1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dẫn HS tự học môn Tiếng anh 8

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

: delighted, glad, pleased, relieved, sorry, afraid, anxious, worried, confident, certain, surprising.... Subject + be + adjective + noun clause (that-clause).[r]

Trang 1

Trường THCS Phan Bội Châu

Tổ Anh văn

HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC

MÔN TIẾNG ANH LỚP 8 I.Vocabulary: Unit 10

II.Grammar:

1 PASSIVE VOICE: (CÂU B Đ NG) Ị Ộ

*Công th c chuy n câu ch đ ng sang câu b đ ng: ứ ể ủ ộ ị ộ

Hi n t i đ n ê a ơ S + V-inf/V-s/es + O S + be + P.P+ by + O

Hi n t i ti p ê a ê

di n ê

S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are + being + P.P +

by + O

Hi n t i hoan ê a

thanh

S + has/have + P.P + O S + has/have + been + P.P + by

+ O

Qua kh đ n ứ ơ S + V-ed/V-c t 2 + Oô S + was/were + P.P + by + O

T ươ ng lai đ n ơ S + will/shall + V-inf + O S + will + be + P.P+ by + O

T ươ ng lai g n â

(Be going to)

S + am/is/are + going to + V-inf +

O S + am/is/are + going to + be + P.P + by + O

Đ ng t khi m ộ ư ê

khuy t (modals) ê

Can, could, may,

might, must, have

to, should …

S + Modal + V-infi + O S + modal + be + PP + by + O

*Cac b ướ c chuy n đ i t câu ch đ ng sang câu b đ ng: ể ổ ư ủ ộ ị ộ

Bước 1: Xác đ nh tân ng trong câu ch đ ng, chuy n thành ch ng câu b đ ng.i ữ u ô ể u ữ i ô

Bước 2: Xác đ nh thi (tense) trong câu ch đ ng r i chuy n đ ng t v th b đ ng i u ô ồ ể ô ừ ề ể i ô

nh hư ướng d n trên.ẫ ở

Bước 3: Chuy n đ i ch ng trong câu ch đ ng thành tân ng thêmể ổ u ữ u ô ữ “by” phía

trướ Nh ng ch ng không xác đ nh chúng ta có th b qua nh : by them, by c ữ u ữ i ể ỏ ư people…

Trang 2

* M t s l u ý khi đ i câu ch đ ng sang câu b đ ng: ộ ố ư ổ ủ ộ ị ộ

-Trong câu b đ ngi ô by + O luôn đ ng sauứ adverbs of place (tr ng t ch n i ch n) và ạ ừ ỉ ơ ố

đ ng trứ ướ adverbs of time (tr ng t ch th i gian).c ạ ừ ỉ ờ

-Trong câu b đ ng, có th b :i ô ể ỏ by people, by us, by them, by someone, by him, by her…

n u ch đ i tế ỉ ố ượng không xác đ nh.i

-N u O trong câu b đ ng là s v t, s vi c thi dùngế i ô ự ậ ự ệ “with” thay cho “by”

Ex: The bird was shot with the gun –> The bird was shot by the hunter

2 ADJECTIVES FOLLOWED BY AN INFINITIVE OR A NOUN CLAUSE

(Tính t đ ư ượ c theo sau b i m t đ ng t nguyên m u ho c m t m nh đ danh ở ộ ộ ư ẫ ặ ộ ê ề

t ) ư

a Adjective + to-infinitive (Tính t + đ ng t nguyên m u) ừ ộ ừ ẫ

+ Đ ng t nguyên m u (to-infinitive) thô ừ ẫ ường được dùng:

- Sau các tính t di n t ph n ng và c m xúc nh :ừ ễ ả ả ứ ả ư glad, sorry, sad, delighted, pleased,

happy, a/raid, anxious, surprised, shocked

Tom was surprised to see you (Tom ng c nhiên khi th y h n.)ạ ấ ạ

He's afraid to stay home alone at night (Anh y s nhà m t minh vào ban đêm.)ấ ợ ở ô

- Sau m t s tính t thông d ng khác nh :ô ố ừ ụ ư right, wrong, easy, difficult, certain, welcome,

careful, important, interesting, lovely, ready, lucky, likely, good, hard, dangerous, safe , và sau các tính t trong c u trúc ừ ấ enough và too.

He is difficult to understand (Anh y th t khó hi u.)ấ ậ ế

The apples are ripe enough to pick (Nh ng quá táo đã đ chín đ hái.)ữ u ể

English is not difficult to learn (Ti ng Anh thi không khó h c.)ế ọ

- Sau tính t trong c u trúc câu nh n m nh v i ch ng gi It.ừ ấ ấ ạ ớ u ữ ả

It + be + adjective + to-infinitive

It's interesting to talk to you (Nói chuy n v i b n th t là thú v )ệ ớ ạ ậ i

b Adjective + noun clause (Tính t + m nh đ danh t ) ừ ệ ề ử

+ M nh đ danh t (noun clause) thệ ề ừ ường được dùng v i các tính t di n t xúc c m, ớ ừ ễ ả ả

s lo l ng, s tin tự ắ ự ưởng, : delighted, glad, pleased, relieved, sorry, afraid, anxious,

worried, confident, certain, surprising

Subject + be + adjective + noun clause (that-clause)

I am delighted that you passed your exam (Tôi r t vui vi anh đã vấ ượt qua kỳ thi.)

- It was quite surprising that he passed the examination (Th t đáng ng c nhiên là anh ậ ạ

y đã thi đ u.)

III.EXERCISE :

TASK 1: Change these sentences in to passive form:

1 He opens the door

Trang 3

2 We set the table

………

3 I draw a picture

………

4 He doesn't open the book

………

5 You don’t write the letter

………

6 My dog is sick, I will take him to see a doctor, tomorrow

………

7 I will borrow this book from Tom

………

8 I will be sell this old computer for purchasing news telephone

………

9 Hung will introduce his girlfriend on his next birthday

………

10 I will hang the clothes in my house

………

Ngày đăng: 08/02/2021, 04:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w