+HD tập chép vào vở: HS tập viết từ dễ lẫn vào bảng con: -GV nhắc nhở về tư thế ngồi viết, cách viết đề Trường học , cô giáo , hiền, thân thiết, anh bài , viết chữ đầu câu.. -GV đọc lại [r]
Trang 1TUẦN 25.
Thứ hai ngày 01 tháng 3 năm 2009.
TẬP ĐỌC: Tiết 1-2/ct.
Bài : TRƯỜNG EM.
I/Mục tiêu:
+Học sinh đọc trơn cả bài.Đọc đúng các tiếng, từ khó trong bài; Ôn các vần:ai, ay Hiểu các từ: ngôi nhà thứ hai; thân thiết.Hiểu nội dung bài
+Rèn kỹ năng đọc trơn, biết ngắt, nghỉ hơi khi gặp các dấu câu.Nói được câu theo mẫu
+GDHS tình cảm yêu mến trường lớp, bạn bè, thầy cô
II/Đồ dùng dạy học:Bảng phụ, tranh minh hoạ (SGK).
III/Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Y/c học sinh đọc bài (SGK/42) :ÔN tập
-GV đọc từ cho HS viết vào bảng con: hoà thuận ,
luyện tập , uỷ ban
-Nhận xét
2.Bài mới:
TIẾT 1.
a.Giới thiệu bài:
-GV giới thiệu phần luyện tập tổng hợp
-Giới thiệu bài tập đọc: Trường em
b.Hoạt động chính:
+HD luyện đọc:
GV đọc mẫu bài văn (chép ở bảng lớp)
H:Bài văn có mấy câu?
GV HD học sinh xác định từng câu(Đầu câu viết
hoa,cuối câu có dấu chấm)
-Luyện đọc tiếng, từ:
GV viết lên bảng các từ:
Bè bạn ,thân thiết, dạy em, mái trường, điều hay
HD HS luyện đọc, kết hợp phân tích một số tiếng
-GV giải nghĩa từ:
*Ngôi nhà thứ hai:Trường học giống ngôi nhà của
em, vì ở đó có những người rất gần gũi, thân yêu
với em
-Luyện đọc câu:
GV chỉ bảng cho HS đọc lần lượt từng câu
Chỉnh sửa phát âm cho hs
-Luyện đọc đoạn, bài:
HD chia đoạn: 3 đoạn:
Đoạn 1: Câu 1
Đoạn 2: Câu 2,3,4
Đoạn 3: Câu 5
Tổ chức cho hs luyện đọc nối tiếp theo nhóm(3
HS)
Học sinh nhắc lại tên bài học
HS đọc thầm, xác định số câu
-Bài văn có 5 câu
-Học sinh đọc từ
-Phân tích cấu tạo một số tiếng:
Thiết =th +iêt+ thanh sắc
Dạy = d+ay+thanh nặng
Trường= tr+ ương+ `
HS luyện đọc từng câu (cn- tổ)
HS luyện đọc đoạn, bài:
(cn-nhóm-đt)
Các nhóm luyện đọc nối tiếp theo đoạn Đọc cả bài: (cn-đt)
HS tìm tiếng và đọc trơn:
Ai: hai , mái Ay: dạy , hay
Trang 2-Chỉ bảng cho HS đọc cả bài.
+.Ôn vần ai –ay:
Cho HS nêu yêu cầu 1:Tìm tiếng trong bài có vần
ai –ay
-Y/c HS tìm và đọc trơn các tiếng,từ có vần ai- ay
-HD học sinh hiểu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài bài
có vần ai –ay
Cho HS tự nêu, GV ghi bảng
Chỉ bảng cho hs đọc lại
-GV nêu yêu cầu 3:Nói câu chứa tiếng có vần ai-ay
*HD học sinh luyện nói thành câu, đủ ý
c.Củng cố bài tiết 1:
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
TIẾT 2.
a.Luyện đọc:
Cho HS luyện đọc bài trong SGK
Nhắc nhở HS ngắt nghỉ hơi ở các dấu câu
Nhận xét,tuyên dương
b.Tìm hiểu bài:
-Y/c HS đọc lại đoạn 1
H:trong bài, trường học được gọi là gì?
