1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 7 (1)

3 618 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 155,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.. Bài 1: Cho ABC vuông tại A, kẻ đường phân giác BD của góc B.. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BD c

Trang 1

Trường THCS Thanh Quan

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN HỌC KÌ II – LỚP 7

NĂM HỌC 2014 - 2015

A LÝ THUYẾT:

I ĐẠI SỐ:

+ Câu hỏi ôn tập chương III – SGK toán 7 tập 2 trang 22

+ Câu hỏi ôn tập chương IV – SGK toán 7 tập 2 trang 49

II HÌNH HỌC:

+ Câu hỏi ôn tập chương III – SGK toán 7 tập 2 trang 86; 87

+ Bảng kiến thức cần nhớ – SGK toán 7 tập 2 trang 84; 85

B BÀI TẬP:

A ĐẠI SỐ

1 Bài 1: Thu gọn đơn thức rồi chỉ ra bậc, phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau thu gọn:

3

2

xy2 6x2y2 c

-2

5 xy.( 3x)2

5

2

y d xy2z.(-3x2y)2

e (x2y2)2.(-2xy) f

2 2

5x y 2x

2 Bài 2: Cho đa thức: H(x) = 2x3 – 3x2 + x – 1 a) Tính H(-2) b) Tính H(

3

1 )

3 Bài 3: Cho hai đa thức : P(x) = x3 - 2x2 + x – 2 ; Q(x) = 2x3 - 4x2 + 3x – 6

a) Tính P(x) + Q(x); P(x) – Q(x)

b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x)

4 Bài 4: Cho các đa thức:

A(x) = x7- 3x2- x5+ x4- x2+ 2x – 7

B(x) = - x – 2x2+ x4- x5+ x7- 4x2- 2

a.Tính: A(x) + B(x); A(x) – B(x) b.Tìm nghiệm của A(x) – B(x)

5 Bài 5 : Cho 2 đa thức: A(x) = 6x2 + 7x – 5 + 2x3 - 4 x2 - 1 – 3x

B (x) = x3 – 2x2 + 2x + 3x2 - 3x3 + 6

a Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính A(x) + B (x); A(x) - B (x) c Tìm nghiệm của đa thức A(x) + B (x)

6 Bài 6: Cho hai đa thức

f(x) = x5+ 9 + 4x - 2x3 +2 x2 - 9x4 g(x) = 2x2 - x5 - 9 + 9x4 + 2x3 - 3x a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)

7 Bài 7: Cho các đa thức: F(x) = 4x3 + 2 – x4 +6x5

G(x) = 6x5 – 7x2 + 4x3 – 2x4 – 1

a) Tính F(x) + G(x); F(x) – G(x) b Chứng tỏ đa thức F(x) – G(x) không có nghiệm

8 Bài 8: Cho hai đa thức F(x) = 6x2 – 5x + 8 + 3x – 3x2

G(x) = 7x2 + 5x +8 – 3x2 + 5x

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính F(1) ; G(-1/2) c Tính F(x) + G(x) ; F(x) – G(x) d Tìm x để F(x) = G(x)

9 Bài 9: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a 3x – 5 b 2 5

2

x  c x - (6 - 2x) d 

 4 3

2

x (3x + 5)

e 2x2 – 4x f 4 2

25x g -x(x

2 +1)(-x - 5) h x + x3

10 Bài 10 : Cho đa thức: A(x) = (x2 + 2 - 4x) - 2x(x - 2) - 11 B(x) = 3x2 - 7x + 3 - 3(x2 - 2x + 4) a)Thu gọn A(x); B(x) và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến x

3

xy 8x y

4

Trang 2

c) Chứng tỏ rằng: x= 1 là một nghiệm của M(x) d)Tìm một nghiệm nữa của M(x)

e) Tính giá trị của A(x) tại 2

3

x 

B HÌNH HỌC

1 Bài 1: Cho ABC vuông tại A, kẻ đường phân giác BD của góc B Đường thẳng đi qua A và vuông góc với

BD cắt BC tại E

a) Chứng minh: BA = BE b) Chứng minh: BED là tam giác vuông

c) So sánh: AD và DC d) Giả sử = 300 ABE là tam giác gì? Vì sao?

2 Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở C có CA= 6cm; CB = 8cm Tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E Kẻ

EK  AB (K  AB)

a Tính AB? b Chứng minh: AC = AK

c Chứng minh: AE là đường trung trực của CK d Chứng minh: BE > EC

e Kẻ phân giác góc ngoài tại đỉnh C và K của ACK, chúng cắt nhau tại M Chứng minh ba điểm A, E, M thẳng hàng

3 Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ phân giác CD của góc C, kẻ DE CB (E  CB) Chứng minh:

a) CA = CE b) Đường thẳng AC cắt đường thẳng DE tại F Cm: góc AFD = góc EBD

c) AE // FB d) CD cắt FB tại trung điểm của FB

4 Bài 4: Cho ABC vuông tại A, phân giác BD Kẻ AE  BD tại E, AE cắt BC ở K

a ABK là tam giác gì? b Cmr: DK  BC

c Kẻ AH  BC tại H Cmr: AK là tia phân giác của góc HAC

d Gọi I là giao điểm của AH và BD Cmr: IK // AC

5 Bài 5: Cho ABC cân tại C Gọi D, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC Các đường thẳng AE, BD

cắt nhau tại M Các đường thẳng CM, AB cắt nhau tại I Chứng minh:

c) IM  AB, từ đó tính IM trong trường hợp BC = 6cm, AB = 4cm

6 Bài 6: Cho ABC cân tại A Kẻ đường trung tuyến AM Biết AB = 5 cm; BC = 6 cm

a) Tính BM, AM

b) Gọi H là trực tâm tam giác ABC Chứng minh 3 điểm A, H, M thẳng hàng

c) Chứng minh góc ABH = góc ACH

7 Bài 7: Cho ABC (AB = AC) Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho

BD = CE

a Chứng minh AD = AE

b Gọi AM là đường trung tuyến của ∆ ABC Chứng minh AM là phân giác của góc DAE

c Từ B kẻ BH vuông góc AD ( H thuộc AD) Từ C kẻ CK vuông góc với AE (K AE)

Chứng minh BH = CK

d d Chứng minh HK // DE

8 Bài 8: Cho  ABC cân tại A (góc A tù) Trên cạnh BC lấy điểm D và E sao cho BD = CE (D nằm giữa B và

E)

a/ Chứng minh:  ABD = ACE b/ Kẻ DH AB tại H, EK  AC tại K Cm: DH = EK

c/ Chứng minh: HK // BC d/ Kẻ trung tuyến AM của ABC Cm: DH, EK và AM đồng quy

9 Bài 9: Cho ABC có góc B = 900, vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=MA Cmr: a) ABM = ECM b) AC > AM c) Góc BAM > góc MAC

10 Bài 10: Cho ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD =

CE Các đường vuông góc với BC kẻ từ D và E cắt AB và đường thẳng AC lần lượt tại M và N Chứng minh rằng:

a) Chứng minh rằng DM = EN

b) Chứng minh rằng đường thẳng BC cắt MN tại trung điểm I của MN

Trang 3

c) Từ B và C dựng 2 đường thẳng vuông góc với AB, AC, chúng cắt nhau tại O Chứng minh rằng O thuộc đường trung trực của đoạn thẳng MN

Ngày đăng: 05/10/2016, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w