Câu 6: (2 điểm).. Lập phương trình hóa học của phản ứng. Tính khối lượng muối tạo thành. b) Thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố hóa học có trong hợp chất Đồng (II) oxit C[r]
Trang 1BỘ 7 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 8 NĂM 2019-2020
TRƯỜNG THCS MAI DUÂN
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: (1 điểm)
Cho công thức hóa học một số chất như sau: Cl2, H2SO4, O3, Fe(OH)3
Hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất
Câu 2: (2 điểm)
Viết công thức hóa học các chất sau:
a) Khí Amoniac, biết trong phân tử có 1 N và 3 H
b) Bạc photphat, biết trong phân tử có 3 Ag, 1 P và 4 O
c) Sắt (III) sunfat tạo bời: Fe (III) và (SO4) (II)
d) Lưu huỳnh trioxit tạo bởi: S (VI) và O
Câu 3: (1 điểm)
Trình bày cách làm sạch muối ăn trong hỗn hợp muối ăn bị lẫn cát
Câu 4: (2 điểm)
Lập phương trình hóa học các phản ứng sau:
Câu 5: (2 điểm)
Hãy tính:
a) Khối lựơng của 7,84 lít khí N2 (ở đktc)
b) Thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố hóa học có trong hợp chất khí Metan CH4
Câu 6: (2 điểm)
Cho 4,8 gam Magie vào dung dịch a it Clohidric HCl au phản ứng thu được Magie clorua MgCl2 và
khí Hidro
a) Viết phưong trình hóa học của phản ứng trên
b) Tìm khối lựơng Magie clorua thu đựơc sau phản ứng
c) nh khối lượng dung dịch Clohidric HCl đ d ng biết có ,4 gam kh Hidro tho t ra sau phản ứng
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: (2 điểm) Hãy phân loại đơn chất, hợp chất và tính phân tử khối của các chất sau:
a) Khí oxi O2
b) Canxi cacbonat CaCO3
c) Khí nito N2
d) Axit photphoric H3PO4
Câu 2: (2 điểm) Lập công thức hóa học của các chất sau:
a) Khí ozon tạo bởi 3 nguyên tử oxi
b) Nhôm hidroxit tạo bởi Al(III) và nhóm (OH)(I)
Trang 2c) Oxit sắt từ tạo bởi 3Fe và 4O
d) Khí hidrosunfua tạo bởi H và S(II)
e) Bạc nitrat tạo bởi 1Ag, 1N, 3O
f) Sắt (III) Clorua tạo bởi Fe(III) và Cl(I)
g) Điphotpho penta o it tạo bởi 2P, 5O
h) Magie sunfat tạo bởi Mg (II) và nhóm SO4(II)
Câu 3: (2 điểm) Chọn hệ số thích hợp hoàn thành c c phương trình hóa học sau:
b) Al + HCl → AlCl3 + H2
Câu 4: (1 điểm)
Hãy tính thành phần phần trăm c c nguyên tố có trong hợp chất NaNO3
Câu 5: (1 điểm) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng
Để đốt cháy hoàn toàn 12,8 g đồng cần dùng hết 3,2 g kh O i (đktc), hỏi thu được bao nhiêu g đồng (II) oxit CuO
Câu 6: (2 điểm)
Khi đem nung 1 g can icacbonat CaCO3 thì sản phẩm thu được là canxioxit CaO và khí cacbonic CO2
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng trên
b) Tính khối lượng CaO thu được?
c) Tính thể tích khí CO2 (đktc) thu được?
Cho Cho O=16, Ca=40, C=12, N=14, P=31, H=1
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: (2 điểm)
Lập công thức hóa học au đó, h y cho biết các chất đó thuộc đơn chất hay hợp chất:
a) Kh nitơ gồm 2N
b) Nhôm oxit gồm Al (III) và O
c) Axit sunfuric gồm H và SO4 (II)
d) Natri nitrat gồm Na(I) và NO3 (I)
Câu 2: (2 điểm)
Lập PTHH
a) Fe + O2 → Fe3O4
b) Zn + HCl → ZnCl2 + H2
c) Ba + H2O → Ba(OH)2 + H2
d) Cu(OH)2 → CuO + ?
