), ngà voi, s ng c a tê giác, trâu bò.ệ ồ ệ ổ ừ ủ

- V t li u thí nghi m: chu t nh t, kh ,…ậ ệ ệ ộ ắ ỉ

- Cung c p th c ph m: trâu, bò, l n.ấ ự ẩ ợ

- S c kéo: Trâu bò.ứ

- Tiêu di t g m nh m có h i: thú ăn th t.ệ ặ ấ ạ ị

- Bi n pháp: ệ

+B o v đ ng v t hoang dã.ả ệ ộ ậ

+ Xây d ng khu b o t n đ ng v t.ự ả ồ ộ ậ

+ T ch c chăn nuôi nh ng loài có giá tr kinh t ổ ứ ữ ị ế

IV Đ c đi m chung c a thú: ặ ể ủ

- Là l p đ ng v t có xớ ộ ậ ương s ng có t ch c cao nh t.ố ổ ứ ấ

- Có hi n tệ ượng thai sinh và nuôi con b ng s a.ằ ữ

- Có b lông mao bao ph c th ộ ủ ơ ể

- B răng phân hóa: răng c a, răng nanh, răng hàm.ộ ử

- Tim có 4 ngăn

- B não phát tri n th hi n rõ bán c u não và ti u não.ộ ể ể ệ ở ầ ể

- Là đ ng v t h ng nhi t.ộ ậ ằ ệ

Bài 55: TI N HOÁ V SINH S N Ế Ề Ả

I Sinh s n vô tính: ả

Sinh s n vô tính: là hình th c sinh s n không có s k t h p gi a t bào sinh d c đ cả ứ ả ự ế ợ ữ ế ụ ự

và t bào sinh d c cái.ế ụ

Có 2 hình th c sinh s n vô tính: phân đôi c th và m c ch i.ứ ả ơ ể ọ ồ

II Sinh s n h u tính: ả ữ

- Sinh s n h u tính :là hình th c sinh s n có s k t h p gi a t bào sinh d c đ c vàả ữ ứ ả ự ế ợ ữ ế ụ ự

t bào sinh d c cái.ế ụ

- Các hình th c sinh s n: lứ ả ưỡng tính và phân tính

III S ti n hoá các hình th c sinh s n h u tính: ự ế ứ ả ữ

- T th tinh ngoài đ n th tinh trong.ừ ụ ế ụ

- Đ nhi u tr ng đ n đ con.ẻ ề ứ ế ẻ

- Phôi phát tri n có bi n thái đ n phát tri n tr c ti p không có nhau thai đ n phátể ế ế ể ự ế ế tri n tr c ti p có nhau thai.ể ự ế

- Con non không được nuôi dưỡng đ n con non đế ược nuôi dưỡng b ng s a m đ nằ ữ ẹ ế

được h c t p thích nghi v i cu c s ng.ọ ậ ớ ộ ố

S hoàn ch nh các hình th c sinh s n này đã đ m b o cho đ ng v t đ t hi uự ỉ ứ ả ả ả ộ ậ ạ ệ

qu sinh h c cao nh : nâng cao t l s ng sót, thúc đ y s tăng trả ọ ư ỉ ệ ố ẩ ự ưởng nhanh ở con non

Trang 9

Bài 56: CÂY PHÁT SINH GI I Đ NG V T Ớ Ộ Ậ

I B ng ch ng v m i quan h gi a các nhóm đ ng v t: ằ ứ ề ố ệ ữ ộ ậ

- D a vào các di tích hoá th ch.ự ạ

- Gi i ĐV t khi đớ ừ ược hình thành đã có c u t o thấ ạ ường xuyên thay đ i theo hổ ướng thích nghi v i nh ng thay đ i c a đi u ki n s ng.ớ ữ ổ ủ ề ệ ố

- Các loài ĐV đ u có quan h h hàng v i nhau.ề ệ ọ ớ

- Người ta đã ch ng minh lứ ưỡng c c b t ngu n t cá vây chân c , bò sát c b tư ổ ắ ồ ừ ổ ổ ắ ngu n t chim c ồ ừ ổ

