Ở trường trung học cơ sở giáo viên dạy học cho học sinh cùng với các môn khác trên cơ sở trang bị cho học sinh hệ thống những kỹ năng , kỹ xảo cần thiết, nhằm đào tạo đội ngũ lao động có[r]
Trang 1
I.Lý do tài :
1/ Có lý !
"* là Anh Là , giáo viên 234 , môn Anh , " 3 ngoài áp
Anh
các môn khác trên
tâm
khó
$%& '( )
*+$ môn -$ anh /0 THCS.”
2/ Có + 5
sinh , cho nên
hàng "J
Trang 2
Ngay
và
II/ 6 7 và 089$ pháp nghiên <
>A ) (J nào 5 khó mà các em " S( () trong quá trình
phát âm
(? pháp 234 D / cho các em
III/ => ' ? tài
IV / A- ' + %
sâu
Ngay
- Có nên
thì E ?
- Dùng
- Dùng tranh
-
trúc và D E "_ có
-
và qua
Trang 3
B C DUNG
I 9 EF lý !
phát huy tính tích
( và ý chí ? lên.”
dân,
tham gia xây
ban hành kèm theo $4 "I 7D wUxnooUxy – `@\V ngày 05/05/2006
tích
môn
cho
thú và trách
II/ 9 EF + G:
thành
làm %/ quan %0
Trong V Anh chúng ta không rèn &49 và phát % D
không xong, cho dù các em có 5 g câu
III/ 1+ H'$ và I$ mâu K
riêng, không
Trang 4
-
không ít
trí
-
môn
-Ngoài ra, cách
quan tâm,
giáo viên,
D E 7l có Vì cho nên, các em %/ mau quên và 2| dàng &g &, 5
nên giáo viên
IV/ Các L% pháp $M N (- */ :
1/
giao
E phong phú
4 nói " 5 pháp và E < E < 5 pháp luôn có D quan 9 Tuy nhiên
"#i
-
- VE I ", (passive vocabulary)
Chúng ta
có liên quan
giáo viên
- Khi
+ Form
+ Meaning
+ Use
Trang 5
còn
gian
234 D " là E 6 " 8 E0
- Trong khi
+
+
-
sinh
-
-
2 Các thủ thuật gợi mở giới thiệu từ mới:
- > chúng ta "# "_ 234 Anh theo quan " ". thì 9 E i
2.1 Visual :Cho
nhìn,
2.2 Mine :V 9 qua nét S "9 ,0
e.g bored ( adj )
Teacher looks at watch, makes
bored face, yawns
T asks, “How do you feel”
e.g (to) jump
T jumps
T asks, “What am I doing?”
2.3 Realia : Dùng
Trang 6
e.g a key
T brings a real key into the class
T asks, “What’s this?”
e.g ( to)open , to close
T opens and closes the door
T says, “Tell me about the door: it’s what?”
2.4 Situation / explanation:
e.g honest ( adj)
T explains, “I don’t tell lies I don’t cheat in the exams I tell the truth.”
T asks, “What am I? Tell me the word in Vietnamese.”
2.5 Example
e.g furniture
T lists examples of furniture:
“tables, chairs, beds – these are all
furniture Give me another
example of funiture ”
e.g (to) complain
T says, “This room is too noisy and too small It’s no good (etc.)”
T asks, “What am I doing?”
2.6 Synonyon \ antonyon : Giáo viên dùng
e.g intelligent (adj)
T asks, “What’s another word
for clever?”
e.g stupid ( adj )
T asks, “What’s the opposite of clever?”
2.7 Translation : Giáo viên dùng 5 E ? "? trong khi không còn cách nào khác,
cho phép Giáo viên
e.g (to) forget
T asks, “How do you say `quên` in English?”