Câu 3: (2 điểm)
a) Hãy dùng c c phương ph p để làm sạch muối ăn bị lẫn tạp chất cát và vụn sắt
b) Hãy giải thích vì sao:
- Khi nung nóng mẩu canxi cacbonat thì khối lượng giảm đi?
- Khi nung nóng miếng đồng thì khối lượng tăng lên?
Trang 3Câu 4: (1 điểm)Tính phần trăm khối lượng nguyên tố oxi trong CuSO4
Câu 5: (3 điểm) Đốt cháy 2,4g cacbon trong khí o i thu được x(g) cacbon dioxit CO2
a) Viết PTHH
b) Tính thể tích oxi cần d ng (đktc)
c) Tính x(g) theo 2 cách
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: (1, điểm) Trong số các chất sau, hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất:
Cl2, CaO, Al, Ba(OH)2
Câu 2: (2, điểm) Lập công thức hóa học của các hợp chất sau:
a) Axit sunfuric, biết phân tử gồm 2H, 1S, 4O
b) Amoniac, biết phân tử gồm 1N, 3H
c) Natri hidroxit gồm Na (I) và OH (I)
d) Sắt (III) clorua gồm Fe (III) và Cl (I)
Câu 3: (2, điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a) Cl2 + H2 → HCl
b) N2O5 + H2O → HNO3
c) Fe3O4 + H2 → Fe + H2O
d) P + O2 → P2O5
Câu 4: (1,5 điểm) rong m a khô, người ta thường thu muối ăn (NaCl) từ nước biển bằng c ch cho nước
biển vào các ao rộng và nông gọi là ruộng muối au đó, ao khô cạn, muối được gom lại rồi bán
a) Quá trình nào đ d ng để thu được muối rắn từ nước biển?
b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của các chất có trong muối ăn
Câu 5: (1,5 điểm) Cho 41,6 gam bari clorua tác dụng với 19,6 gam axit sunfuric, sản phẩm thu được là
bari sunfat và 14,6 gam axit clohidric
a) Viết phương trình chữ
b) Tính khối lượng bari sunfat thu được
Câu 6: (2, điểm) Cho 2,8 gam sắt vào dung dịch a it clohidric thu được khí hidro và muối sắt (II) clorua
FeCl2
a) Viết phương trình hóa học xảy ra
b) Tính thể t ch kh hidro thu được ở đktc
c) Tính khối lượng muối thu được
ĐỀ SỐ 5:
Câu 1: (3 điểm)
1.1 Cho các chất sau: KMnO4; P; H2O; Hg
Hãy cho biết các chất trên chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?
1.2 Dùng chữ số và công thức hóa học để diễn đạt những ý sau: ba phân tử kh o i; năm nguyên tử kẽm;
sáu nguyên tử nitơ; hai phân tử nước
1.3 Lập công thức hóa học của các chất sau
a) Canxi và oxi
Trang 4b) Kẽm và nhóm NO3 (I)
Câu 2: (2,5 điểm)
Chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp, hoàn thành c c phương trình hóa học sau:
a) Cu + ? → CuO
b) Fe2O3 + Al → Al2O3 + Fe
c) CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
d) KClO3 → KCl + O2
Câu 3: (1 điểm)
a) Cho biết kh cacbon đio it (còn gọi là khí cacbonic) là chất có thể làm đục nước vôi trong Làm thế nào để nhận biết được kh này có trong hơi ta thở ra
b) Những vật dụng làm bằng sắt nếu để lâu ngày trong không khí thì sẽ xảy ra hiện tượng hóa học hay hiện tượng vật lý? Dấu hiệu nào để nhận biết có phản ứng xảy ra?