II Cây phát sinh gi i đ ng v t : ớ ộ ậ

* Cây phát sinh gi i đ ng v t là: (sgk).ớ ộ ậ

* Ý nghĩa và tác d ng c a cây phát sinh gi i đ ng v t: ụ ủ ớ ộ ậ

- Ý nghĩa: Qua cây phát sinh ta th y đấ ược m c đ quan h h hàng c a các nhóm sinhứ ộ ệ ọ ủ

v t v i nhau.ậ ớ

- Tác d ng: ụ So sánh v s lề ố ượng gi a các loài trong cây phát sinh.ữ

Bài 57: ĐA D NG SINH H C Ạ Ọ

* Đa d ng sinh h c bi u th rõ nét nh t s lạ ọ ể ị ấ ở ố ượng loài sinh v t ậ

* Các loài l i th hi n s đa d ng v hình thái và t p tính thích nghi ch t chẽ v i đi uạ ể ệ ự ạ ề ậ ặ ớ ề

ki n s ng c a môi trệ ố ủ ường n i chúng sinh s ng.ơ ố

I Đa d ng sinh h c môi tr ạ ọ ở ườ ng đ i l nh ớ ạ

* C u t o : ấ ạ

- Ho t đ ng v ban ngày trong mùa h : T n d ng ngu n nhi t.ạ ộ ề ạ ậ ụ ồ ệ

II Đa d ng sinh h c môi tr ạ ọ ở ườ ng hoang m c đ i nóng: ạ ớ

* C u t o: ấ ạ

- Chân dài: V trí c th cao so v i các nóng, m i bị ơ ể ớ ỗ ước nh y xa, h n ch nh hả ạ ế ả ưởng

c a cát nóng.ủ

- Chân cao móng r ng, đ m t t dày: Không b lún, đ m th t ch ng nóng.ộ ệ ị ị ệ ị ố

- Bướu m l c đà: N i d tr m ( nỡ ạ ơ ự ữ ỡ ước trao đ i ch t).ổ ấ

- Màu lông gi ng màu cát: Gi ng màu môi trố ố ường tránh k thù.ẻ

* T p tính: ậ

- M i bỗ ước nh y cao và xa: H n ch s ti p xúc v i cát nóng.ả ạ ế ự ế ớ

- Di chuy n b ng cách quăng thăng: h n ch s ti p xúc v i cát nóng.ể ằ ạ ế ự ế ớ

- Ho t đ ng vào ban đêm: Đ tránh nóng ban ngày.ạ ộ ể

- Kh năng nh n khát: Khí h u quá khô, th i gian đ tìm n i có nả ị ậ ờ ể ơ ước lâu

- Kh năng đi xa: Tìm ngu n nả ồ ước

- Chui rúc vào sâu trong cát: Ch ng nóng.ố

Bài 58: ĐA D NG SINH H C (tt) Ạ Ọ

I Đa d ng sinh h c đ ng v t môi tr ạ ọ ộ ậ ở ườ ng nhi t đ i gió mùa: ệ ớ

- S đa d ng sinh h c c a ĐV môi trự ạ ọ ủ ở ường nhi t đ i gió mùa r t phong phú.ệ ớ ấ

- B lông dày: gi nhi t cho c th ộ ữ ệ ơ ể

- M dỡ ưới da: gi nhi t, d tr năng lữ ệ ự ữ ượng ch ng rét.ố

- Lông màu tr ng: d l n v i tuy t, che m t k thù.ắ ễ ẫ ớ ế ắ ẻ

* T p tính: ậ

- Ng trong mùa đông ho c di c tránh rét: Ti t ki m năng lủ ặ ư ế ệ ượng, tránh rét, tìm n iơ

m áp

Trang 10

- S lố ượng loài nhi u do chúng thích nghi v i đi u ki n s ng.ề ớ ề ệ ố

II Nh ng l i ích c a đa d ng sinh h c: ữ ợ ủ ạ ọ

- Cung c p th c ph m: th t bò, l n,…ấ ự ẩ ị ợ

- Cung c p s c kéo: trâu, bò, ng a voi.ấ ứ ự

- Dược li u: s ng, xệ ừ ương

( h , g u, ) m t g u…ổ ấ ậ ấ

- S n ph m công nghi p: da, lông,…ả ẩ ệ

- Vai trò trong nông nghi p: th c ăn gia súc, phân bón.ệ ứ

- Tiêu di t các sinh v t có h i: Nhi u loài ăn th t nh ch n, c y, mèo r ng…tiêu di tệ ậ ạ ề ị ư ồ ầ ừ ệ

g m nh m có h i cho nông nghi p và lâm nghi p.ặ ấ ạ ệ ệ

- Có giá tr văn hóa: chim c nh, cá c nh.ị ả ả

- Gi ng v t nuôi: gia c m, gia súc và nh ng đ ng v t khác.ố ậ ầ ữ ộ ậ

III Nguy c suy gi m và vi c b o v đa d ng sinh h c: ơ ả ệ ả ệ ạ ọ

Nguy c : ơ

- N n phá r ng, khai thác lâm s n, du canh, khai hoang, nuôi tr ng th y s n, xây d ngạ ừ ả ồ ủ ả ự các khu đô thị làm m t môi trấ ường s ng c a đ ng v t.ố ủ ộ ậ

- Săn b t đ ng v t trái phép, s d ng thu c tr sâu, ch t th i nhà máy, khai thách d uắ ộ ậ ử ụ ố ừ ấ ả ầ khí, giao thông trên bi n,…ể

Bi n pháp: ệ

- C m đ t phá, khai thác r ng b a bãi.ấ ố ừ ừ

- C m săn b t ,buôn bán đ ng v t hoang dã.ấ ắ ộ ậ

- Thu n hóa lai t o gi ng đ tăng đ đa d ng sinh h c và đ đa d ng v loài.ầ ạ ố ể ộ ạ ọ ọ ạ ề

- Đ y m nh các bi n pháp ch ng ô nhi m môi trẩ ạ ệ ố ễ ường

Bài 59: BI N PHÁP Đ U TRANH SINH H C Ệ Ấ Ọ

I Th nào là bi n pháp đ u tranh sinh h c: ế ệ ấ ọ

Là s d ng thiên đ ch, ho c s n ph m c a chúng nh m ngăn ch n ho c gi m b tử ụ ị ặ ả ẩ ủ ằ ặ ặ ả ớ thi t h i do sinh v t gây ra.ệ ạ ậ

II Bi n pháp đ u tranh sinh h c: ệ ấ ọ

* Nh ng bi n pháp đ u tranh sinh h c: ữ ệ ấ ọ

- S d ng nh ng thiên đ ch ử ụ ữ ị

+ S d ng thiên đ ch tiêu di t sinh v t gây h i.ử ụ ị ệ ậ ạ

VD: Mèo r ng ăn chu t v ban đêmừ ộ ề

+ S d ng thiên đ ch đ tr ng kí sinh vào sinh v t gây h i hay tr ng c a sâu h i.ử ụ ị ẻ ứ ậ ạ ứ ủ ạ

VD: Ong m t đ đ tr ng lên tr ng sâu xám.( sâu h i ngô).ắ ỏ ẻ ứ ứ ạ

- S d ng vi khu n gây b nh truy n nhi m cho sinh v t gây h i ử ụ ẩ ệ ề ễ ậ ạ

VD: Dùng vi khu n Myoma và Calixi đ gây b nh cho th ẩ ể ệ ỏ

- Gây vô sinh di t đ ng v t gây h i ệ ộ ậ ạ

VD: Di t loài ru i gây loét da bò làm tuy t s n ru i đ c.ệ ồ ở ệ ả ồ ự

III u đi m và nh ng h n ch c a bi n pháp đ u tranh sinh h c: Ư ể ữ ạ ế ủ ệ ấ ọ

1 u đi m: Ư ể

- Có hi u qu cao.ệ ả

- Tiêu di t nh ng sinh v t có h i.ệ ữ ậ ạ

- Có nhi u u đi m h n thu c tr sâu.ề ư ể ơ ố ừ

- Không gây ô nhi m môi trễ ường

- Giá thành th p.ấ

2 Nh ng h n ch : ữ ạ ế

- Nhi u loài thiên đ ch đề ị ược di nh p gi m s lậ ả ố ượng

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w