1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi HKI môn toán 9

3 558 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I năm học: 2010 – 2011 Môn: Toán – Lớp 9
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010 – 2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H.. Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn B; BM: 2.. Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó... Chứng minh AM

Trang 1

ĐỀ KIỂM THI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2010 – 2011 Môn: Toán – Lớp 9

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (1điểm)

1) Tìm x để biểu thức 1 x 1

x + có nghĩa:

2) Rút gọn biểu thức : A = ( )2

Bài 2 (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức A

1

− − với ( x >0 và x ≠ 1)

2) Tính giá trị của biểu thức A tại x= + 3 2 2

Bài 3 (2 điểm).

Cho hai đường thẳng (d1) : y = (2 + m)x + 1 và (d2) : y = (1 + 2m)x + 2

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính

Bài 4: (1 điểm)

Giải phương trình: 9 27 3 1 4 12 7

2

x− + x− − x− =

Bài 5.(4 điểm)

Cho đường tròn tâm (O;R) đường kính AB và điểm M trên đường tròn sao cho MAB = 600 Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H

1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB

3 Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và điểm O là trọng tâm của nó

4 Tia MO cắt đường tròn (O) tại E, tia MB cắt (B) tại F

Chứng minh ba điểm N; E; F thẳng hàng

Bài 6:(0.5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 2y2 − 2xy− 4y+ 5

Trang 2

HẾT BÀI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 5

Bài 1: (1,5 điểm)

1) Tìm x để biểu thức 1 x 1

x + có nghĩa:

Biểu thức 1 x 1

2) Rút gọn biểu thức :

A = ( )2

2

2 + 2.2.3 2 + 3 2 + 144.2

= 4 12 2 18 + + + 12 2

= 22 24 2 +

Bài 2 (1,5 điểm)

1) Rút gọn biểu thức A

1

− − với ( x >0 và x ≠ 1)

x

= 2 1

1

x

1 1

x x

− = x−1

2) Tính giá trị của biểu thức A tại x= + 3 2 2

Tại x= + 3 2 2 giá trị biểu A = ( )2

3 2 2 1 + − = 2 1 + − = 1 2 1 1 + − = 2

Bài 3 (2 điểm)

1) Tìm m để (d1) và (d2) cắt nhau:

(d1) cắt (d2) ⇔ ≠a a' ⇔ + ≠ + 2 m 1 2m

⇔ 2m m− ≠ − 2 1 ⇔ ≠m 1

2) Với m = – 1 , vẽ (d1) và (d2) trên cùng mặt

phẳng tọa độ Oxy rồi tìm tọa độ giao điểm của hai

đường thẳng (d1) và (d2) bằng phép tính

Với m = – 1 ta có:

(d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2

(d1) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 1) và (– 1;

0) (d2) là đường thẳng đi qua hai điểm: (0; 2) và (2; 0)

y

x

d2

d1

-1 1 2

2 1

O

Tìm tọa độ giao điểm của (d1): y = x + 1 và (d2): y = – x + 2 bằng phép tính: Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm phương trình:

x + 1 = – x + 2 ⇔x + x = 2 – 1 ⇔2x = 1

1

2

x

⇔ =

Tung độ giao điểm của (d1) và (d2) là : y = 1 1 3

2 + = 2

Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là: 1 3;

2 2

Trang 3

60 °

F E

H O

N

M

B A

Bài 4: (1 điểm)

Giải phương trình: 9 27 3 1 4 12 7

2

x− + x− − x− =

9( 3) 3 1 4( 3) 7

2

3 3 3 1.2 3 7

2

⇔ 3 x− = 3 7

3 7

3

x

⇔ − = (đk : x ≥ 3)

3 49

9

x

9

x

⇔ = (thỏa mãn điều kiện ) Vậy S =   769

 

Bài 5.(4 điểm)

1 Chứng minh AM và AN là các tiếp tuyến của đường tròn (B; BM):

ΔAMB nội tiếp đường tròn (O) có AB là đường kính nên ΔAMB vuông ở M

Điểm M ∈ (B;BM), AMMBnên AM là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)

Chứng minh tương tự ta được AN là tiếp tuyến của đường tròn (B; BM)

2 Chứng minh MN2 = 4 AH HB

Ta có: AB ⊥ MN ở H ⇒ MH = NH = 1

2MN (1) (tính chất đường kính và dây cung) ΔAMB vuông ở B, MH ⊥ AB nên:

MH2 = AH HB ( hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Hay

2 2

MN

  =

  AH HB

2 4

MN AH HB

3) Chứng minh tam giác BMN là tam giác đều và O là trọng tâm tam giác BMN

Từ (1) suy ra AB là là đường trung trực MN nên BM = BN

Tam giác OAM có OM = OA = R và ·MAO= 60 0nên nó là tam giác đều

MH ⊥ AO nên HA = HO =

2

OA

=

2

OB

Tam giác MBN có BH là đường trung tuyến (vì HM = HN) và OH = 1

2OB nên O

là trọng tâm của tam giác

4) Chứng minh ba điểm N, E, F thẳng hàng

ΔMNE nội tiếp đường tròn (O) đường kính AB nên nó vuômg ở N ⇒ MNEN

ΔMNF nội tiếp đường tròn (B) đường kính MF nên nó vuômg ở N ⇒ MNFN

Do đó ba điểm N, E, F thẳng hàng

Ngày đăng: 06/11/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w