1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sinh 9 HK1 10-11

4 230 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I (2010-2011)
Chuyên ngành Sinh Học – Khối 9
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan 4 đ Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất, 2,5 đ Câu 1: Lọai ARN có chức năng truyền đạt thông tin d

Trang 1

TRƯỜNG THCS PƠTHI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (2010-2011)

Tên HS ……… Mơn : Sinh Học –KHỐI 9

Lớp ………Số báo danh…… Thời gian : 45 phút

I Trắc nghiệm khách quan (4 đ)

Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất, (2,5 đ)

Câu 1: Lọai ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là:

Câu 2: Ở ruồi giấm, một tế bào đang ở kì sau của nguyên phân, số NST đó là:

Câu 3: Chiều dài mỗi chu kì xoắn trên phân tử ADN là

A 20A˚ B 34A˚ C 3,4A˚ D 10A˚

Câu 4 Đơn phân của prôtêin là

A Axit amin B Nuclêotit C Đi peptit D Peptit

Câu 5: Tính đặc trưng của NST ở mỗi loài sinh vật:

A Số lượng và mức độ đóng xoắn B Hình thái và kích thước

C Số lượng, hình dạng D Tương đồng và không tương đồng

Câu 6: Cấu tạo đơn phân của Phân tử ADN là:

A Nuclêôtit: A,T,G,U B Nuclêôtit: A,T,G,A

C Nuclêôtit: A,T,G,X D Hơn 20 loại axit amin

Câu 7: Sự tổng hợp ARN dựa trên:

A Mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc giữ lại 1 nửa

B Mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn

C Mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

D Mạch khuôn của gen và diễn ra theo nguyên tắc khuôn mẫu

Câu 8: ADN của mỗi loài sinh vật có tính đặc thù bởi:

A Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các axit amin

B Thành phần, số lượng và cấu trúc không gian 3 chiều

C Thành phần, số lượng và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit

D Số lượng, thành phần, và hàm lượng ADN có trong nhân tế bào

Câu 9 : Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì ?

A Sự sao chép nguyên vẹn tồn bộ NSTcủa tế bào mẹ cho 2 tế bào con

B Sự chia đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con

C Sự phân chia đồng đều chất tế bào mẹ cho 2 tế bào con

D Sự phân chia đồng đều chất crơmatit về 2 tế bào con

Trang 2

Câu 10 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Kết quả phép

lai như sau :

P: Thân đỏ thẫm × Thân xanh lục

F1: 49,9 % Thân đỏ thẫm ;50,1% Thân xanh lục

Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các cơng thức lai sau đây :

A P : AA×AA

B P : AA×Aa

C P : Aa×aa

D P : AA×aa

Câu 11: Hãy sắp xếp các đặc điểm của NST tương ứng với từng loại NST (1,5 đ )

1 NST thường

2.NST giới tính

1………….

2………….

a.Thường tồn tại 1cặp trong tế bào lưỡng bội b.Thường tồn tại với một số cặp lớn hơn 1 trong tế bào lưỡng bội

c.Tồn tại thành cặp tương đồng (XX) hoặc khơng tương đồng (XY)

d Chủ yếu mang gen quy định giới tính của

cơ thể

e Chỉ mang gen quy định tính trạng thường của cơ thể.

g.Luơn luơn tồn tại thành từng cặp tương đồng.

II Tự luận (6đ )

Câu 1 Thường biến là gì ? cho 1 ví dụ ? Phân biệt thường biến với đột biến ? (2,5đ)

Câu 2: Viết sơ đồ và phân tích mối quan hệ giữa gen và tính trạng (2đ)

Câu 3 Cho một đoạn gen bình thường có trật tự các cặp Nuclêôtit như sau: (1,5đ)

1 2 3 4 5 6 7 8

A T X A X G T G

T A G T G X A X

Hãy vẽ sơ đồ của đoạn gen trên sau khi xảy ra một trong các dạng đột biến sau đây:

a) Mất cặp Nuclêôtit ở vị trí số 7

b) Thay 1 cặp ở vị trí thứ 7 bằng một cặp Nu khác loại

c) Đảo vị trí 2 cặp Nu số 6 và 7

Trang 3

-HẾT-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4ĐIỂM)

*Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất , mỗi câu 0,25 điểm

Đáp

án

CÂU 11: Sắp xếp các đặc điểm của NST tương ứng với từng loại NST (mỗi ý đúng 0.25đ)

II.LUẬN (6 ĐIỂM)

Trang 4

Câu Đáp án Biểu điểm

1

- Khái niệm: Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát

sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của mơi

trường

Ví dụ : Sự biến đổi lá cây rau mát,

-Lá trên cạn, trong khơng khí, hoặc trên mặt nước cĩ hình

mũi mác.

-Lá trong nước cĩ hình bản dài.

* Phân biệt thường biến và đột biến

Thường biến Đột biến

- Là những biến đổi kiểu hình,

không liên quan đến biến đổi kiểu

gen -> Không di truyền được

- Thường phát sinh đồng loạt

- Thường có lợi cho bản thân sinh

vật, có ý nghĩa thích nghi

- Là những biến đổi kiểu gen ->

biến đổi kiểu hình và di truyền được

- Xuất hiện với tần số thấp, 1 cách ngẫu nhiên

- Thường có hại cho bản thân sinh vật (đôi khi có lợi)

0.5 đ 0,5 đ

0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ

2

* Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa gen và tính trạng:

Gen (một đoạn AND) -> mARN -> Prôtêin -> Tính trạng

* Phân tích:

- AND là khuôn mẫu để tổng hợp mARN

- mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi axit amin (Cấu trúc bậc 1 của

Prôtêin)

-Prôtêin tham gia cấu trúc vào động sinh lí của tế bào -> biểu hiện thành tính

trạng

0.5 đ

0.5 đ 0.5đ 0.5đ

3

a) Mất cặp Nuclêôtit ở vị trí số 7

1 2 3 4 5 6 8

A T X A X G G

T A G T G X X

b) Thay 1 cặp ở vị trí thứ 7 bằng một cặp Nu khác loại

1 2 3 4 5 6 7 8

A T X A X G X G

T A G T G X G X

( Yêu cầu HS có thể thay cặp X – G hoặc cặp G –X )

c) Đảo vị trí 2 cặp Nu số 6 và 7

1 2 3 4 5 6 7 8

A T X A X T G G

T A G T G A X X

0.5 đ

0.5 đ

0.5 đ

Ngày đăng: 01/11/2013, 11:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Khái niệm: Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của mơi  - Sinh 9 HK1 10-11
h ái niệm: Thường biến là những biến đổi ở kiểu hình phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của mơi (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w