-Cho HS tiếp nối nhau đọc đoạn 2
GV:Hãy nói tiếp:Trường học được gọi là ngôi nhà
thứ hai của em, vì…
H:Trường học dạy em những gì?
-GV liên hệ, GDHS
-GV đọc lại bài.Gọi HS đọc lại
c.Luyện nói:Hỏi nhau về trường lớp.
HD học sinh hỏi đáp theo mẫu: (SGK)
Cho HS luyện nói theo cặp
Gọi một số cặp lên nói trước lớp
3.Củng cố, dặn dò:
-Y/c học sinh đọc lại bài trong SGK
H:Em có yêu mái trường của em không? Yêu
trường lớp, em phải làm gì?
-Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài:Tặng cháu
HS thi đua tìm tiếng, từ ngoài bài có vần ai, ay:
-ai:con nai, bên phải, ngày mai…
-ay:mây bay, bàn tay, cháy…
HS quan sát tranh và nói theo câu mẫu: -Tôi là máy bay chở khách
-Tai để nghe bạn nói
Luyện nói theo cặp:
-Mẹ hái rau ngoài vườn
-Rửa tay trước khi ăn
HS đọc lại bài : (cn-đt)
HS luyện đọc bài trong Sgk:
Đọc theo đoạn-đọc cả bài
(cn-tổ-nhóm)
1 em đọc lại đoạn 1.Trả lời câu hỏi:Trường học là ngôi nhà thứ hai của em
-Nhiều HS nối tiếp nhau nói: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ,có nhiều
bè bạn thân thiết như anh em
-Trường học dạy em thành người tốt, trường học dạy em những điều hay
HS hỏi –đáp theo cặp:
-Bạn có thích đi học không?
-Bạn thích học môn nào nhất?
-Ở trường ,bạn mến ai nhất?
HS đọc lại bài: cn-đt
Phải chăm chỉ học tập,vâng lời thầy cô,yêu mến, giúp đỡ bạn bè…
Trang 3
-Toán : tiết 97/ ct.
Bài Dạy : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh:
- Củng cố về làm tính trừ ( đặt tính, tính ) và trừ nhẩm các số tròn chục (trong phạm vi 100)
- Củng cố về giải toán
+Rèn kỹ năng làm tính,giải toán thành thạo, chính xác
+HS phát huy tính sáng tạo,chủ động trong học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các bài tập 1, 2 , 3 viết sẵn trên bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? ( Trừ
các số tròn chục )
+ Nhận xét, yêu cầu học sinh nêu
cách tính theo cột dọc và tính nhẩm
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Luyện làm tính
* Củng cố về làm tính trừ và trừ nhẩm các
số tròn chục
-Cho học sinh mở SGK
- Em hãy nêu cách đặt tính bài 70 – 50
-Em hãy nêu cách trừ 70 – 50 theo cột
dọc
-Giáo viên viết các phép tính ở bài 1 lên
bảng và yêu cầu học sinh làm vào bảng
con
-Gọi 3 em lên bảng chữa bài
Bài 2 : Điền số vào vòng tròn và
ngôi sao Giáo viên tổ chức cho học
sinh thi đua 2 tổ
-Giáo viên đính hình bài 2 lên bảng(2
+ 2 em lên bảng : 90 – 20 =
60 – 40 =
+ Học sinh dưới lớp làm bảng con
-Học sinh nhắc lại đầu bài (3 em ) -1 học sinh nêu yêu cầu bài 1,nhắc lại cách đặt tính và tính
-Mỗi dãy bàn làm 2 phép tính theo yêu cầu của giáo viên:
70 80 60 40 90 90
50 40 30 10 50 40
20 40 30 30 40 50 -Học sinh tự chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu của bài tập -Học sinh cử 4 em /tổ tham gia trò chơi
