[r]
Trang 11/ Hãy viết các công thức chuyển đổi giữa lượng chất
và khối lượng chất
KIỂM TRA BÀI CŨ
Áp dụng: Tính số mol của 3,2g O2
2/ Hãy viết các công thức chuyển đổi giữa lượng chất
và thể tích chất khí
Áp dụng:
Tính số mol của 3,36 lít khí H2 ( ở đktc)
Trang 2Nếu bơm khí hiđro vào quả bóng,
bóng sẽ bay lên Nếu bơm khí
cacbon đioxit ( hoặc thổi CO 2 ) vào
quả bóng, bóng sẽ rơi xuống đất.
Khí H 2
Khí CO 2
Trang 31 Bằng cách nào có thể
biết được khí A nặng
hay nhẹ hơn khí B?
Ví dụ:Bằng cách nào biết được khí oxi (O 2 ) nặng hay nhẹ hơn khí hiđro (H 2 )?
2 Bằng cách nào có thể
biết được khí A nặng hay
nhẹ hơn không khí?
So sánh khối lượng mol của khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí hiđro .
M O = 32 g/mol
2
M = 2 g/mol
H2
16
H2
M
O 2 M
= 322 =
Trang 41 Bằng cách nào có thể
biết được khí A nặng
hay nhẹ hơn khí B?
Tiết 29-Bài 20: TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Vậy khí oxi nặng hơn khí hiđro bằng 16 lần
B
A A/B
M
M
d
- d A/B : Tỉ khối của khí A đối với
khí B.
MA : Khối lượng mol của khí A
(g/mol)
MB : Khối lượng mol của khí B
(g/mol)
Khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí hiđro bằng bao nhiêu lần?
Số lần gấp nhau được gọi là tỉ khối giữa hai
chất khí
Số lần gấp nhau được gọi là tỉ khối giữa hai
chất khí
O 2 H
2
H2
M
O 2 M
= 322 =
Trang 5Tiết 29-Bài 20: TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Vậy khí hiđro nhẹ hơn khí oxi bằng 0,0625 lần
- d A/B : Là tỉ khối của khí A đối
với khí B.
Bài tập 1: Khí hiđro nặng hay nhẹ hơn khí oxi bằng bao nhiêu lần?
Giải
1 Bằng cách nào có
thể biết được khí A
nặng hay nhẹ hơn khí
2 O
2 O
M H2
M
= 2
32 =
B
A A/B
M
M
A/B
A B
d
M
M
MA=dA/B.MB
MA=dA/B.MB
Bài tập 2 : Hãy tìm khối lượng mol của khí A Biết khí A có tỉ khối đối với khí oxi là 1,375
Giải
A
2
O
d
Khối lượng mol của khí A là
A
2 O
d
A
M M
O2
= 1,375 32 = 44 g/mol
MA : Khối lượng mol của khí A
(g/mol)
MB : Khối lượng mol của khí B
(g/mol)
Trang 61 Bằng cách nào có thể
biết được khí A nặng
hay nhẹ hơn khí B?
Tiết 29- Bài 20: TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
2
H
2 O
2 O
M H2
M
= 2
32 =
B
A A/B
M
M
A/B
A B
d
M
M
MA = dA/B MB
MA = dA/B MB
Vậy khí oxi nặng hơn khí hiđro bằng 16 lần
O 2 H
2
H2
M
O 2
M
= 32
2 =
-Nếu d A/B = a > 1: khí A nặng hơn khí B bằng a lần.
-Nếu d A/B = b < 1: khí A nhẹ hơn khí B bằng b lần.
- d A/B : Tỉ khối của khí A đối
với khí B.
MA:Khối lượng mol của khí A
(g/mol)
MB:Khối lượng mol của
khí B (g/mol)
Trang 7A A/kk
M
M
Thay giá trị Mkk vào cơng thức trên?
Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
2 Bằng cách nào có thể
biết được khí A nặng hay
nhẹ hơn khơng khí?
Khối lượng mol khơng khí là khối lượng của 0,8 mol khí nitơ (N2) + khối lượng của 0,2 mol khí oxi (O2):
MKK = (28 0,8) + (32 0,2) 29 g/mol~
29
/kk A A
M
B
A A/B
M
M
d =>
A/B
A B
d
M
M
MA = dA/B MB
MA = dA/B MB
- d A/KK : Tỉ khối của khí A
đối với khơng khí
1 Bằng cách nào có thể
biết được khí A nặng
hay nhẹ hơn khí B?
Trang 8Bài tập 1: Khí cacbonic(CO 2 ) nặng hay nhẹ hơn khơng khí bằng bao nhiêu lần?
Khí CO2 nặng hơn khơng khí 1,52 lần
Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1 Bằng cách nào có thể biết
được khí A nặng hay nhẹ hơn
khí B?
2 Bằng cách nào có thể biết đươc
khí A nặng hay nhẹ hơn khơng
khí?
