1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Tiết 1. Ôn tập kiến thức hóa 8

4 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 38,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giúp học sinh hệ thống hóa lại một số kiến thức hóa học cơ bản về lý thuyết và bài tập để học sinh làm cơ sở tiếp thu kiến thức mới của chương trình hóa học lớp 9:.. + Phân tử, đơn chấ[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

TIẾT 1: ƠN TẬP KIẾN THỨC HĨA HỌC LỚP 8

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh hệ thống hĩa lại một số kiến thức hĩa học cơ bản về lý thuyết và bài tập để học sinh làm cơ sở tiếp thu kiến thức mới của chương trình hĩa học lớp 9:

+ Phân tử, đơn chất, hợp chất, hĩa trị

+ Nắm cơng thức, định luật bảo tồn khối lượng, lập cơng thức hĩa học, tính theo cơng thức hĩa học và phương trình hĩa học

+ Nồng độ dung dịch, giải các bài tập về hỗn hợp…

2 Kỹ năng

- Phân biệt các khái niệm nguyên tử, nguyên tố hĩa học

3.Thái độ

- Nắm được căn bản bộ mơn hĩa học, gây niềm say mê trong học tập bộ mơn

4 Hình thành và PT năng lực

- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề,

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học

- Năng lực tính tốn hĩa học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1 Chuẩn bị của GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập

2 Chuẩn bị của HS: Ơn tập lại các kiến thức ở lớp 8

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ

Trang 2

3 Bài mới:

A Hoạt động khởi động (2-3’)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Các em đã làm quen với mơn

hĩa học năm lớp 8 và các em

cũng đã biết tầm quan trọng

của mơn hĩa học cũng như các

ứng dụng của mơn học, để tiếp

tục học tốt hơn ở năm nay

chúng ta cùng nhau ơn lại kiến

thức cũ

-HS lắng nghe

B.Hoạt động hình thành kiến thức(25-30’)

1 Hoạt động 1: Ơn tập các khái niệm cơ bản và các nội dung lý thuyết cơ bản

- Nêu các khái niệm

oxit, axit, bazơ, muối ?

Cơng thức chung của

các hợp chất Qui tắc

hĩa trị

- Sau khi học sinh nêu ý

kiến, giáo viên yêu cầu

các em hồn thành bài

tập 1

- Học sinh thảo luận theo gợi

ý của giáo viên: Các kiến thức cần vận dụng:

- Qui tắc hĩa trị: A x a B b y a.x=b y

- Thuộc kí hiệu các nguyên

tố, cơng thức các gốc axit, hĩa trị các nguyên tố và gốc

- Muốn phân loại được các hợp chất trên, ta phải thuộc các khái niệm oxit, axit, bazơ, muối

- Học sinh hồn thành bài tập 1

* Cơng thức chung của các hợp chất :

- Oxit: RxOy

- Axit: HxA

- Bazơ: M(OH)n

- Muối: MnAm

2 Hoạt động 2: Ơn lại các cơng thức thường dùng

- Giáo viên yêu cầu

các nhĩm học sinh

hệ thống lại cơng

thức thường dùng

- Giáo viên yêu cầu

đại diện nhĩm trình

bày

- Học sinh thảo luận nhĩm

- Các cơng thức thường

dùng:

n= m

Mm=n M → M=

m n

nkhí= V

22 , 4V =n 22 , 4

* Các cơng thức thường dùng

- Số mol: M

m

n 

- Đktc: n=

V 22,4

- Tỷ khối:

d A / B=M A

M B

Trang 3

d A / B=M A

M B ; d A/ kk=M A

29

C M= n

VV =

n

C Mn=C M V

C %= m ct

m dd×100 %

d A / kk=M A

29

- Nồng độ:

C M= n

V

C %= m ct

m dd×100 %

C Hoạt động luyện tập(10-15’)

Bài tập 2

Tính thành phần

nguyên tố hóa

học trong hợp

chất NH4NO3

- Giáo viên dán

lên bảng bài tập

3, và yêu cầu học

sinh làm vào vở

bài tập

* Bài tập 3: Hợp

chất A có khối

lượng mol là 142

Thành phần phần

trăm về khối

lượng của các

nguyên tố trong

A là:

%Na = 32,39%

%S = 22,54% ;

còn lại là oxi

Hãy xác định

công thức của A

- Học sinh chú ý

- Học sinh trả lời: các bước tính theo công thức hóa học:

+ Tính khối lượng mol

+ Tính % các nguyên tố

- Học sinh làm bài tập 2:

M NH

4 NO 3=14×2+1×4+ 16×3

=80đ v.C

%N =28

80 ×100 %=35 %

%H=4

80×100 %=5 %

%O=48

80 ×100 %=60 %

- Học sinh làm bài tập 3:

Giả sử công thức của (A)

là NaxSyOz

Ta có:

23 x

142 ×100 %=32 ,39 %→ x=2

32 y

142 ×100 %=22 ,54 %→ y =1

16 z

142 ×100 %=45 ,07 %→ z=4

Vậy công thức của (A):

Na2SO4

Học sinh làm bài tập 2:

M NH

4 NO 3=14×2+1×4+ 16×3

=80đ v.C

%N =28

80 ×100 %=35 %

%H=4

80×100 %=5 %

%O=48

80 ×100 %=60 %

Giả sử công thức của (A) là NaxSyOz

Ta có:

23 x

142 ×100 %=32 ,39 %→ x=2

32 y

142 ×100 %=22 ,54 %→ y =1

16 z

142 ×100 %=45 ,07 %→ z=4 Vậy công thức của (A): Na2SO4

D Hoạt động vận dụng(3-5’)

Hòa tan 2,8g Fe bằmg dung dịch

HCl 2M vừa đủ Hãy tính khối lượng

HS nghe hướng dẫn

Trang 4

HCl đã dùng?

- GV hướng dẫn học sinh làm

E Hoạt động tìm tòi mở rộng(1’)

- Dặn dò hs học bài và làm lại các bài tập theo nội dung ôn ở SGK lớp 8

- Xem bài 1: Tính chất hóa học của oxit, khái quát về sự phân loại oxit

IV Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 07/02/2021, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w