1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập Môn Toán Lớp 7 - Tuần 24 - 25

2 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 44,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC). b) Chứng minh IB<IC. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác BD. c)Lấy điểm E trên tia đối của tia AC sao cho tam giác BED cân tại B.. Cho tứ[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP HÌNH HỌC TUẦN 24-25 LỚP 7

Xem lại lý thuyết chủ đề 4 chương 2 và chủ đề 5 chương 3 sách tài liệu dạy và

học

A.Định lí Py-ta-go và các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Bài 1 Gần nhà bạn Tỏa có một bức tường rào xung quanh nhà Để trèo lên

bức bạn Tỏa đã dùng một chiếc thang đặt gần bức tường (hình bên) Biết

rằng chiều dài của thang là 5m và chân thang cách tường là 3m Hãy tính

chiều cao bức tường đó

Bài 2 Cho tam giác ABC có AC = 3cm, AB = 4cm, BC = 5cm.

a) Chứng minh tam giác ABC vuông

b) Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao cho AE = 1cm Tính độ dài đoạn thẳng BE

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho BA =

BD Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt AC tại E

a) Cho AB = 6cm, AC = 8cm Tính BC

b) Chứng minh ABE DBE

c) Gọi F là giao điểm của DE và BA Chứng minh EF = EC

Bài 4 Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Kẻ AH vuông góc với BC tại H Trên tia

đối của tia HA lấy điểm M sao cho H là trung điểm của AM

a) Chứng minh ABH MBH

b) Chứng minh BAC BMC 

c) Gọi I là trung điểm của BC Trên tia đối của tia IA lấy điểm N sao cho I là trung điểm của AN Chứng minh NC=BM

d) Cho AB=13cm, AH=12cm, HC=16cm Tính độ dài các cạnh AC, BC

B. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác Bài 1 Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Kẻ BDAC D AC(  ) và

CEAB E AB Đoạn thẳng BD cắt CE tại I

a) So sánh ABD và ACE b) Chứng minh IB<IC c) Chứng minh

CE>BD

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường phân giác BD Kẻ DH vuông góc

với BC tại H

a) So sánh DA và DH b) Chứng minh DA<DC c)Lấy điểm E trên tia đối của tia AC sao cho tam giác BED cân tại B So sánh

BE và BC

Bài 3 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng 2

AB BC CD DA

AC BD    

Trang 2

Lưu ý: Học sinh làm bài tập đầy đủ chỗ nào chưa hiểu hỏi giáo viên bộ môn.

Chúc các con ôn tập tốt!

Ngày đăng: 07/02/2021, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w