29
/kk A
A
M
B
A A/B
M
M
A/B
A B
d
M
M
MA = dA/B MB
MA = dA/B MB
- d A/KK : Tỉ khối của khí A đối
với khơng khí
Giải
kk
CO 2
29
M
= 44
29
MA = dA/KK 29
MA = dA/KK 29
=>
Bài tập 2: Một chất khí A có tỉ khới đới với khơng khí là
2,207 Hãy xác định khới lượng mol của khí A.
Giải
dA/KK = 2,207 Khối lượng mol của khí A là
MA= dA/KK 29 = 2,207 29 = 64 g/mol
d A/B :Tỉ khối của khí A đối với khí B
- MA,MB : Là khối lượng mol của
khí A, khí B (g/mol)
Trang 9Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
1 Bằng cách nào có thể biết
được khí A nặng hay nhẹ
hơn khí B?
d A/B : Tỉ khối của khí A đối với
khí B.
2 Bằng cách nào có thể biết
được khí A nặng hay nhẹ hơn
khơng khí?
29
M
dA/kk A
CO2
B
A A/B
M
M
d =>
A/B
A B
d
M
M
MA = dA/B MB
MA = dA/B MB
Tại sao quả bóng bơm khí hiđro H 2 lại bay lên cịn quả bóng bơm khí cacbonic CO 2 lại rơi xuớng?
- d A/KK : Tỉ khối của khí A đối
với khơng khí
MA = dA/KK 29
MA = dA/KK 29
=>
- MA,MB : Là khối lượng mol của
khí A, khí B (g/mol)
Trang 10Trong lịng đất luơn luơn xảy ra sự phân hủy một sớ hợp chất vơ cơ và hữu cơ, sinh ra khí cacbon đioxit CO 2 Khí cacbon đioxit CO 2 khơng màu, khơng có mùi, khơng duy trì sự cháy và sự sớng của con người và động vật Mặt khác, khí CO 2 lại nặng hơn khơng khí 1,52 lần Vì vậy khí CO 2 thường tích tụ ở đáy giếng khơi, trên nền hang sâu Người và động vật xuớng những nơi này sẽ bị chết ngạt nếu khơng mang theo bình dưỡng khí hoặc thơng khí trước khi xuớng.
EM CÓ BI T Ế Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Trang 114 2
3
5
TRÒ CHƠI
Trang 12Câu 1
NH3
H2
O2
O2
C2H2
C2H2
ĐÚNG RỜI ! CHƯA ĐÚNG !
CHƯA ĐÚNG !
CHƯA ĐÚNG ! Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Trang 13Câu 2
Chất khí nào sau đây nặng
hơn khơng khí?
Chất khí nào sau đây nặng
hơn khơng khí?
N2
N2
SO2
H2
H2
CH4
ĐÚNG RỜI ! CHƯA ĐÚNG ! CHƯA ĐÚNG ! Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Trang 14Câu 3:
Dãy gồm các chất khí nhẹ
hơn khơng khí là:
Dãy gồm các chất khí nhẹ
hơn khơng khí là:
NH3, H2, CH4
CO2, H2, O3
SO2, Cl2, N2
SO2, Cl2, N2
NO2, H2, SO3
CHƯA ĐÚNG ! ĐÚNG RỜI !
Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Trang 15Cĩ 2 cách thu khí sau:
Cĩ thể thu khí H2, khí O2 bằng cách nào?
Câu sớ 4
Khí H2 thu bằng cách đặt ngược bình.
Khí O2 thu bằng cách đặt đứng bình.
Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Trang 16Câu sớ 5
Tỉ khới của khí A đới với H2 là 22 A là khí nào trong các khí sau?
khí nào trong các khí sau?
CO2
NO2
N2
N2
Cl2 CHƯA ĐÚNG ! ĐÚNG RỜI ! Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Trang 17TRÒ CHƠI Ơ CHƯ
Đây là hỡn hợp các chất khí cĩ
khối lượng mol là 29g/mol 42 153 0
O X I
Đ R O
H I
Ố
Ỉ K H T
K H Ơ N G K H Í
Số lần gấp nhau giữa hai chất khí
được gọi là gì?
Chất khí nhẹ nhất trong tất cả các
chất khí.
Đây là chất khí rất cần thiết cho
sự sống.
Tìm từ khĩa
Đây là chất khí cĩ nhiều nhất
trong thành phần của khơng khí
N I T O
Tiết 29-BÀI 20 : TỈ KHỐI CỦA CHẤT KHÍ
Trang 18HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Nếu dA/B = a > 1: khí A nặng hơn khí B bằng a lần -Nếu dA/B = b < 1: khí A nhẹ hơn khí B bằng b lần
*Hướng dẫn làm bài tập 1 / 69 sgk
*Hướng dẫn làm bài tập 2 / 69 sgk
A O2
d => MA=? ,
a/Biết b/Biết d A kk =>MA= ?
*Hướng dẫn làm bài tập 3 / 69 sgk
-Nếu MA > 29: Thu bằng cách đặt đứng bình
-Nếu MA < 29: Thu bằng cách đặt ngược bình