- Chơi đúng luật -Học sinh dưới lớp cổ vũ cho bạn
- 20 - 30 -20 +1090 90
90
Trang 4bảng )
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương tổ
thắng
Hoạt động 2:Trò chơi
Rèn cách nhẩm nhanh
*Bài 3 : Đúng ghi Đ , sai ghi S
-Giáo viên viết các phép tính của bài 3
lên bảng ( 2 phần ) Yêu cầu học sinh cử
đại diện của đội lên thi đua viết chữ Đ
hay S vào sau mỗi phép tính
- Giáo viên nhận xét, kết luận :
*Phần a) sai vì kết quả thiếu cm
*Phần c) sai vì tính sai
Hoạt động 3 : Giải toán
* Học sinh biết trình bày bài toán giải
-Yêu cầu học sinh đọc bài toán 4 Giáo
viên tóm tắt bài toán
-Giáo viên cho học sinh tự suy nghĩ giải
bài toán vào vở
-Lưu ý học sinh trước khi giải đổi 1 chục
cái bát bằng 10 cái bát
-Giáo viên sửa bài
Bài 5 Điền dấu + , - vào chỗ chấm
-Cho học sinh làm miệng
-Giáo viên yêu cầu 3 em lên bảng sửa bài
-Nhận xét,củng cố cách nhẩm
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học
sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại cách đặt tính,
cách tính
- Chuẩn bị bài : Điểm ở trong và ở
ngoài 1 hình
-Học sinh nêu yêu cầu của bài -Học sinh viết xong giải thích vì sao đúng, vì sao sai
a) 60 cm – 10 cm = 50
b) 60 cm - 10 cm = 50 cm c) 60 cm – 10 cm = 40 cm
HS đọc đề toán: (cn) -Nhà Lan có 20 cái bát, Mẹ mua thêm 1 chục cái nữa Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu cái bát ?
-Học sinh tự giải bài toán vào vở
-1 em lên bảng giải:
Bài giải
Đổi: 1 chục = 10 Nhà Lan có tất cả số bát là:
20 +10 = 30 (cái bát) Đáp số :30 cái bát
-Học sinh tự nêu yêu cầu của bài +, - ? 50 …10 = 40
30 … 20 = 50
40 … 20 =20
Đ
S S
Trang 5-Đạo đức Tiết 25 /ct Bài : THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HK II
-Thứ 3 ngày 02 tháng 3 năm2009.
THỂ DỤC:Tiết 25/ct.
Bài: BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG.
I/Mục tiêu:
+HS ôn bài thể dục Làm quen với trò chơi “tâng cầu”
+Yêu cầu HS thuộc các động tác của bài thể dục và thực hiện ở mức tương đối chính xác +HS có ý thức tự giác tập luyện,tham gia trò chơi chủ động
II/Địa điểm và phương tiện:
-Sân trường ; Vợt ,quả cầu trinh ( 34); còi TT
III/Nội dung và phương pháp:
1.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
-HS đứng vỗ tay và hát
-Khởi động khớp cổ tay,cánh tay,đầu gối, hông
-Trò chơi: “Đèn xanh – đèn đỏ”
GV điều khiển
2.Phần cơ bản:
a.Ôn bài thể dục:
-Lần 1:GV vừa hô nhịp vừa làm mẫu
HS tập cả lớp,xen kẽ GV sửa động tác cho HS
-Lần 2:HD các tổ luyện tập theo sự điều khiển của tổ
trưởng
GV quan sát, nhận xét
-Lần 3: GV hô nhịp cho HS tập
b.Ôn tập hợp hàng dọc,dóng hàng, điểm số, đứng
nghiêm, nghỉ,quay phải, quay trái, dồn hàng
c.Trò chơi: Tâng cầu.
