4 Khởi nghĩa Triệu Quang Phục 5 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan 6 Khởi nghĩa Phùng Hưng 7 Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ 8 Khởi nghĩa Dương Đình Nghệ 9 Chiến thắng Bạch Đằng. Bài 2.[r]
Trang 1CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ TỚI DỰ GIỜ THĂM LỚP !
TIẾT DỰ THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI
Phân môn : Lịch sử
Giáo viên : Vũ Thị Thảo Giang
Trang 5Giai đoạn 1 : từ năm 179 TCN đến năm 111 TCN ( nhà Triệu, nhà Hán )
Trang 6Giai đoạn 2: Từ năm 43 đến năm 541
( nhà Đông Hán, Đông Ngô, Tào Ngụy, Tấn, Tề , Lương )
Trang 7Giai đoạn 3: Từ năm 602 đến năm 938 ( nhà Tùy, Đường )
Trang 10Độc lập và
tự chủ Bị phụ thuộc
Có phong tục tập quán riêng
Phải theo phong tục người Hán, học chữ Hán
Trang 18Khởi nghĩa Hai Bà Trưng ( Năm 40 )
Trang 19Khởi nghĩa Bà Triệu ( Năm 248 )
Trang 20Khởi nghĩa Lý Bí ( Năm 542 )
Trang 21Khởi nghĩa Triệu Quang Phục (Năm 550 )
Trang 22Khởi nghĩa Mai Thúc Loan (Năm 722 )
Trang 23Khởi nghĩa Phùng Hưng (Năm 776 )
Trang 24Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ (Năm 905 )
Trang 25Khởi nghĩa Dương Đình Nghệ (Năm 931 )
Trang 26Chiến thắng Bạch Đằng (Năm 938 )
Trang 27STT Tên cuộc khởi nghĩa Năm diễn ra khởi nghĩa
1 Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
2 Khởi nghĩa Bà Triệu
3 Khởi nghĩa Lí Bí
4 Khởi nghĩa Triệu Quang Phục
5 Khởi nghĩa Mai Thúc Loan
6 Khởi nghĩa Phùng Hưng
7 Khởi nghĩa Khúc Thừa Dụ
8 Khởi nghĩa Dương Đình Nghệ
9 Chiến thắng Bạch Đằng
Bài 2 Điền vào chỗ trống năm diễn ra các cuộc khởi nghĩa :
Năm 40 Năm 248 Năm 542 Năm 550 Năm 722 Năm 776 Năm 905 Năm 931 Năm 938
Trang 28Trò chơi
Ai nhanh ai
đúng ?