1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[TOÁN 6] ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG - BÀI SỐ 1

6 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 19,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn Hoa mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở nếu:. a) Hoa chỉ mua vở loại I ? b) Hoa chỉ mua vở loại II.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LƯƠNG ĐỊNH CỦA ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

MÔN: TOÁN 6

Thời gian: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 1

Bài 1: (2 điểm)

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 12 và không vượt quá 20 bằng 2 cách

b) Cho tập hợp B = { x; y; 7; 21;19} Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

y  B ; 0  B; { x, 19}  B ; ∅  B ;

{ 19; x; 21; y;7}  B

Bài 2: (3,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 29 + 132 + 237 + 868 + 763

b) 27.75 + 25.27 150

c) 2 52 +3 :2018 0 −54 :3 3

d) 500−{5 [409−(23.3−21)2]−1724}

Bài 3: (3,5 điểm) Tìm x:

a) x−47=102

b) 10+2 x=45: 43

c) 34−3 (x−117) =25

d) (4 x −16) (7−x) = 0

Bài 4: (1 điểm)

Một tàu hỏa cần chở 980 khách du lịch Biết rằng mỗi toa 11 khoang, mỗi khoang

có 8 chỗ Cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết số khách du lịch?

Trang 2

Thời gian: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ 2

Bài 1: (2 điểm)

a) Viết tập hợp A các số tự nhiên khác không không vượt quá 9 bằng 2 cách b) Cho tập hợp B = { 1; 9; 20; a; b} Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

{ a; 9; 20; 1;b} B

Bài 2: (3,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 652+327+148+73+15

b) 17.85+15.17−120

c) 150 730 +50 :5−2 3 2

d) 375 :{32−[4 +(5.32− 42)] }−14

Bài 3: (3,5 điểm) Tìm x:

a) 69+x=150

b) 12 x−33=32 33

c) 27 (x −19)+238=238

d) ( x−9) (2 x−10)=0

Bài 4: (1 điểm)

Bạn Hoa dùng 25000 đồng mua vở Có hai loại vở: loại I giá 3000 đồng một quyển, loại II giá 2500 đồng một quyển Bạn Hoa mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở nếu:

a) Hoa chỉ mua vở loại I ?

b) Hoa chỉ mua vở loại II

Trang 3

ĐỀ 1

Bài 1:

a) A={13 ;14 ;15 ;16 ;17 ;18 ;19;20} (0.5đ)

A={x ∈ N ∨12< x≤ 20} (0.5đ)

b) y ∈ B ; 0 B, ∅⊂B

{ x, 19} B ; ( đúng mỗi kí kiệu 0.2đ) { 19; x; 21; y;7} ¿ B

Bài 2: (3,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 29 + 132 + 237 + 868 + 763

=29 +1000+1000 (0.25đ)

= 2029(0.25đ)

b) 27.75 + 25.27 150

= 27.100-150 (0.5đ)

=2550 (0.5đ)

c) 2 52+3 :20180−54 :33

¿ 2.25+3.1−54 :27 (0.25đ)

d) 500−{5 [409−(23.3−21)2]−1724}

= 500−{5 [409−(24−21) 2

]−1724} (0.25đ)

= 500−{5 [409−9]−1724} (0.25đ)

Bài 3: (3,5 điểm) Tìm x

a) x−47=102

x=102+47 (0.5đ)

x=¿ 149 (0.5đ)

Trang 4

10+2 x=16 (0.25đ)

c) 34−3 (x−117)=25

3 (x −117)=34−25 (0.25đ)

d) (4 x −16) (7−x )=0

4 x −16=0 hay 7−x=0

4 x =0+16 hay x=7−0 (Mỗi kết quả 0.25)

4 x =16 hay x=7

x=4

Bài 4

Mỗi toa có số chỗ là: = 88( chỗ)

Số toa để chở hết khách du lịch là: 980 : 88= 11 toa dư 12 khách (0.5đ) Vậy cần ít nhất 12 toa thì sẽ chở hết khách du lịch (0.5)

Trang 5

ĐỀ 2

Bài 1:

a) A={1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8} (0.5đ)

A={x ∈ N¿

x ≤ 8} (0.5đ)

b) b ∈ B ; 0 B, ∅⊂B

{ a, 1} B ; ( đúng mỗi kí kiệu 0.2đ) { a; 9; 20; 1;b} ¿ B

Bài 2: (3,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) 652+327+148+73+15

=800+400+15 (0.25đ)

= 1215(0.25đ)

b) 17.85+15.17−120

=17.100-120 (0.5đ)

=1580 (0.5đ)

c) 150 730 +50 :5−2 3 2

¿ 150.1+10−2.9 (0.25đ)

d) 375 :{32−[4 +(5.32− 42)] }−14

= 375 :{32−[4+(5.9−42)]}−14 (0.25đ)

= 375 :{32−[4 +3]}−14 (0.25đ)

Bài 3: (3,5 điểm) Tìm x

a) 69+x=150

x=150−69 (0.5đ)

x=¿ 81 (0.5đ)

Trang 6

12 x−33=243 (0.25đ)

c) 27 (x −19)+238=238

27 (x −19)=238−238 (0.25đ)

d) ( x−9) (2 x−10)=0

x−9=0 hay 2 x−10=0

x=0+9 hay 2 x=0+10 (Mỗi kết quả 0.25)

x=9 hay 2 x=10

x=5

Bài 4

a) Bạn Hoa mua được số quyển vở loại I là:

24000 : 2500= 9 quyển dư 1500 đồng (0.25đ) Vậy Hoa mua được nhiều nhất 9 quyển vở loại I (0.25đ) b) Bạn Hoa mua được số quyển vở loại II là

Vậy Hoa mua được nhiều nhất 8 quyển vở loại II (0.25đ)

Ngày đăng: 06/02/2021, 22:12

w