-GV giới thiệu trò chơi,dụng cụ : (vợt, quả cầu)
-HD cách chơi
Cho HS chơi theo nhóm
3.Phần kết thúc:
-Ôn lại 2 động tác :vươn thở ,điều hoà
-GV cùng HS hệ thống nội dung bài học
Dặn HS tập luyện thêm ở nhà
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x GV
GV
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x
GV
x x x
x x x
x x x
x x x
x x x
* *
* *
* *
Tập viết:Tiết 23/ct
Bài : Tô chữ hoa A , Ă , Â, B
Trang 6I/Mục tiêu:
-Học sinh biết tô các chữ hoa A,Ă,Â,B ;Viết đúng các vần: ai , ay, ao, au;các từ : mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau
-Rèn kỹ năng tô chữ hoa theo đúng quy trình; viết đúng mẫu chữ thường cỡ vừa, đều nét -Học sinh có ý thức rèn chữ viết đúng, đẹp
II/Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, vở TV ; Các chữ hoa A, Ă, Â, B
III/Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
GV đọc từ cho HS viết vào bảng con: con thuyền , mùa xuân , phụ huynh
Nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Tô chữ hoa A,Ă, Â , B
b Hoạt động chính:
+HĐ 1.HD tô chữ hoa:
GV đính chữ mẫu,HD HS quan sát và nhận xét
về số lượng nét, kiểu nét
GV nêu quy trình viết lần lượt từng chữ:
Bước 1:GV vừa nêu cấu tạo vừa tô trong
khung chữ
Bước 2:GV viết mẫu, nhắc lại cách viết
Bước 3: Cho HS dùng que tính tô theo chữ
mẫu.Sau đó tập viết vào bảng con
-GV theo dõi, uốn nắn cách viết cho HS
+HĐ 2: HD viết vần, từ ứng dụng:
GV treo bảng phụ, cho HS đọc vần, từ trên
bảng:
ai ay ao au
mái trường điều hay
sao sáng mai sau
-Y/c HS phân tích cấu tạo vần, từ
-GV viết mẫu, nhắc lại quy trình viết
-Cho HS tập viết vào bảng con
-Theo dõi, nhắc nhở HS viết đúng quy trình
+HĐ 3: HD tập tô, viết vào vở TV:
-Cho HS mở vở TV, HD tô chữ hoa, viết vần,
từ ứng dụng:
-GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
-Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
Cho HS nhắc lại cấu tạo các chữ hoa vừa học
y/c đọc lại vần, từ đã viết trong bài
Nhận xét tiết học, dặn HS về tập viết chữ hoa
vào vở kẻ ô và viết phần B vào vở TV
HS quan sát chữ mẫu trên bảng
HS theo dõi cách tô chữ hoa
Theo dõi quy trình viết
Dùng que tính tô theo chữ mẫu
Tập viết chữ hoa vào bảng con:
HS đọc vần, từ ứng dụng:
Nêu cấu tạo một số vần, từ ngữ
Theo dõi quy trình viết
Tập viết vào bảng con:
Tập tô chữ hoa và viết vần, từ vào vở TV:
A Ă Â B
ai ay ao au mái trường điều hay sao sáng mai sau
Trang 7
Chính tả : Tiết 1/ ct (Tập chép) Bài: TRƯỜNG EM.
I/Mục tiêu:
+Học sinh chép lại chính xác đoạn văn trong bài “ trường em” – Tốc độ tối thiểu :2 chữ/ phút; Điền đúng vần ai hoặc ay; chữ c hoặc k vào chỗ trống
+Rèn kỹ năng nhìn -chép chính xác, không mắc lỗi, đúng mẫu chữ
+Học sinh có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận khi viết bài
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, vở BTTV, vở chính tả
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Tập chép bài “Trường em”
b.Hoạt động chính:
*HĐ1.HD tập chép:
-GV treo bảng phụ, y/c HS đọc đoạn văn:
Trường em
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
Ở trường có cô giáo hiền như mẹ,
có nhiều bè bạn thân thiết như anh em.