2.8 T’s eliciting questions :
nghe – nói –
+ Nghe: Giáo viên
+ Nói: Giáo viên
Trang 7
+
90
+
Trong khi 234 E () ghi các " sau: Nên 9 E trong g câu, G 5 tình D giao ( khác nhau, giáo viên +(
Giáo viên
sinh E ra /4 & ,( cho giáo viên tra, cách này giáo viên có nên
thì các em
3 B% pháp [ < + %:
a/ Các bước tiến hành giới thiệu từ mới:
*
trong
nó
trình
“nghe” Hãy
Hãy giúp cho
/ i
-
-
-
-
yêu
-
29 âm có % âm và " 2/0
-
g ( > có r
-
b/ Luân phiên các thủ thuật kiểm tra và củng cố từ mới:
Trang 8
Chúng ta
còn
3 ", này, chúng ta có 7O 28 " tra E 0 Sau ";4 là tra E i
b.1 Rub out and Remember
-Sau khi 234 xong E , giáo viên có 7O 28 này -Giáo viên &J &+ xoá các E "_ 234 trên ) không theo
sinh
"_ ghi E 0
-Yêu
- Giáo viên
b.2 Slap the board
-
-
- Yêu
- > E trên ) A Anh thì giáo viên hô to E =9
và
-
-
- Nhóm nào ghi
b.3 What and where
- Sau khi 234 xong E giáo viên có 7O 28 này "
- ={ các vòng tròn lên ) ? - 7D &+ E E 2340
- = các E vào trong vòng tròn
- Cho
-
-
- Yêu
b.4 Matching
-
-
bên
-
tranh
b 5 Bingo
Trang 9
-
các E "* lên )0
-
- Giáo viên
-
E "*0
-
4 8>$ _ sinh ) *+$ F nhà:
Làm
9 ?0
Cho nên ngay
xây
*Một số cách học từ vựng:
-dành ra
- Thay
- 1 5 , 7 tay ghi chép E <0
- Y( :( các thông tin # ngôn 5i 7( :( 5 gì mà mình "_
trình bày " 2| tham )0
-trên
thông tin có liên quan " bài 0
-dán nó vào
-dùng bút màu tô
Có
trên "# quan % là qua hôm sau 3 có &3 E "* không?
# này không có gì khó 3 ôn ( 6 xuyên 7{ giúp 3
5 E "* và các E này %G thành , (J trong D E < 7D
khi ôn (0 Tìm # cách khác nhau " ôn (i < tra, < 3 5
Trang 10
thách
Trên
mình Hãy luôn
IV % N M áp 6$
Qua
Tôi
nên
lên rõ
mD
6(6a1,6a2,6a3)
>
TSHS 105hs
@C VM &9 Khá VM &9 TB VM &9 VM &9 Kém VM &9
2010
-
2011
Qua
2 em
37em
&3 kém
Qua
không còn
I/ Ý $c ? tài d *> công tác
Tôi
Trang 11
trôi
Trên
môn
các kinh
không tránh C sót, kính mong "T 9( cho ý "* góp " tôi thành công
cách là , giáo viên 234 , môn 3 5 , tôi %/ mong D "* góp
giúp cho các em
mong có
tôi
góp chân thành
II/ AM e$ áp 6$
các
III/ Bài kinh $%& và 8>$ phát H5
Theo tôi D "3 $) cao trong ) 234 môn V Anh thì
thác ,
IV/
Trang 12
-
Là môi
vì
9 qua các chuyên "#0
z? Trà, ngày 01 tháng 03 2012
Người thực hiện
TRẦN THỊ THANH NHUNG
Trang 13
TÀI
1
2 Tài
3.Sách giáo khoa Anh &( 6, 7 ,8,9
4.Sách bài ( Anh &( 6,7 ,8,9
Trang 14
I Lý do
1/ Có lý &000000000000000000000000000000000000000000000000000000000 Trang 01 2/ Có
II
IV
B C DUNG :
I X? 7G lý & Trang 03
II
III
IV Các 9 pháp ) $4 / "#0000000000000000000000000000000000V% 04 1/
2/Các + G 9 E 00000000000000000V% 05 3/
4/
V W9 $) áp 2800000000000000000000000000000000000000000000000000000000000V% 10
C
I Ý
II Kh) áp 28 Trang 11 III.Bài
IV # :/ , I0000000000000000000000000000000000000000000000000000000V% 11
Trang 15
Ý
1 r 1Qst= * > xét :
* v( 13 :
2 r PHÒNG: * > xét :
* v( 13 :
...-
-
Các thủ thuật gợi mở giới thiệu từ mới:
- > "# "_ 234 Anh theo quan " ". 9 E i
2.1... nhà:
Làm
9 ?0
Cho nên
xây
*Một số cách học từ vựng:
-dành
- Thay
- 1 5 , tay ghi chép E <0
-...
sâu
Ngay
- Có nên
E ?
- Dùng
- Dùng tranh
-
trúc D E "_ có
-
và qua