1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai giang dien tu lop 5

9 1,1K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Điện Tử Lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2010B Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong mỗi hình tam giác Hình tam giác vuông ABC: Coi AC là đáy thì BA là đường cao Coi AB là đáy th

Trang 2

1 Làm bài tập 2 < 88 > SGK

3.Nêu quy tắc và công thức tính diện tích tam giác?

Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm

2010 Toán:

2 Cả lớp thực hiện bảng tay: Tính diện tích tam giác có cạnh đáy a = 12,4 cm và chiều cao h = 8,5 cm

Trang 3

Bài 1: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là a và chiều cao là h:

a, a = 30,5 dm và h = 12dm

b, a = 16dm và h = 5,3 m

Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2010

Toán: Luyện tập

Bài làm

a, S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2)

b, Đổi 16 dm = 1,6 m

S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24(m2) Hoặc đổi 5,3 m = 53 dm

Trang 4

Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2010

B

Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong mỗi hình tam giác

Hình tam giác vuông ABC:

Coi AC là đáy thì BA là đường cao

Coi AB là đáy thì CA là đường cao

Hình tam giác vuông DEG:

Coi DE là đáy thì GD là đường cao Coi DG là đáy thì ED là đường cao

Trang 5

C B

Bµi 3: a, TÝnh diÖn tÝch h×nh tam gi¸c

vu«ng ABC

E G

D

3 cm

4 cm

Bµi lµm DiÖn tÝch h×nh tam gi¸c vu«ng ABC lµ:

4 x 3 : 2 = 6 (cm2) §¸p sè: 6 cm2

Bµi lµm DiÖn tÝch h×nh tam gi¸c vu«ng DEG lµ:

5 x 3 : 2 = 7,5 (cm2) §¸p sè: 7,5 cm2

Bµi 3: b,TÝnh diÖn tÝch h×nh tam gi¸c vu«ng DEG

Muèn tÝnh diÖn tÝch h×nh tam gi¸c vu«ng ta lÊy tÝch sè ®o cña hai c¹nh gãc vu«ng

Thø s¸u, ngµy 10 th¸ng 12 n¨m

2010

To¸n: LuyÖn tËp

Trang 6

Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2010

Bài 4: a, Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD rồi tính diện tích hình tam giác ABC

AB = DC =

B

C

D

4 cm

AD = BC = 3 cm

A

4 cm

3 cm

Bài làm Diện tích hình tam giác ABC là:

4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

Đáp số: 6 (cm2)

Trang 7

Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2010

Bài 4: a, Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ và độ dài cạnh ME

Tính: - Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hình tam giác NEP

- Diện tích hình tam giác EQP

P Q

E

MN = PQ = 4 cm

MQ = NP = 3 cm

ME = 1 cm

MQ = 3 cm

4 cm

3 cm

1 cm

3 cm

Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 4 x 3 = 12 (cm2)

Diện tích hình tam giác MQE là: 3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)

Diện tích hình tam giác NEP là: 3 x 3 : 3 = 4,5 (cm2)

Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hình tam giác NEP là:1,5 + 4,5 = 6(cm2)

Trang 8

Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2010

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng

đơn vị đo) rồi chia cho 2

Muốn tính diện tích hình tam giác vuông ta lấy tích số đo của hai cạnh góc vuông rồi chia cho 2

Ngày đăng: 09/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác vuông ABC: - bai giang dien tu lop 5
Hình tam giác vuông ABC: (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w