-HD học sinh tập viết những chữ dễ viết sai,
nhắc lại cấu tạo những chữ đó
-GV nhắc nhở HS trước khi viết vào vở
+HD tập chép vào vở:
-GV nhắc nhở về tư thế ngồi viết, cách viết đề
bài , viết chữ đầu câu
-GV đọc lại đoạn văn, chỉ từng chữ cho HS
soát lỗi
-Chấm bài, nhận xét, tuyên dương những em
viết đúng, đẹp
*HĐ2.HD làm bài tập:
Bài 1: Điền vần ai hoặc ay
GV chuẩn bị trên bảng, HD cách điền vần:
Gà m… m… ảnh
Ch… tóc suối ch…
Cho HS làm vào vở bài tập TV
Gọi 2 em lên bảng điền vần
-y/c HS đọc lại các từ trên
Bài 2: Điền chữ c hoặc k:
Tiến hành tương tự:
…á vàng …iến lửa
Thước …ẻ quả …à
Lá …ọ cái … ìm
-Chữa bài, chốt lại quy tắc viết tiếng có chữ c
Học sinh đọc đoạn văn : (cn- đt)
HS tập viết từ dễ lẫn vào bảng con:
Trường học , cô giáo , hiền, thân thiết, anh em
Học sinh chép bài vào vở
Soát lỗi chính tả bằng bút chì
HS đọc yêu cầu bài tập
Làm bài tập vào vở BTTV
2 em lên làm trên bảng:
gà mái máy ảnh
Trang 8hoặc k.
3 Củng cố, dặn dị:
-Chốt lại nội dung bài học
-Nhận xét ,tuyên dương
-Dặn HS về luyện viết lại ( Đối với những em
viết sai nhiều)
chải tĩc suối chảy
cá vàng kiến lửa thước kẻ quả cà
lá cọ cái kìm
-Toán : Tiết 98 / ct.
Bài Dạy : ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh:
- Nhận biết bước đầu về điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
- Củng cố về cộng trừ các số tròn chục và giải toán
+Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết;kỹ năng thực hiện tính và giải toán
+Học sinh tự giác, tích cực học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập : 1, 2, 3, 4 / 133, 134 SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ :
+ 1 học sinh lên bảng sửa bài Giáo viên
chốt cách thực hiện và trình bày bài
giải
+ Nhận xét
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu điểm ở trong ở ngoài
một hình
Học sinh nhận biết bước đầu về điểm ở trong,
điểm ở ngoài 1 hình.
-GV vẽ hình vuông hỏi : Đây là hình gì ?
-GV vẽ điểm A và nói :” Điểm A ở trong
hình vuông “
-GV vẽ điểm N và nói : “ Điểm N ở ngoài
hình vuông”
-GV vẽ hình tròn hỏi : Đây là hình gì ?
-GV vẽ điểm P hỏi : “ Điểm P ở ngoài hình
tròn hay trong hình tròn “
-GV vẽ điểm O nói : “ Điểm O ở trong hay ở
ngoài hình tròn “
-Hình vuông -5 em nhắc lại : Điểm A ở trong hình vuông
-Điểm N ở ngoài hình vuông
-Hình tròn -5 em nhắc lại: điểm P ở ngoài hình tròn -Điểm O nằm ở trong hình tròn
HS nhận xét
Trang 9-Tương tự HD HS nhận biết điểm ở trong và
ngoài hình tam giác
Hoạt động 2 : Thực hành
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
-Giáo viên đọc qua các câu cho học sinh
nghe
-Giáo viên gắn bảng phụ có bài tập 1 yêu cầu
học sinh cử 6 học sinh mỗi đội lên chơi viết
chữ Đ hay S sau mỗi câu
-Giáo viên hỏi lại : “ Những điểm nào ở trong
hình tam giác? Những điểm nào ở ngoài hình
tam giác ?”