Câu 4: (1,5 điểm)
Tính % khối lượng của các nguyên tố có trong hợp chất Fe2O3
Câu 5: (2 điểm)
Đốt cháy một lượng khí metan (CH4) trong 6,72 lít khí oxi, thấy sinh ra 6,6 gam kh cacbon đio it (CO2)
và 5,4 gam nước
a Tính khối lượng kh o i đ đốt cháy khí metan
b Lập phương trình hóa học của phản ứng
c Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng để tính khối lượng khí metan (CH4) cần dùng
d Thể tích khí metan (CH4) đ phản ứng là bao nhiêu lít?
ĐỀ SỐ 6:
Câu 1: (2 điểm) Cho các chất sau: SO2; H2 ; O3, HNO3
Hãy cho biết các chất trên chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất? Tính Phân tử khối
Câu 2: (2 điểm) Lập công thức hóa học:
a) Kẽm (II) clorua tạo bởi 1Zn và 2 Cl
b) Canxi cacbonat tạo bởi 1Ca, 1C và 3O
c) Đồng (II) Nitrat tạo bởi Cu(II) và nhóm (NO3) (I)
d) Bari Oxit tạo bởi Ba (II) và O
Câu 3: (2 điểm) Chọn hệ số thích hợp hoàn thành c c phương trình hóa học sau:
a) K + O2 → K2O
b) Fe + O2 → Fe3O4
c) Fe(OH)3 → Fe2O3 + H2O
d) Al2O3 + H2SO4 → Al2 (SO4 )3 + H2O
Câu 4: (1 điểm)
Tính % theo khối lượng của các nguyên tố trong hợp chất Al2(SO4)3
Câu 5: (2 điểm) Đốt cháy 4,8 gam magie (Mg) với khí oxi (O2) thì thu được 8 gam magie oxit (MgO)
a Viết phương trình chữ của phản ứng hóa học xảy ra
b Viết công thức về khối lượng các chất trong phản ứng và tính khối lượng khí oxi phản ứng
Câu 6: (2 điểm)
Trang 5Hòa tan 22,4g sắt vào dung dịch axit sunfuric H2SO4 thu được sắt (II) sunfat FeSO4 và khí Hidro
a Lập phương trình hóa học của phản ứng
b Tính khối lượng muối tạo thành
c Tính thể tích khí Hidro (ở đktc)
ĐỀ SỐ 7:
Câu 1: (1 điểm)
Cho công thức hóa học một số chất như sau: KOH, N2, Br2, CaCO3
Hãy chỉ ra đâu là đơn chất, đâu là hợp chất
Câu 2: (2 điểm)
Viết công thức hóa học các chất sau:
a) Nhôm clorua, biết trong phân tử có 1 Al và 3 Cl
Bari sunfat, biết trong phân tử có 1 Ba, 1 S và 4 O
a) Đồng (II) hidroxit tạo bời: Cu (II) và (OH) (I)
b) Cacbon dioxit tạo bởi: C (IV) và O
Câu 3: (1 điểm)
Trình bày cách làm sạch muối ăn trong hỗn hợp muối ăn bị lẫn cát
Câu 4: (2 điểm)
Lập phương trình hóa học các phản ứng sau:
a) N2 + H2 → NH3
c) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
Câu 5: (2 điểm)
Hãy tính:
a) Khối lựơng của 13,44 lít khí CO2 (ở đktc)
b) Thành phần phần trăm theo khối lượng các nguyên tố hóa học có trong hợp chất Đồng (II) oxit CuO
Câu 6: (2 điểm)
Cho 22,4 gam Sắt vào dung dịch a it Clohidric HCl au phản ứng thu được ắt (II) clorua FeCl2 và khí
Hidro
a) Viết phưong trình hóa học của phản ứng trên
b) Tìm khối lựơng ắt (II) clorua thu đựơc sau phản ứng
c) nh khối lượng dung dịch Clohidric HCl đ d ng biết có ,8 gam kh Hidro tho t ra sau phản ứng
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c c trường Đại học và c c trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c c rường ĐH và HP danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và c c trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình o n Nâng Cao, o n Chuyên dành cho c c em H THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành t ch học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 1 , 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đ p sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí