[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS LƯƠNG ĐỊNH CỦA ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
TỔ TOÁN-TIN NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Đề 1
Bài 1:(3đ ) Cho hình vẽ sau biết ^A=900 và AC // BD, ^D1 =650
a) Chứng minh ABBD
b) Tính ^D2 , C^1 , C^2 , C^3
Bài 2: (2đ) Cho hình vẽ sau biết ac, bc, ^E1=1000
a) Chứng minh a // b
b) Tính ^D1
Bài 3: (1đ) Cho hình vẽ sau biết ^yOK=1000 , ^ K=500 và Ox là tia phân giác
^yOK
a) Chứng minh Ox // NK
b) Tính ^N
Bài 4: (2đ) Tìm x, y, z biết x3=y
5=
z
2 và x + y + z = - 20
Bài 5: (2 đ) Tính diện tích sân trường hình chữ nhật biết tỉ số độ dài hai cạnh bằng
5
4 và chu vi là 360 m
Trang 2
-HẾT -TRƯỜNG THCS LƯƠNG ĐỊNH CỦA ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
TỔ TOÁN-TIN NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Đề 2
Bài 1:(3đ ) Cho hình vẽ sau biết B=90^ 0 và CD // AB, ^A1 =1300
a ) Chứng minh CDBD
b)Tính ^A2 , C^1 , C^2 , C^3
Bài 2: (2đ) Cho hình vẽ sau biết ab, bc, ^K1=750
a) Chứng minh a //c
b)Tính ^E1
Bài 3: (1đ) Cho hình vẽ sau biết ^yOK=1000 , ^N=500 và Ox là tia phân giác
^yOK
a)Chứng minh Ox // NK
b)Tính ^K
Bài 4: (2đ) Tìm x, y, z biết 4x=y
5=
z
2 và x + y + z = - 22
Bài 5: (2 đ) Tính diện tích miếng đất hình chữ nhật biết tỉ số độ dài hai cạnh bằng
2
3 và chu vi là 400 m
Trang 3
-HẾT -ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
Bài 1: (3 đ)
b) ^D2=115 0 , C^1=65 0 , C^2=115 0 , C^3=65 0 (0,5 đ x 4) Bài 2: (2 đ)
b) ^D2=100 0 , ^D1=80 0 (0,5 đ x 2)
Bài 3: (1 đ)
Bài 4: (2 đ)
x3=y
5=
z
2=
x+ y+ z
Bài 5: (2 đ)
Nửa chu vi 180 m (0,5 đ)
Dài 100 m, rộng 80 m (0,5 đx2)
Diện tích 8000 m2 (0,5 đ)
Trang 4ĐÁP ÁN
ĐỀ 2
Bài 1: (3 đ)
b) ^A2 =500 , C^ 1 =500 , C^ 2 =1300 , C^ 3 =500 (0,5 đ x 4)
Bài 2: (2 đ)
b) ^K2 =1050 , ^E1 =1050 (0,5 đ x 2)
Bài 3: (1 đ)
Bài 4: (2 đ)
4x=y
5=
z
2=
x + y +z
Bài 5: (2 đ)
Nửa chu vi 200 m (0,5 đ)
Dài 120 m, rộng 80 m (0,5 đx2)
Diện tích 9600 m2 (0,5 đ)