*Bài 2 : Vẽ hình
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh làm bài trên bảng
-Giáo viên quan sát học sinh làm bài,nhận
xét chung
*Bài 3 : Tính
-Cho học sinh nêu cách tính
-Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm
-Nêu cách nhẩm
-Giáo viên chốt bài Lưu ý bài :
30 + 10+20=
- Tính chất giao hoán 30 + 20+10 =
60 – 10 – 20 =
- Số trừ giống nhau 60 – 20 – 10 =
Bài 4 : Giải toán
-Gọi học sinh đọc bài toán
-Giáo viên tóm tắt đề toán
-Đề toán cho biết gì ? Đề toán hỏi gì ?
-Muốn tìm số nhãn vở Hoa có tất cả em phải
làm gì ?
-Cho học sinh sửa bài trên bảng lớp Nhận
xét bài làm của học sinh
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh xem lại bài làm các bài tập
trong vở Bài tập toán
-Quan sát tranh,đọc các câu giải thích -Câu nào đúng ghi Đ,câu nào sai ghi S
-6 em / 1 đội thi đua viết lần lượt mỗi em 1 câu – Đội nào nhanh, đúng là thắng cuộc
-Điểm A,B,I trong hình tam giác -Điểm C,D,E ở ngoài hình tam giác
-a) Vẽ 2 điểm trong hình vuông, 4 điểm ngoài hình vuông
-b) Vẽ 3 điểm trong hình tròn, 2 điểm ngoài hình tròn
-Học sinh làm bài 2 em lên bảng chữa bài
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập ,nêu cách nhẩm:
-Muốn lấy 20 + 10 + 10 thì phải lấy 20 cộng 10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với
10
-Học sinh dưới lớp làm vào bảng con -2 biểu thức trên 1 dãy
HS đọc bài toán : (cn) -Hoa có 10 nhãn vở, Mẹ mua thêm cho Hoa
20 nhãn vở.Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở ?
-Học sinh tự giải bài toán vào vở:
Bài giải:
Hoa có tất cả số nhãn vở là:
20 +20 =30 (nhãn vở) Đáp số: 30 nhãn vở
Trang 10- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung.
-Thứ 4 ngày 03 tháng 3 năm 2009.
Toán : Tiết 99 /ct.
Bài Dạy : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh:
- Củng cố về các số tròn chục và cộng,trừ các số tròn chục
- Củng cố về nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình
+Rèn kỹ năng tính nhẩm,đặt tính,phân tích và so sánh các số thành thạo
+Học sinh có ý thức tự giác luyện tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi các bài tập : 4 + 5 / 135 SGK Hình bài tập 2a,b
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 hs lên vẽ h.vuông, h.tam giác
+ Gọi 2 em lên vẽ 2 điểm vào trong hình ,
1 điểm ngoài hình
+ Học sinh dưới lớp vẽ theo yêu cầu của
giáo viên
+ Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố các số tròn chục
-Giáo viên giới thiệu bài Ghi đầu bài
-Cho học sinh mở SGK,nêu y/c bài 1
*Bài 1 : -Treo bảng phụ có nội dung bài tập 1,
đọc lại mẫu và yêu cầu học sinh tự làm bài
-Cho học sinh nhận xét cấu tạo các số có 2 chữ
số
-Giáo viên kết luận : Các số có 2 chữ số đều có
số chỉ hàng chục ( bên trái) số chỉ hàng đơn vị (
bên phải)
*Bài 2 :
-Giáo viên đính nội dung bài tập 2 lên bảng
-Cho học sinh nhận xét các số ( bài a)
-50 , 13 , 30 , 9
-Hướng dẫn học sinh xếp các số từ bé đến lớn
-3 học sinh nhắc lại đầu bài
1.Viết (theo mẫu ):
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
- Học sinh làm bài vào vở; 3 HS nối tiếp lên bảng làm:
Số 18 gồm … chục và … đơn vị
Số 40 gồm … chục và … đơn vị
Số 70 gồm … chục và … đơn vị
-Học sinh nêu yêu cầu bài 2:
-2 em lên bảng chữa bài
a.Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:
9 , 13 , 30 , 50
b.Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé: