1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKi ĐỊa 9

2 355 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn Địa 9
Trường học Trường THCS Nguyễn Công Trứ
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hải Phòng, Cam Ranh, Sài gòn.. Sài gòn, Đà Nẵng, Hải Phòng.. Đờng sông + đờng biển đờng thủy.. Tõy Nguyờn B.Đồng bằng sụng Hồng C.. Địa hỡnh phõn hoỏ từ Tõy sang Đụng Cõu 7: Tài nguyờn

Trang 1

PHềNG GD&ĐT ĐẮKR LẤP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CễNG TRỨ MễN: ĐỊA 9

Năm học:2010-2011

Thời gian: 10 phỳt

Họ và tờn:………

Lớp: 9…

A/Phần Trắc nghiệm: ( 3 điểm )

Câu 1: (0,25 điểm) Ba cảng biển lớn nhất nớc ta là:

A Hải Phòng, Cam Ranh, Sài gòn

B Vũng Tàu, Sài Gòn, Đà Nẵng

C Sài gòn, Đà Nẵng, Hải Phòng

D Nha Trang, Dung Quất, Hải Phòng

Câu 2: (0,25 điểm) Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa ở nớc ta hiện nay?

A Đờng hàng không

B Đờng bộ

C Đờng sông + đờng biển ( đờng thủy)

D Đờng sắt

Câu 3:(1 điểm) Nối các ý ở cột A với cột B cho phù hợp.

a Quảng Ninh

b Quảng Bình

c Thừa Thiên Huế

d Quảng Nam

1 Phong Nha- Kẻ Bàng

2 Bạch Mã

3 Mỹ Sơn

4 Trà Cổ

5 Hội An

Cõu 4:(0.25 điểm).Số dõn nước ta năm 2002 là:

A 70,6 triệu người B 76,5 triệu người

C 79,7 triệu người D 80,9 triệu người

Cõu 5:(0.25 điểm) Vựng cú diện tớch cõy càfe lớn nhất trong cả nước là:

A Tõy Nguyờn B.Đồng bằng sụng Hồng

C Đụng Nam Bộ D Vựng nỳi phớa bắc

Cõu 6: (0,25 điểm) Bắc trung bộ và Nam trung bộ cú sự giống nhau về :

A Thời tiết và khớ hậu B Tất cả đều đỳng

C Tài nguyờn phong phỳ đa dạng D Địa hỡnh phõn hoỏ từ Tõy sang Đụng

Cõu 7: Tài nguyờn quớ giỏ nhất của Đồng Bằng Sụng Hồng là :

A.Khớ hậu cú mựa đụng lạnh B.Đất phự sa C.Khoỏng sản D.Tài nguyờn biển

Cõu 8:(0,25 điểm) Đường bờ biển vựng trung du và miền nỳi Bắc Bộ thuộc tỉnh nào?

A Hải Phũng B Nam Định C Thỏi Bỡnh D Quảng Ninh

Cõu 9: (0,25 điểm) Khoỏng sản chớnh ở vựng duyờn hải Nam Trung Bộ là:

A Cỏt, thuỷ tinh, titan, vàng B Sắt, titan,vàng

C Cỏt, thuỷ tinh, than, vàng D Thuỷ tinh, titan, kim cương

-Hết -1

Trang 2

PHềNG GD&ĐT ĐẮKR LẤP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CễNG TRỨ MễN: ĐỊA 9

Năm học:2010-2011

Thời gian: 35 phỳt

B/Phần Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm ở nớc ta ? Trình bày đặc điểm

ngành công nghiệp điện ?

Câu 2 (2 điểm ): Trung Du Miền Núi Bắc Bộ có những thế mạnh và khó khăn gì trong vấn

đề phát triển kinh tế thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc?

Câu 3 (3 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:

Tỉ trọng sản lợng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2001

( Đơn vị : %)

Sản lợng Đồng bằng Sông Cửu Long Duyên hải Nam Trung Bộ

Cá biển khai thác

Cá nuôi

Tôm nuôi

59,3 20,8 19,9

75,6 10,4 14,0

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sản lợng thủy sản của 2 vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ

b So sánh và giải thích về sản lợng thủy sản khai thác và nuôi trồng của 2 vùng trên

-Hết -PHềNG GD&ĐT ĐẮKR LẤP ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CễNG TRỨ MễN: ĐỊA 9

Năm học:2010-2011

Thời gian: 35 phỳt

B/Phần Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm) Kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm ở nớc ta ? Trình bày đặc điểm

ngành công nghiệp điện ?

Câu 2 (2 điểm ): Trung Du Miền Núi Bắc Bộ có những thế mạnh và khó khăn gì trong vấn

đề phát triển kinh tế thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc?

Câu 3 (3 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau:

Tỉ trọng sản lợng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2001

( Đơn vị : %)

Sản lợng Đồng bằng Sông Cửu Long Duyên hải Nam Trung Bộ

Cá biển khai thác

Cá nuôi

Tôm nuôi

59,3 20,8 19,9

75,6 10,4 14,0

a Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu sản lợng thủy sản của 2 vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ

b So sánh và giải thích về sản lợng thủy sản khai thác và nuôi trồng của 2 vùng trên

-Hết -2

Ngày đăng: 01/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w